Sản phẩm kim loại
Sản phẩm kim loại kỳ 06-2026 đạt 7,8 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng công nghiệp | 5,3 | 4,5 | 4,1 | 5,7 | 6,3 | 5,2 | 4,8 | 4,9 | 6,5 | 5,2 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 6 | 4,4 | 4 | 6 | 6,6 | 5,7 | 4,6 | 4,9 | 7,3 | 5,7 | |
| Sản phẩm kim loại | 7,8 | 3 | 1,5 | 4,6 | 6,5 | 3,6 | 3 | 1,7 | 4 | 2,8 |
Sản phẩm kim loại theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,68 | −0,94 đ% | 7,8 | 1,5 | · | 6,5−5 đ% | 4,6−5,3 đ% | 1,5−6,2 đ% | 3−3,7 đ% | 7,8+1,1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,62 | −1,42 đ% | 11,5 | 1,7 | · | 11,5+4 đ% | 9,9+8,4 đ% | 7,7+1,8 đ% | 6,7+0,1 đ% | 6,7+0,3 đ% | 4,2−5,1 đ% | 2,8−6,9 đ% | 4−5,3 đ% | 1,7−5,6 đ% | 3−3 đ% | 3,6−4,3 đ% |
| 2024 | 7,04 | +3,92 đ% | 9,7 | 1,5 | · | 7,5+8,3 đ% | 1,5−3,3 đ% | 5,9+3,2 đ% | 6,6+6,7 đ% | 6,4+4 đ% | 9,3+7,9 đ% | 9,7+8,3 đ% | 9,3+5,6 đ% | 7,3+1,8 đ% | 6+0 đ% | 7,9+0,6 đ% |
| 2023 | 3,12 | +3,83 đ% | 7,3 | -0,8 | · | -0,8−7,6 đ% | 4,8+2,7 đ% | 2,7+9,3 đ% | -0,1+2,2 đ% | 2,4+2,3 đ% | 1,4+3,7 đ% | 1,4+3,7 đ% | 3,7+2,4 đ% | 5,5+8,6 đ% | 6+6,3 đ% | 7,3+8,5 đ% |
| 2022 | -0,71 | −17,8 đ% | 6,8 | -6,6 | · | 6,8−52,7 đ% | 2,1−20,4 đ% | -6,6−27,6 đ% | -2,3−21,5 đ% | 0,1−19,6 đ% | -2,3−15 đ% | -2,3−14,1 đ% | 1,3−5,5 đ% | -3,1−9,8 đ% | -0,3−3,8 đ% | -1,2−5,8 đ% |
| 2021 | 17,09 | +11,84 đ% | 59,5 | 3,5 | · | 59,5+86,4 đ% | 22,5+24,1 đ% | 21+12,1 đ% | 19,2+15,6 đ% | 19,7+17,1 đ% | 12,7+4,9 đ% | 11,8+1,9 đ% | 6,8−5,8 đ% | 6,7−7,4 đ% | 3,5−10,3 đ% | 4,6−8,4 đ% |
| 2020 | 5,25 | −0,35 đ% | 14,1 | -26,9 | · | -26,9−35,4 đ% | -1,6−16,2 đ% | 8,9+5,6 đ% | 3,6−2,9 đ% | 2,6−3,1 đ% | 7,8+3,6 đ% | 9,9+9 đ% | 12,6+10 đ% | 14,1+11 đ% | 13,8+7,8 đ% | 13+6,7 đ% |
| 2019 | 5,61 | +2,05 đ% | 14,6 | 0,9 | · | 8,5+3 đ% | 14,6+11,8 đ% | 3,3−2,1 đ% | 6,5+4 đ% | 5,7+4,3 đ% | 4,2+1,7 đ% | 0,9−3,5 đ% | 2,6−1,1 đ% | 3,1+0 đ% | 6+2,1 đ% | 6,3+2,3 đ% |
| 2018 | 3,56 | −2,87 đ% | 5,5 | 1,4 | · | 5,5−2,9 đ% | 2,8−6,3 đ% | 5,4−1,8 đ% | 2,5−4,9 đ% | 1,4−7,8 đ% | 2,5−2,9 đ% | 4,4+0 đ% | 3,7−1,5 đ% | 3,1−1,3 đ% | 3,9−0,5 đ% | 4−1,7 đ% |
| 2017 | 6,44 | −1,7 đ% | 9,2 | 4,4 | · | 8,4+0,2 đ% | 9,1+0,9 đ% | 7,2−2,1 đ% | 7,4−1,2 đ% | 9,2+0,3 đ% | 5,4−4,3 đ% | 4,4−5,4 đ% | 5,2−2,7 đ% | 4,4−3,2 đ% | 4,4−2,2 đ% | 5,7+1 đ% |
| 2016 | 8,14 | +0,83 đ% | 9,8 | 4,7 | · | 8,2−1,5 đ% | 8,2+0 đ% | 9,3+2 đ% | 8,6+1,4 đ% | 8,9+0,5 đ% | 9,7+2 đ% | 9,8+3,8 đ% | 7,9+2,1 đ% | 7,6+0,9 đ% | 6,6−0,6 đ% | 4,7−1,5 đ% |
| 2015 | 7,31 | −4,33 đ% | 9,7 | 5,8 | · | 9,7−2,8 đ% | 8,2−3,3 đ% | 7,3−4,6 đ% | 7,2−5 đ% | 8,4−2,6 đ% | 7,7−5,1 đ% | 6−5,9 đ% | 5,8−6,9 đ% | 6,7−3,5 đ% | 7,2−4,2 đ% | 6,2−3,7 đ% |
| 2014 | 11,64 | −0,55 đ% | 12,8 | 9,9 | · | 12,5−0,7 đ% | 11,5−1,4 đ% | 11,9−0,4 đ% | 12,2−0,7 đ% | 11−0,5 đ% | 12,8+1,7 đ% | 11,9+0,3 đ% | 12,7+0,4 đ% | 10,2−1,9 đ% | 11,4+0,1 đ% | 9,9−3 đ% |
| 2013 | 12,19 | −0,89 đ% | 13,2 | 11,1 | · | 13,2−12,2 đ% | 12,9−0,7 đ% | 12,3+2,2 đ% | 12,9+5 đ% | 11,5−0,1 đ% | 11,1−0,2 đ% | 11,6−1,1 đ% | 12,3+0,8 đ% | 12,1−1,9 đ% | 11,3−2,3 đ% | 12,9+0,7 đ% |
| 2012 | 13,08 | · | 25,4 | 7,9 | · | 25,4 | 13,6 | 10,1 | 7,9 | 11,6 | 11,3 | 12,7 | 11,5 | 14 | 13,6 | 12,2 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.