Lọc dầu, than cốc và nhiên liệu khác

Lọc dầu, than cốc và nhiên liệu khác kỳ 06-2026 đạt -10,7 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Giá trị gia tăng công nghiệp5,34,54,15,76,35,24,84,96,55,2
Công nghiệp chế biến, chế tạo64,4466,65,74,64,97,35,7
Lọc dầu, than cốc và nhiên liệu khác-10,7-6,6-0,98,110,26,63,78,110,410,2

Lọc dầu, than cốc và nhiên liệu khác theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,02−7,01 đ%10,2-10,7·10,2+6,8 đ%8,1+3,3 đ%-0,91,5 đ%-6,612 đ%-10,722,4 đ%······
20257,03+3,23 đ%12,40,6·3,44,7 đ%4,82,4 đ%0,62,3 đ%5,4+4 đ%11,7+7,7 đ%12,4+15,2 đ%10,2+10,6 đ%10,4+5,5 đ%8,1+4,3 đ%3,74,7 đ%6,6+2,3 đ%
20243,8−5,13 đ%8,4-2,8·8,1+9,1 đ%7,2+5,9 đ%2,96,2 đ%1,49,3 đ%42,8 đ%-2,817,6 đ%-0,415,2 đ%4,94,5 đ%3,85,4 đ%8,4+0,3 đ%4,310,7 đ%
20238,93+14,4 đ%15-1·-1+1,4 đ%1,3+4,6 đ%9,1+15,7 đ%10,7+18 đ%6,8+16,4 đ%14,8+24,3 đ%14,8+19,4 đ%9,4+12 đ%9,2+12 đ%8,1+11,3 đ%15+23,3 đ%
2022-5,47−5,85 đ%-2,4-9,6·-2,415,5 đ%-3,315,2 đ%-6,611,5 đ%-7,35,7 đ%-9,69,2 đ%-9,511,4 đ%-4,60,1 đ%-2,6+5,5 đ%-2,8+1,5 đ%-3,2+2,2 đ%-8,35 đ%
20210,38−1,16 đ%13,1-8,1·13,1+20,9 đ%11,9+20,8 đ%4,9+5,3 đ%-1,69,4 đ%-0,47,5 đ%1,92 đ%-4,511,3 đ%-8,110,7 đ%-4,35,8 đ%-5,48,1 đ%-3,35 đ%
20201,55−3,1 đ%7,8-8,9·-7,813,9 đ%-8,910,9 đ%-0,45,1 đ%7,8+7,7 đ%7,1+3 đ%3,9+2,3 đ%6,8+4,3 đ%2,65,1 đ%1,54,5 đ%2,76,3 đ%1,75,6 đ%
20194,65−1,65 đ%90,1·6,11 đ%26,2 đ%4,71,5 đ%0,16,2 đ%4,12,4 đ%1,65,8 đ%2,52,4 đ%7,7+2,3 đ%61 đ%9+4,4 đ%7,3+1,6 đ%
20186,3+1,66 đ%8,24,6·7,1+7 đ%8,2+7 đ%6,2+8 đ%6,3+1,9 đ%6,5+3,8 đ%7,4+0,8 đ%4,92 đ%5,44,8 đ%71,3 đ%4,61,8 đ%5,70,3 đ%
20174,64−1,87 đ%10,2-1,8·0,111,1 đ%1,27,9 đ%-1,810,5 đ%4,41,6 đ%2,75,3 đ%6,6+2,8 đ%6,9+1,8 đ%10,2+3,1 đ%8,3+2,4 đ%6,4+1,9 đ%6+3,8 đ%
20166,51−1,05 đ%11,22,2·11,2+7,7 đ%9,1+0,4 đ%8,71,9 đ%64,7 đ%80,7 đ%3,84,3 đ%5,12,4 đ%7,1+1 đ%5,90,4 đ%4,53,7 đ%2,22,6 đ%
20157,56+1,96 đ%10,73,5·3,50,1 đ%8,7+4,4 đ%10,6+3,9 đ%10,7+7,6 đ%8,7+2,3 đ%8,1+3,3 đ%7,5+1,8 đ%6,11,8 đ%6,3+2,1 đ%8,2+2,8 đ%4,84,7 đ%
20145,6−0,79 đ%9,53,1·3,61,9 đ%4,31,9 đ%6,7+2,1 đ%3,14 đ%6,44,9 đ%4,84,1 đ%5,70,4 đ%7,9+3,8 đ%4,22,4 đ%5,4+0,5 đ%9,5+4,5 đ%
20136,39+0,32 đ%11,34,1·5,50,7 đ%6,20,8 đ%4,6+2,1 đ%7,1+3,7 đ%11,3+6,7 đ%8,9+4,9 đ%6,10,1 đ%4,13,6 đ%6,61,7 đ%4,94,5 đ%52,5 đ%
20126,07·9,42,5·6,272,53,44,646,27,78,39,47,5

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế