Khai khoáng khác

Khai khoáng khác kỳ 06-2026 đạt -32,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Giá trị gia tăng công nghiệp5,34,54,15,76,35,24,84,96,55,2
Khai khoáng-2,22,33,85,76,15,46,34,56,45,1
Khai khoáng khác-32,3-15,1-15,9-11,4-38,136,66,4-58,460,8-2,4

Khai khoáng khác theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-22,56−28,99 đ%-11,4-38,1·-38,135,4 đ%-11,440,4 đ%-15,916,8 đ%-15,11,1 đ%-32,333,2 đ%······
20256,43+31,95 đ%60,8-58,4·-2,7+47,9 đ%29+46,2 đ%0,9+11 đ%-14+12,2 đ%0,9+28,5 đ%13,6+32,4 đ%-2,4+10,5 đ%60,8+93,4 đ%-58,435,4 đ%6,4+33,4 đ%36,6+71,4 đ%
2024-25,53+11,65 đ%-10,1-50,6·-50,668,3 đ%-17,2+36 đ%-10,1+38 đ%-26,22,4 đ%-27,6+17,9 đ%-18,8+25,6 đ%-12,9+39,3 đ%-32,6+16,6 đ%-23+19,8 đ%-27+5,1 đ%-34,8+0,6 đ%
2023-37,18−64,76 đ%17,7-53,2·17,7+29,6 đ%-53,2129,9 đ%-48,141,9 đ%-23,837,7 đ%-45,565,9 đ%-44,480,7 đ%-52,277,4 đ%-49,270,5 đ%-42,877,5 đ%-32,177,4 đ%-35,483,1 đ%
202227,58+34,65 đ%76,7-11,9·-11,927,2 đ%76,7+84,3 đ%-6,22,9 đ%13,9+22 đ%20,4+40,5 đ%36,3+61,3 đ%25,2+9,3 đ%21,3+15,9 đ%34,7+49,9 đ%45,3+78,9 đ%47,7+49,1 đ%
2021-7,06−7,18 đ%15,9-33,6·15,3+33,6 đ%-7,611,2 đ%-3,3+2 đ%-8,11,4 đ%-20,129,8 đ%-2550,1 đ%15,9+35,2 đ%5,4+6 đ%-15,225,8 đ%-33,635,3 đ%-1,42,2 đ%
20200,12+2,85 đ%25,1-19,3·-18,327,7 đ%3,6+1,6 đ%-5,3+6,5 đ%-6,7+2 đ%9,7+25,3 đ%25,1+41,8 đ%-19,3+6,3 đ%-0,6+8,4 đ%10,6+15,9 đ%1,738,9 đ%0,89,9 đ%
2019-2,73−6,82 đ%40,6-25,6·9,4+21,6 đ%221,2 đ%-11,830,6 đ%-8,722,8 đ%-15,633,2 đ%-16,710 đ%-25,624,5 đ%-9+2,8 đ%-5,3+2,6 đ%40,6+24,3 đ%10,7+16 đ%
20184,09−7,91 đ%23,2-12,2·-12,222 đ%23,2+23,4 đ%18,8+7,8 đ%14,1+5,1 đ%17,615,8 đ%-6,714,2 đ%-1,11,3 đ%-11,815,6 đ%-7,93,4 đ%16,3+4,1 đ%-5,355,1 đ%
201712+24,66 đ%49,8-4,5·9,8+28 đ%-0,2+19,4 đ%11+29,2 đ%9+23,5 đ%33,4+56,9 đ%7,5+28,1 đ%0,2+11,3 đ%3,8+9,9 đ%-4,55 đ%12,2+21,2 đ%49,8+48,8 đ%
2016-12,66−14,06 đ%1-23,5·-18,226,6 đ%-19,6+13,7 đ%-18,216,2 đ%-14,514,8 đ%-23,528,6 đ%-20,622 đ%-11,122,6 đ%-6,116,3 đ%0,54,7 đ%-912,1 đ%14,5 đ%
20151,4+4,91 đ%11,5-33,3·8,43,7 đ%-33,335,2 đ%-217,7 đ%0,3+2,9 đ%5,1+12,1 đ%1,4+7,2 đ%11,5+42 đ%10,2+24,5 đ%5,2+9,8 đ%3,1+4,2 đ%5,5+7,9 đ%
2014-3,51−14,14 đ%15,7-30,5·12,1+13 đ%1,98,8 đ%15,7+17,6 đ%-2,614,9 đ%-711,9 đ%-5,830,2 đ%-30,576 đ%-14,334 đ%-4,64,9 đ%-1,1+1 đ%-2,46,4 đ%
201310,63+6,4 đ%45,5-2,1·-0,927,3 đ%10,721,2 đ%-1,9+0,3 đ%12,3+33,3 đ%4,9+12,9 đ%24,4+33 đ%45,5+57,7 đ%19,7+24 đ%0,39,2 đ%-2,113,9 đ%419,2 đ%
20124,23·31,9-21·26,431,9-2,2-21-8-8,6-12,2-4,39,511,823,2

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế