Sản phẩm thuốc lá

Sản phẩm thuốc lá kỳ 06-2026 đạt 9,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Giá trị gia tăng công nghiệp5,34,54,15,76,35,24,84,96,55,2
Công nghiệp chế biến, chế tạo64,4466,65,74,64,97,35,7
Sản phẩm thuốc lá9,32,7-5,710,3-1,4-5,9-2,154,10,5

Sản phẩm thuốc lá theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,04+1,39 đ%10,3-5,7·-1,44,1 đ%10,3+10,5 đ%-5,75,7 đ%2,7+1,8 đ%9,3+0,5 đ%······
20251,65+0,44 đ%8,8-5,9·2,71,9 đ%-0,23,5 đ%03 đ%0,9+1,7 đ%8,8+18,6 đ%4,33,9 đ%0,57,4 đ%4,1+6,2 đ%53,9 đ%-2,1+3 đ%-5,91,1 đ%
20241,21−2,97 đ%8,9-9,8·4,64,6 đ%3,35,5 đ%35,4 đ%-0,84,3 đ%-9,828,9 đ%8,2+9 đ%7,9+7 đ%-2,14 đ%8,9+11,6 đ%-5,110,8 đ%-4,8+3,2 đ%
20234,18−1,39 đ%19,1-8·9,21,9 đ%8,8+3,8 đ%8,40,3 đ%3,57,1 đ%19,1+27,1 đ%-0,89,7 đ%0,97,3 đ%1,97,2 đ%-2,78,1 đ%5,7+1,7 đ%-86,3 đ%
20225,57+4,28 đ%11,1-8·11,18,5 đ%5+22,9 đ%8,7+9,8 đ%10,6+8,8 đ%-84,1 đ%8,92,9 đ%8,21,2 đ%9,1+7,7 đ%5,46,5 đ%4+8,3 đ%-1,7+12,8 đ%
20211,29−0,1 đ%19,6-17,9·19,6+12,7 đ%-17,934 đ%-1,1+0,2 đ%1,8+5,5 đ%-3,95,8 đ%11,8+9,7 đ%9,4+9 đ%1,42,5 đ%11,9+19 đ%-4,33,5 đ%-14,511,4 đ%
20201,39−1,96 đ%16,1-7,1·6,98,1 đ%16,1+11,1 đ%-1,310,5 đ%-3,75,2 đ%1,90,5 đ%2,12,7 đ%0,41,8 đ%3,9+3,6 đ%-7,110,3 đ%-0,8+12,8 đ%-3,110 đ%
20193,35−0,26 đ%15-13,6·151,7 đ%5+2,5 đ%9,20,4 đ%1,511,1 đ%2,4+3,6 đ%4,83,9 đ%2,25,2 đ%0,31 đ%3,2+2,4 đ%-13,612,7 đ%6,9+24,6 đ%
20183,62−0,15 đ%16,7-17,7·16,7+22 đ%2,59 đ%9,6+8,7 đ%12,6+12,2 đ%-1,28 đ%8,7+4,4 đ%7,4+2,2 đ%1,311,8 đ%0,81,6 đ%-0,910,5 đ%-17,710,2 đ%
20173,76+11,56 đ%13,1-7,5·-5,3+10,3 đ%11,5+19,3 đ%0,9+12,4 đ%0,4+8,3 đ%6,8+12,4 đ%4,3+15 đ%5,2+9,7 đ%13,1+29,4 đ%2,4+13 đ%9,6+16,9 đ%-7,519,5 đ%
2016-7,8−11,62 đ%12-16,3·-15,616,1 đ%-7,810,5 đ%-11,514,7 đ%-7,915 đ%-5,611,5 đ%-10,77,5 đ%-4,5+1,3 đ%-16,314,3 đ%-10,618,5 đ%-7,316,1 đ%124,9 đ%
20153,82−5,39 đ%16,9-5,8·0,52,4 đ%2,73,6 đ%3,28,9 đ%7,18 đ%5,92,7 đ%-3,218,8 đ%-5,813,7 đ%-28,5 đ%7,91,6 đ%8,8+6,1 đ%16,9+2,8 đ%
20149,21+1,81 đ%15,62,7·2,93,4 đ%6,3+4,8 đ%12,1+9,6 đ%15,1+10,3 đ%8,6+0,2 đ%15,6+5,9 đ%7,94,2 đ%6,5+1,7 đ%9,53,9 đ%2,73,9 đ%14,1+2,8 đ%
20137,4−2,18 đ%13,41,5·6,313,7 đ%1,516,5 đ%2,54,3 đ%4,8+2,6 đ%8,4+6,1 đ%9,7+2,2 đ%12,1+7,3 đ%4,84,8 đ%13,4+3,6 đ%6,61 đ%11,35,5 đ%
20129,58·202,2·20186,82,22,37,54,89,69,87,616,8

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế