Sửa chữa máy móc, thiết bị kim loại
Sửa chữa máy móc, thiết bị kim loại kỳ 06-2026 đạt 14,4 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng công nghiệp | 5,3 | 4,5 | 4,1 | 5,7 | 6,3 | 5,2 | 4,8 | 4,9 | 6,5 | 5,2 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 6 | 4,4 | 4 | 6 | 6,6 | 5,7 | 4,6 | 4,9 | 7,3 | 5,7 | |
| Sửa chữa máy móc, thiết bị kim loại | 14,4 | 42,4 | 33,5 | 27,4 | 18,6 | 28,2 | 27,2 | 20,1 | 30,3 | 11 |
Sửa chữa máy móc, thiết bị kim loại theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27,26 | +5,37 đ% | 42,4 | 14,4 | · | 18,6−2 đ% | 27,4−2 đ% | 33,5+5,4 đ% | 42,4+26,1 đ% | 14,4−3,1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 21,89 | +1,52 đ% | 30,3 | 11 | · | 20,6−10,8 đ% | 29,4+15,2 đ% | 28,1+8,8 đ% | 16,3−6,8 đ% | 17,5−1,8 đ% | 12,1−16,6 đ% | 11−10,9 đ% | 30,3+14,2 đ% | 20,1+4,9 đ% | 27,2+6,7 đ% | 28,2+13,8 đ% |
| 2024 | 20,37 | +6 đ% | 31,4 | 14,2 | · | 31,4+20,8 đ% | 14,2−6,3 đ% | 19,3−2,9 đ% | 23,1+12,3 đ% | 19,3+9,1 đ% | 28,7+16,6 đ% | 21,9+5,8 đ% | 16,1+4,8 đ% | 15,2+0,8 đ% | 20,5+5,2 đ% | 14,4−0,2 đ% |
| 2023 | 14,37 | +1,43 đ% | 22,2 | 10,2 | · | 10,6−9,4 đ% | 20,5−1,7 đ% | 22,2+21,4 đ% | 10,8−2,4 đ% | 10,2+1,7 đ% | 12,1−7,5 đ% | 16,1−4,2 đ% | 11,3−5,3 đ% | 14,4+0,3 đ% | 15,3+7,8 đ% | 14,6+15 đ% |
| 2022 | 12,95 | +8,05 đ% | 22,2 | -0,4 | · | 20+12,1 đ% | 22,2+21,4 đ% | 0,8+0,4 đ% | 13,2+15,8 đ% | 8,5+5,8 đ% | 19,6+16,6 đ% | 20,3+20,2 đ% | 16,6+9,9 đ% | 14,1+6,5 đ% | 7,5−7,7 đ% | -0,4−12,5 đ% |
| 2021 | 4,9 | +10,45 đ% | 15,2 | -2,6 | · | 7,9+17,6 đ% | 0,8+10,9 đ% | 0,4+5,4 đ% | -2,6−1,9 đ% | 2,7+8,4 đ% | 3+6,3 đ% | 0,1+8,4 đ% | 6,7+12,5 đ% | 7,6+10,7 đ% | 15,2+25 đ% | 12,1+11,6 đ% |
| 2020 | -5,55 | −16,27 đ% | 0,5 | -10,1 | · | -9,7−16,5 đ% | -10,1−17,7 đ% | -5−9,7 đ% | -0,7−10,7 đ% | -5,7−29,7 đ% | -3,3−2,1 đ% | -8,3−15,1 đ% | -5,8−19 đ% | -3,1−6,6 đ% | -9,8−27,3 đ% | 0,5−24,6 đ% |
| 2019 | 10,73 | +0,61 đ% | 25,1 | -1,2 | · | 6,8−10,3 đ% | 7,6−5,3 đ% | 4,7+0,9 đ% | 10+4,9 đ% | 24+23 đ% | -1,2−16 đ% | 6,8−2,8 đ% | 13,2+2 đ% | 3,5−9,7 đ% | 17,5+6,2 đ% | 25,1+13,8 đ% |
| 2018 | 10,12 | +1,42 đ% | 17,1 | 1 | · | 17,1+14,8 đ% | 12,9−5,6 đ% | 3,8−13,9 đ% | 5,1−10,3 đ% | 1−8,8 đ% | 14,8+12,4 đ% | 9,6−2,9 đ% | 11,2+3,1 đ% | 13,2+8 đ% | 11,3+5,7 đ% | 11,3+13,1 đ% |
| 2017 | 8,7 | +3,29 đ% | 18,5 | -1,8 | · | 2,3−15,2 đ% | 18,5+1,8 đ% | 17,7+4,8 đ% | 15,4+3,1 đ% | 9,8+2 đ% | 2,4−1,2 đ% | 12,5+18 đ% | 8,1+8,8 đ% | 5,2+4,1 đ% | 5,6+13,4 đ% | -1,8−3,4 đ% |
| 2016 | 5,41 | −3,04 đ% | 17,5 | -7,8 | · | 17,5+9,3 đ% | 16,7+11,6 đ% | 12,9+12,9 đ% | 12,3+14,7 đ% | 7,8−2 đ% | 3,6−9,7 đ% | -5,5−22,7 đ% | -0,7−12,4 đ% | 1,1−8,8 đ% | -7,8−19,4 đ% | 1,6−6,9 đ% |
| 2015 | 8,45 | −3,53 đ% | 17,2 | -2,4 | · | 8,2−9,1 đ% | 5,1−7,8 đ% | 0−20,6 đ% | -2,4−26,2 đ% | 9,8−7,5 đ% | 13,3+9,3 đ% | 17,2+19,6 đ% | 11,7−1,6 đ% | 9,9−0,4 đ% | 11,6+6,3 đ% | 8,5−0,8 đ% |
| 2014 | 11,97 | −6,75 đ% | 23,8 | -2,4 | · | 17,3+2 đ% | 12,9−16 đ% | 20,6−0,1 đ% | 23,8+16,3 đ% | 17,3+6 đ% | 4−24,5 đ% | -2,4−35,6 đ% | 13,3+4,7 đ% | 10,3−10 đ% | 5,3−15,3 đ% | 9,3−1,8 đ% |
| 2013 | 18,73 | +7,27 đ% | 33,2 | 7,5 | · | 15,3+8,2 đ% | 28,9+7,4 đ% | 20,7+17,1 đ% | 7,5+0,5 đ% | 11,3−0,8 đ% | 28,5+18,7 đ% | 33,2+22,9 đ% | 8,6−15,5 đ% | 20,3+14,7 đ% | 20,6+8,7 đ% | 11,1−1,9 đ% |
| 2012 | 11,45 | · | 24,1 | 3,6 | · | 7,1 | 21,5 | 3,6 | 7 | 12,1 | 9,8 | 10,3 | 24,1 | 5,6 | 11,9 | 13 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.