Khai khoáng khác
Khai khoáng khác kỳ 06-2026 đạt -32,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng công nghiệp | 5,3 | 4,5 | 4,1 | 5,7 | 6,3 | 5,2 | 4,8 | 4,9 | 6,5 | 5,2 | |
| Khai khoáng | -2,2 | 2,3 | 3,8 | 5,7 | 6,1 | 5,4 | 6,3 | 4,5 | 6,4 | 5,1 | |
| Khai khoáng khác | -32,3 | -15,1 | -15,9 | -11,4 | -38,1 | 36,6 | 6,4 | -58,4 | 60,8 | -2,4 |
Khai khoáng khác theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -22,56 | −28,99 đ% | -11,4 | -38,1 | · | -38,1−35,4 đ% | -11,4−40,4 đ% | -15,9−16,8 đ% | -15,1−1,1 đ% | -32,3−33,2 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 6,43 | +31,95 đ% | 60,8 | -58,4 | · | -2,7+47,9 đ% | 29+46,2 đ% | 0,9+11 đ% | -14+12,2 đ% | 0,9+28,5 đ% | 13,6+32,4 đ% | -2,4+10,5 đ% | 60,8+93,4 đ% | -58,4−35,4 đ% | 6,4+33,4 đ% | 36,6+71,4 đ% |
| 2024 | -25,53 | +11,65 đ% | -10,1 | -50,6 | · | -50,6−68,3 đ% | -17,2+36 đ% | -10,1+38 đ% | -26,2−2,4 đ% | -27,6+17,9 đ% | -18,8+25,6 đ% | -12,9+39,3 đ% | -32,6+16,6 đ% | -23+19,8 đ% | -27+5,1 đ% | -34,8+0,6 đ% |
| 2023 | -37,18 | −64,76 đ% | 17,7 | -53,2 | · | 17,7+29,6 đ% | -53,2−129,9 đ% | -48,1−41,9 đ% | -23,8−37,7 đ% | -45,5−65,9 đ% | -44,4−80,7 đ% | -52,2−77,4 đ% | -49,2−70,5 đ% | -42,8−77,5 đ% | -32,1−77,4 đ% | -35,4−83,1 đ% |
| 2022 | 27,58 | +34,65 đ% | 76,7 | -11,9 | · | -11,9−27,2 đ% | 76,7+84,3 đ% | -6,2−2,9 đ% | 13,9+22 đ% | 20,4+40,5 đ% | 36,3+61,3 đ% | 25,2+9,3 đ% | 21,3+15,9 đ% | 34,7+49,9 đ% | 45,3+78,9 đ% | 47,7+49,1 đ% |
| 2021 | -7,06 | −7,18 đ% | 15,9 | -33,6 | · | 15,3+33,6 đ% | -7,6−11,2 đ% | -3,3+2 đ% | -8,1−1,4 đ% | -20,1−29,8 đ% | -25−50,1 đ% | 15,9+35,2 đ% | 5,4+6 đ% | -15,2−25,8 đ% | -33,6−35,3 đ% | -1,4−2,2 đ% |
| 2020 | 0,12 | +2,85 đ% | 25,1 | -19,3 | · | -18,3−27,7 đ% | 3,6+1,6 đ% | -5,3+6,5 đ% | -6,7+2 đ% | 9,7+25,3 đ% | 25,1+41,8 đ% | -19,3+6,3 đ% | -0,6+8,4 đ% | 10,6+15,9 đ% | 1,7−38,9 đ% | 0,8−9,9 đ% |
| 2019 | -2,73 | −6,82 đ% | 40,6 | -25,6 | · | 9,4+21,6 đ% | 2−21,2 đ% | -11,8−30,6 đ% | -8,7−22,8 đ% | -15,6−33,2 đ% | -16,7−10 đ% | -25,6−24,5 đ% | -9+2,8 đ% | -5,3+2,6 đ% | 40,6+24,3 đ% | 10,7+16 đ% |
| 2018 | 4,09 | −7,91 đ% | 23,2 | -12,2 | · | -12,2−22 đ% | 23,2+23,4 đ% | 18,8+7,8 đ% | 14,1+5,1 đ% | 17,6−15,8 đ% | -6,7−14,2 đ% | -1,1−1,3 đ% | -11,8−15,6 đ% | -7,9−3,4 đ% | 16,3+4,1 đ% | -5,3−55,1 đ% |
| 2017 | 12 | +24,66 đ% | 49,8 | -4,5 | · | 9,8+28 đ% | -0,2+19,4 đ% | 11+29,2 đ% | 9+23,5 đ% | 33,4+56,9 đ% | 7,5+28,1 đ% | 0,2+11,3 đ% | 3,8+9,9 đ% | -4,5−5 đ% | 12,2+21,2 đ% | 49,8+48,8 đ% |
| 2016 | -12,66 | −14,06 đ% | 1 | -23,5 | · | -18,2−26,6 đ% | -19,6+13,7 đ% | -18,2−16,2 đ% | -14,5−14,8 đ% | -23,5−28,6 đ% | -20,6−22 đ% | -11,1−22,6 đ% | -6,1−16,3 đ% | 0,5−4,7 đ% | -9−12,1 đ% | 1−4,5 đ% |
| 2015 | 1,4 | +4,91 đ% | 11,5 | -33,3 | · | 8,4−3,7 đ% | -33,3−35,2 đ% | -2−17,7 đ% | 0,3+2,9 đ% | 5,1+12,1 đ% | 1,4+7,2 đ% | 11,5+42 đ% | 10,2+24,5 đ% | 5,2+9,8 đ% | 3,1+4,2 đ% | 5,5+7,9 đ% |
| 2014 | -3,51 | −14,14 đ% | 15,7 | -30,5 | · | 12,1+13 đ% | 1,9−8,8 đ% | 15,7+17,6 đ% | -2,6−14,9 đ% | -7−11,9 đ% | -5,8−30,2 đ% | -30,5−76 đ% | -14,3−34 đ% | -4,6−4,9 đ% | -1,1+1 đ% | -2,4−6,4 đ% |
| 2013 | 10,63 | +6,4 đ% | 45,5 | -2,1 | · | -0,9−27,3 đ% | 10,7−21,2 đ% | -1,9+0,3 đ% | 12,3+33,3 đ% | 4,9+12,9 đ% | 24,4+33 đ% | 45,5+57,7 đ% | 19,7+24 đ% | 0,3−9,2 đ% | -2,1−13,9 đ% | 4−19,2 đ% |
| 2012 | 4,23 | · | 31,9 | -21 | · | 26,4 | 31,9 | -2,2 | -21 | -8 | -8,6 | -12,2 | -4,3 | 9,5 | 11,8 | 23,2 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.