Máy tính, viễn thông và điện tử
Máy tính, viễn thông và điện tử kỳ 06-2026 đạt 15,7 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng công nghiệp | 5,3 | 4,5 | 4,1 | 5,7 | 6,3 | 5,2 | 4,8 | 4,9 | 6,5 | 5,2 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 6 | 4,4 | 4 | 6 | 6,6 | 5,7 | 4,6 | 4,9 | 7,3 | 5,7 | |
| Máy tính, viễn thông và điện tử | 15,7 | 17 | 15,6 | 12,5 | 14,2 | 11,8 | 9,2 | 8,9 | 11,3 | 9,9 |
Máy tính, viễn thông và điện tử theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15 | +4,36 đ% | 17 | 12,5 | · | 14,2+3,6 đ% | 12,5−0,6 đ% | 15,6+4,8 đ% | 17+6,8 đ% | 15,7+4,7 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 10,64 | −1,3 đ% | 13,1 | 8,9 | · | 10,6−4 đ% | 13,1+2,5 đ% | 10,8−4,8 đ% | 10,2−4,3 đ% | 11−0,3 đ% | 10,2−4,1 đ% | 9,9−1,4 đ% | 11,3+0,7 đ% | 8,9−1,6 đ% | 9,2−0,1 đ% | 11,8+3,1 đ% |
| 2024 | 11,94 | +8,52 đ% | 15,6 | 8,7 | · | 14,6+17,2 đ% | 10,6+9,4 đ% | 15,6+13,8 đ% | 14,5+14,5 đ% | 11,3+10,1 đ% | 14,3+13,6 đ% | 11,3+5,5 đ% | 10,6+6,1 đ% | 10,5+5,7 đ% | 9,3−1,3 đ% | 8,7−0,9 đ% |
| 2023 | 3,42 | −3,96 đ% | 10,6 | -2,6 | · | -2,6−15,3 đ% | 1,2−11,3 đ% | 1,8−3,1 đ% | 0−7,3 đ% | 1,2−9,8 đ% | 0,7−6,6 đ% | 5,8+0,3 đ% | 4,5−6,1 đ% | 4,8−4,6 đ% | 10,6+11,7 đ% | 9,6+8,5 đ% |
| 2022 | 7,38 | −8,3 đ% | 12,7 | -1,1 | · | 12,7−35,8 đ% | 12,5+0,3 đ% | 4,9−5,5 đ% | 7,3−5,4 đ% | 11−2,4 đ% | 7,3−5,7 đ% | 5,5−7,8 đ% | 10,6+1,1 đ% | 9,4−4,6 đ% | -1,1−14,6 đ% | 1,1−10,9 đ% |
| 2021 | 15,68 | +7,91 đ% | 48,5 | 9,5 | · | 48,5+62,3 đ% | 12,2+2,3 đ% | 10,4−1,4 đ% | 12,7+1,9 đ% | 13,4+0,8 đ% | 13+1,2 đ% | 13,3+4,6 đ% | 9,5+1,5 đ% | 14+9 đ% | 13,5+4,2 đ% | 12+0,6 đ% |
| 2020 | 7,77 | −1,44 đ% | 12,6 | -13,8 | · | -13,8−19,8 đ% | 9,9−0,3 đ% | 11,8−0,6 đ% | 10,8+0,2 đ% | 12,6+2,2 đ% | 11,8+5,7 đ% | 8,7+4 đ% | 8−3,4 đ% | 5−3,2 đ% | 9,3−0,4 đ% | 11,4−0,2 đ% |
| 2019 | 9,21 | −3,73 đ% | 12,4 | 4,7 | · | 6−6,1 đ% | 10,2−2,6 đ% | 12,4+0 đ% | 10,6−2,9 đ% | 10,4−0,5 đ% | 6,1−7,4 đ% | 4,7−12,4 đ% | 11,4−1,2 đ% | 8,2−6,4 đ% | 9,7−2,6 đ% | 11,6+1,1 đ% |
| 2018 | 12,94 | −0,72 đ% | 17,1 | 10,5 | · | 12,1−2 đ% | 12,8−3,3 đ% | 12,4−0,6 đ% | 13,5+2,4 đ% | 10,9−3,7 đ% | 13,5+1,7 đ% | 17,1+4,1 đ% | 12,6−3,7 đ% | 14,6+1,8 đ% | 12,3−2,7 đ% | 10,5−1,9 đ% |
| 2017 | 13,65 | +3,74 đ% | 16,3 | 11,1 | · | 14,1+5,3 đ% | 16,1+7,7 đ% | 13+4,7 đ% | 11,1+1,1 đ% | 14,6+3,9 đ% | 11,8−0,2 đ% | 13+2,4 đ% | 16,3+7,7 đ% | 12,8+3,5 đ% | 15+6,1 đ% | 12,4−1,1 đ% |
| 2016 | 9,92 | −0,52 đ% | 13,5 | 8,3 | · | 8,8−3 đ% | 8,4−3,9 đ% | 8,3−1,9 đ% | 10+0,1 đ% | 10,7+1,5 đ% | 12+2,6 đ% | 10,6−0,5 đ% | 8,6−1,9 đ% | 9,3−2,4 đ% | 8,9−2,2 đ% | 13,5+5,9 đ% |
| 2015 | 10,44 | −1,95 đ% | 12,3 | 7,6 | · | 11,8+2,9 đ% | 12,3−3 đ% | 10,2−1,2 đ% | 9,9+0 đ% | 9,2−5,1 đ% | 9,4−1,7 đ% | 11,1+1,5 đ% | 10,5−6,1 đ% | 11,7−0,5 đ% | 11,1−1,5 đ% | 7,6−6,7 đ% |
| 2014 | 12,38 | +1,02 đ% | 16,6 | 8,9 | · | 8,9−4,9 đ% | 15,3+5,6 đ% | 11,4+0,7 đ% | 9,9−2,6 đ% | 14,3+2,5 đ% | 11,1+1,4 đ% | 9,6−1,1 đ% | 16,6+5,4 đ% | 12,2+0,4 đ% | 12,6+1,3 đ% | 14,3+2,5 đ% |
| 2013 | 11,36 | −1,31 đ% | 13,8 | 9,7 | · | 13,8−10,3 đ% | 9,7−2,5 đ% | 10,7−0,7 đ% | 12,5−0,8 đ% | 11,8+2,2 đ% | 9,7−1,2 đ% | 10,7+0,8 đ% | 11,2+1,2 đ% | 11,8+1,7 đ% | 11,3−1,3 đ% | 11,8−3,5 đ% |
| 2012 | 12,67 | · | 24,1 | 9,6 | · | 24,1 | 12,2 | 11,4 | 13,3 | 9,6 | 10,9 | 9,9 | 10 | 10,1 | 12,6 | 15,3 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.