Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không

Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không kỳ 06-2026 đạt 18,2 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Giá trị gia tăng công nghiệp5,34,54,15,76,35,24,84,96,55,2
Công nghiệp chế biến, chế tạo64,4466,65,74,64,97,35,7
Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không18,27,48,213,313,79,211,915,210,312

Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202612,16−1,88 đ%18,27,4·13,77,1 đ%13,35,7 đ%8,29,4 đ%7,47,2 đ%18,2+8,1 đ%······
202514,04+3,22 đ%20,89,2·20,8+9,8 đ%19+10,4 đ%17,6+4,4 đ%14,6+2,8 đ%10,13 đ%13,7+1 đ%12+0 đ%10,33,4 đ%15,2+10,8 đ%11,9+4 đ%9,21,4 đ%
202410,82+4,03 đ%13,74,4·11+1,3 đ%8,6+0 đ%13,2+3,7 đ%11,8+4,2 đ%13,1+8,4 đ%12,7+11,7 đ%12+8,9 đ%13,7+11,1 đ%4,45,2 đ%7,94,8 đ%10,6+5 đ%
20236,79+4,38 đ%12,71·9,7+5,5 đ%8,6+7,5 đ%9,5+15,5 đ%7,6+7,7 đ%4,72 đ%16,6 đ%3,12,7 đ%2,65 đ%9,6+9,1 đ%12,7+15,6 đ%5,6+3,6 đ%
20222,41−6,92 đ%7,6-6·4,244,7 đ%1,18,7 đ%-613,7 đ%-0,17,6 đ%6,70,1 đ%7,6+3 đ%5,8+4,5 đ%7,60,3 đ%0,56 đ%-2,96,5 đ%2+4 đ%
20219,33+10,05 đ%48,9-2·48,9+77,1 đ%9,8+9,3 đ%7,7+2 đ%7,5+5 đ%6,8+8 đ%4,6+6 đ%1,3+1,6 đ%7,9+4 đ%6,5+7,2 đ%3,6+1 đ%-210,7 đ%
2020-0,72−7,5 đ%8,7-28,2·-28,236,1 đ%0,513,1 đ%5,70,1 đ%2,55,8 đ%-1,215,7 đ%-1,417,1 đ%-0,38,1 đ%3,90,8 đ%-0,73,7 đ%2,6+2,5 đ%8,7+15,5 đ%
20196,78+2,54 đ%15,7-6,8·7,9+3 đ%13,6+9,4 đ%5,8+2,9 đ%8,3+5,8 đ%14,5+13,8 đ%15,7+17,6 đ%7,8+8,3 đ%4,7+2,3 đ%32 đ%0,112,6 đ%-6,820,6 đ%
20184,25−1,85 đ%13,8-1,9·4,9+1,7 đ%4,21,2 đ%2,94,4 đ%2,53,6 đ%0,73,9 đ%-1,95,2 đ%-0,55,8 đ%2,44,8 đ%52,4 đ%12,7+4,6 đ%13,8+4,7 đ%
20176,09+2,96 đ%9,13,2·3,22 đ%5,4+2,1 đ%7,3+3,7 đ%6,1+0,6 đ%4,6+0,5 đ%3,3+0,1 đ%5,3+1,3 đ%7,2+3,3 đ%7,4+5 đ%8,1+7 đ%9,1+11 đ%
20163,13−3,48 đ%5,5-1,9·5,25,3 đ%3,312,2 đ%3,65,6 đ%5,5+0,4 đ%4,13,9 đ%3,24,5 đ%41,1 đ%3,90,6 đ%2,4+1,7 đ%1,11,5 đ%-1,95,7 đ%
20156,61−6,14 đ%15,50,7·10,5+2,5 đ%15,5+8,8 đ%9,22,4 đ%5,19 đ%88,1 đ%7,78,9 đ%5,111 đ%4,55,2 đ%0,712,5 đ%2,610,3 đ%3,811,4 đ%
201412,75+8,32 đ%16,66,7·8+5,2 đ%6,7+1,9 đ%11,6+10,1 đ%14,1+13,6 đ%16,1+16,9 đ%16,6+16,9 đ%16,1+13,9 đ%9,70,3 đ%13,2+4,5 đ%12,9+2,6 đ%15,2+6,2 đ%
20134,43−1,2 đ%10,3-0,8·2,815,8 đ%4,82,2 đ%1,50,9 đ%0,54,3 đ%-0,86,7 đ%-0,31,7 đ%2,20,5 đ%10+5,2 đ%8,7+2,6 đ%10,3+6,2 đ%9+4,9 đ%
20125,63·18,61,4·18,672,44,85,91,42,74,86,14,14,1

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế