Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không
Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không kỳ 06-2026 đạt 18,2 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng công nghiệp | 5,3 | 4,5 | 4,1 | 5,7 | 6,3 | 5,2 | 4,8 | 4,9 | 6,5 | 5,2 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 6 | 4,4 | 4 | 6 | 6,6 | 5,7 | 4,6 | 4,9 | 7,3 | 5,7 | |
| Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không | 18,2 | 7,4 | 8,2 | 13,3 | 13,7 | 9,2 | 11,9 | 15,2 | 10,3 | 12 |
Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,16 | −1,88 đ% | 18,2 | 7,4 | · | 13,7−7,1 đ% | 13,3−5,7 đ% | 8,2−9,4 đ% | 7,4−7,2 đ% | 18,2+8,1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 14,04 | +3,22 đ% | 20,8 | 9,2 | · | 20,8+9,8 đ% | 19+10,4 đ% | 17,6+4,4 đ% | 14,6+2,8 đ% | 10,1−3 đ% | 13,7+1 đ% | 12+0 đ% | 10,3−3,4 đ% | 15,2+10,8 đ% | 11,9+4 đ% | 9,2−1,4 đ% |
| 2024 | 10,82 | +4,03 đ% | 13,7 | 4,4 | · | 11+1,3 đ% | 8,6+0 đ% | 13,2+3,7 đ% | 11,8+4,2 đ% | 13,1+8,4 đ% | 12,7+11,7 đ% | 12+8,9 đ% | 13,7+11,1 đ% | 4,4−5,2 đ% | 7,9−4,8 đ% | 10,6+5 đ% |
| 2023 | 6,79 | +4,38 đ% | 12,7 | 1 | · | 9,7+5,5 đ% | 8,6+7,5 đ% | 9,5+15,5 đ% | 7,6+7,7 đ% | 4,7−2 đ% | 1−6,6 đ% | 3,1−2,7 đ% | 2,6−5 đ% | 9,6+9,1 đ% | 12,7+15,6 đ% | 5,6+3,6 đ% |
| 2022 | 2,41 | −6,92 đ% | 7,6 | -6 | · | 4,2−44,7 đ% | 1,1−8,7 đ% | -6−13,7 đ% | -0,1−7,6 đ% | 6,7−0,1 đ% | 7,6+3 đ% | 5,8+4,5 đ% | 7,6−0,3 đ% | 0,5−6 đ% | -2,9−6,5 đ% | 2+4 đ% |
| 2021 | 9,33 | +10,05 đ% | 48,9 | -2 | · | 48,9+77,1 đ% | 9,8+9,3 đ% | 7,7+2 đ% | 7,5+5 đ% | 6,8+8 đ% | 4,6+6 đ% | 1,3+1,6 đ% | 7,9+4 đ% | 6,5+7,2 đ% | 3,6+1 đ% | -2−10,7 đ% |
| 2020 | -0,72 | −7,5 đ% | 8,7 | -28,2 | · | -28,2−36,1 đ% | 0,5−13,1 đ% | 5,7−0,1 đ% | 2,5−5,8 đ% | -1,2−15,7 đ% | -1,4−17,1 đ% | -0,3−8,1 đ% | 3,9−0,8 đ% | -0,7−3,7 đ% | 2,6+2,5 đ% | 8,7+15,5 đ% |
| 2019 | 6,78 | +2,54 đ% | 15,7 | -6,8 | · | 7,9+3 đ% | 13,6+9,4 đ% | 5,8+2,9 đ% | 8,3+5,8 đ% | 14,5+13,8 đ% | 15,7+17,6 đ% | 7,8+8,3 đ% | 4,7+2,3 đ% | 3−2 đ% | 0,1−12,6 đ% | -6,8−20,6 đ% |
| 2018 | 4,25 | −1,85 đ% | 13,8 | -1,9 | · | 4,9+1,7 đ% | 4,2−1,2 đ% | 2,9−4,4 đ% | 2,5−3,6 đ% | 0,7−3,9 đ% | -1,9−5,2 đ% | -0,5−5,8 đ% | 2,4−4,8 đ% | 5−2,4 đ% | 12,7+4,6 đ% | 13,8+4,7 đ% |
| 2017 | 6,09 | +2,96 đ% | 9,1 | 3,2 | · | 3,2−2 đ% | 5,4+2,1 đ% | 7,3+3,7 đ% | 6,1+0,6 đ% | 4,6+0,5 đ% | 3,3+0,1 đ% | 5,3+1,3 đ% | 7,2+3,3 đ% | 7,4+5 đ% | 8,1+7 đ% | 9,1+11 đ% |
| 2016 | 3,13 | −3,48 đ% | 5,5 | -1,9 | · | 5,2−5,3 đ% | 3,3−12,2 đ% | 3,6−5,6 đ% | 5,5+0,4 đ% | 4,1−3,9 đ% | 3,2−4,5 đ% | 4−1,1 đ% | 3,9−0,6 đ% | 2,4+1,7 đ% | 1,1−1,5 đ% | -1,9−5,7 đ% |
| 2015 | 6,61 | −6,14 đ% | 15,5 | 0,7 | · | 10,5+2,5 đ% | 15,5+8,8 đ% | 9,2−2,4 đ% | 5,1−9 đ% | 8−8,1 đ% | 7,7−8,9 đ% | 5,1−11 đ% | 4,5−5,2 đ% | 0,7−12,5 đ% | 2,6−10,3 đ% | 3,8−11,4 đ% |
| 2014 | 12,75 | +8,32 đ% | 16,6 | 6,7 | · | 8+5,2 đ% | 6,7+1,9 đ% | 11,6+10,1 đ% | 14,1+13,6 đ% | 16,1+16,9 đ% | 16,6+16,9 đ% | 16,1+13,9 đ% | 9,7−0,3 đ% | 13,2+4,5 đ% | 12,9+2,6 đ% | 15,2+6,2 đ% |
| 2013 | 4,43 | −1,2 đ% | 10,3 | -0,8 | · | 2,8−15,8 đ% | 4,8−2,2 đ% | 1,5−0,9 đ% | 0,5−4,3 đ% | -0,8−6,7 đ% | -0,3−1,7 đ% | 2,2−0,5 đ% | 10+5,2 đ% | 8,7+2,6 đ% | 10,3+6,2 đ% | 9+4,9 đ% |
| 2012 | 5,63 | · | 18,6 | 1,4 | · | 18,6 | 7 | 2,4 | 4,8 | 5,9 | 1,4 | 2,7 | 4,8 | 6,1 | 4,1 | 4,1 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.