Sản xuất ô tô

Sản xuất ô tô kỳ 06-2026 đạt 8,7 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Giá trị gia tăng công nghiệp5,34,54,15,76,35,24,84,96,55,2
Công nghiệp chế biến, chế tạo64,4466,65,74,64,97,35,7
Sản xuất ô tô8,78,39,27,53,48,311,916,8168,4

Sản xuất ô tô theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20267,42−4 đ%9,23,4·3,48,6 đ%7,54 đ%9,2+0 đ%8,33,3 đ%8,72,7 đ%······
202511,42+2,39 đ%16,88,3·12+2,2 đ%11,5+2,1 đ%9,27,1 đ%11,6+4 đ%11,4+4,6 đ%8,5+4,1 đ%8,4+3,9 đ%16+11,4 đ%16,8+10,6 đ%11,90,1 đ%8,39,4 đ%
20249,03−6,09 đ%17,74,4·9,8+10,8 đ%9,44,1 đ%16,328,3 đ%7,616,2 đ%6,82 đ%4,41,8 đ%4,55,4 đ%4,64,4 đ%6,24,6 đ%128,7 đ%17,72,3 đ%
202315,12+8,03 đ%44,6-1·-18,2 đ%13,5+14,5 đ%44,6+76,4 đ%23,8+30,8 đ%8,87,4 đ%6,216,3 đ%9,920,6 đ%914,7 đ%10,87,9 đ%20,7+15,8 đ%20+25,9 đ%
20227,09+0,17 đ%30,5-31,8·7,263,7 đ%-141,4 đ%-31,839,5 đ%-77,5 đ%16,2+20,5 đ%22,5+31 đ%30,5+43,1 đ%23,7+31,9 đ%18,7+26,6 đ%4,9+9,6 đ%-5,98,7 đ%
20216,92+0,96 đ%70,9-12,6·70,9+102,7 đ%40,4+62,8 đ%7,7+1,9 đ%0,511,7 đ%-4,317,7 đ%-8,530,1 đ%-12,627,4 đ%-8,224,6 đ%-7,922,6 đ%-4,715,8 đ%2,86,9 đ%
20205,95+4,83 đ%21,6-31,8·-31,826,5 đ%-22,425 đ%5,8+6,9 đ%12,2+16,9 đ%13,4+15,9 đ%21,6+26 đ%14,8+10,5 đ%16,4+15,9 đ%14,7+9,8 đ%11,1+3,4 đ%9,70,7 đ%
20191,13−3,82 đ%10,4-5,3·-5,310,2 đ%2,66,9 đ%-1,113 đ%-4,717,9 đ%-2,516,5 đ%-4,410,7 đ%4,3+2,4 đ%0,50,2 đ%4,9+5,6 đ%7,7+10,9 đ%10,4+14,5 đ%
20184,95−7,05 đ%14-4,1·4,912,1 đ%9,52,9 đ%11,9+2,7 đ%13,2+2,9 đ%14+0,9 đ%6,35,5 đ%1,912,6 đ%0,713 đ%-0,711,7 đ%-3,212,6 đ%-4,113,7 đ%
201712−3,87 đ%179,2·17+8,9 đ%12,4+1 đ%9,22,9 đ%10,30,9 đ%13,1+1,7 đ%11,811,1 đ%14,56,9 đ%13,78,8 đ%116,9 đ%9,410,1 đ%9,66,6 đ%
201615,87+9,81 đ%22,98,1·8,10,3 đ%11,4+5,1 đ%12,1+7,1 đ%11,2+6,8 đ%11,4+3,5 đ%22,9+23,4 đ%21,4+21,2 đ%22,5+19,8 đ%17,9+10,6 đ%19,5+6,5 đ%16,2+4,2 đ%
20156,06−5,55 đ%13-0,5·8,47,1 đ%6,35,4 đ%56,5 đ%4,49 đ%7,95,7 đ%-0,513,3 đ%0,28,3 đ%2,78 đ%7,35,3 đ%13+4 đ%12+3,5 đ%
201411,62−3,22 đ%15,58,5·15,5+4,3 đ%11,7+1,5 đ%11,51,4 đ%13,4+0,1 đ%13,6+3 đ%12,81,3 đ%8,55,4 đ%10,77 đ%12,65,6 đ%911,3 đ%8,512,3 đ%
201314,84+3,78 đ%20,810,2·11,215,1 đ%10,20,7 đ%12,9+2,4 đ%13,33,1 đ%10,62,1 đ%14,1+4,3 đ%13,9+4,2 đ%17,7+11,4 đ%18,2+12,3 đ%20,3+13,8 đ%20,8+14,2 đ%
201211,05·26,35,9·26,310,910,516,412,79,89,76,35,96,56,6

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế