Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng kỳ 06-2026 đạt -2,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng công nghiệp | 5,3 | 4,5 | 4,1 | 5,7 | 6,3 | 5,2 | 4,8 | 4,9 | 6,5 | 5,2 | |
| Khai khoáng | -2,2 | 2,3 | 3,8 | 5,7 | 6,1 | 5,4 | 6,3 | 4,5 | 6,4 | 5,1 | |
| Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng | -2,3 | -4,5 | 4,2 | -14,7 | -16,1 | 12,6 | 4,5 | -2 | 2,5 | -1,1 |
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -6,68 | −9,02 đ% | 4,2 | -16,1 | · | -16,1−21,4 đ% | -14,7−17,9 đ% | 4,2+8,5 đ% | -4,5−8,1 đ% | -2,3−0,1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2,34 | +0,15 đ% | 12,6 | -4,3 | · | 5,3+3,9 đ% | 3,2−4,1 đ% | -4,3+0,9 đ% | 3,6+12,6 đ% | -2,2−5,6 đ% | 3,6+2,7 đ% | -1,1−4,7 đ% | 2,5−4,9 đ% | -2−7,1 đ% | 4,5−8,2 đ% | 12,6+16,1 đ% |
| 2024 | 2,19 | +0,62 đ% | 12,7 | -9 | · | 1,4−22,6 đ% | 7,3+1,8 đ% | -5,2−7 đ% | -9−10,7 đ% | 3,4−2,5 đ% | 0,9−5,8 đ% | 3,6+5 đ% | 7,4+0,8 đ% | 5,1+13,1 đ% | 12,7+25,4 đ% | -3,5+9,3 đ% |
| 2023 | 1,57 | −7,63 đ% | 24 | -12,8 | · | 24+14 đ% | 5,5+3,1 đ% | 1,8−7,1 đ% | 1,7−1,6 đ% | 5,9+3,9 đ% | 6,7−4,2 đ% | -1,4−15,8 đ% | 6,6+4,2 đ% | -8−24,7 đ% | -12,7−20,8 đ% | -12,8−34,9 đ% |
| 2022 | 9,2 | +3,32 đ% | 22,1 | 2 | · | 10+12,8 đ% | 2,4+4,2 đ% | 8,9+20,7 đ% | 3,3−3,3 đ% | 2−10,3 đ% | 10,9+7 đ% | 14,4−3,7 đ% | 2,4−2,9 đ% | 16,7+11,2 đ% | 8,1−12,2 đ% | 22,1+13 đ% |
| 2021 | 5,88 | +19,29 đ% | 20,3 | -11,8 | · | -2,8+0,3 đ% | -1,8+5,4 đ% | -11,8−0,3 đ% | 6,6+21,6 đ% | 12,3+24,3 đ% | 3,9+26,3 đ% | 18,1+45,4 đ% | 5,3+16,1 đ% | 5,5+21,8 đ% | 20,3+35,8 đ% | 9,1+15,5 đ% |
| 2020 | -13,41 | −35,45 đ% | -3,1 | -27,3 | · | -3,1−31,1 đ% | -7,2−46,5 đ% | -11,5−56,8 đ% | -15−48,7 đ% | -12−32,7 đ% | -22,4−47,5 đ% | -27,3−46,5 đ% | -10,8−27,2 đ% | -16,3−33 đ% | -15,5−20,2 đ% | -6,4+0,3 đ% |
| 2019 | 22,04 | −0,28 đ% | 45,3 | -6,7 | · | 28+9,7 đ% | 39,3+28,9 đ% | 45,3+32 đ% | 33,7+8,1 đ% | 20,7−15,8 đ% | 25,1+1,8 đ% | 19,2−3,5 đ% | 16,4−17,5 đ% | 16,7+5 đ% | 4,7−19,3 đ% | -6,7−32,5 đ% |
| 2018 | 22,32 | +5,26 đ% | 36,5 | 10,4 | · | 18,3+22,8 đ% | 10,4+4,9 đ% | 13,3−0,9 đ% | 25,6+14,4 đ% | 36,5+32,3 đ% | 23,3+13,1 đ% | 22,7+6 đ% | 33,9+12,4 đ% | 11,7−18,4 đ% | 24−14,4 đ% | 25,8−14,3 đ% |
| 2017 | 17,05 | +32,48 đ% | 40,1 | -4,5 | · | -4,5+8 đ% | 5,5+25,7 đ% | 14,2+23,4 đ% | 11,2+31,6 đ% | 4,2+17,5 đ% | 10,2+20,6 đ% | 16,7+31,5 đ% | 21,5+39,9 đ% | 30,1+43,6 đ% | 38,4+67,6 đ% | 40,1+47,9 đ% |
| 2016 | -15,43 | −3,05 đ% | -7,8 | -29,2 | · | -12,5−8,6 đ% | -20,2−12,5 đ% | -9,2+12,3 đ% | -20,4−9,7 đ% | -13,3−6,3 đ% | -10,4+4,9 đ% | -14,8−2,3 đ% | -18,4−2,4 đ% | -13,5+1 đ% | -29,2−14,8 đ% | -7,8+4,9 đ% |
| 2015 | -12,38 | −8,87 đ% | -3,9 | -21,5 | · | -3,9+10 đ% | -7,7+1,4 đ% | -21,5−14,4 đ% | -10,7−5,4 đ% | -7−3,7 đ% | -15,3−14,7 đ% | -12,5−9,2 đ% | -16−21 đ% | -14,5−6,7 đ% | -14,4−17,4 đ% | -12,7−16,5 đ% |
| 2014 | -3,51 | −8,47 đ% | 5 | -13,9 | · | -13,9−25,3 đ% | -9,1−17,4 đ% | -7,1−15,7 đ% | -5,3−15,7 đ% | -3,3−10,7 đ% | -0,6−13,8 đ% | -3,3−9,9 đ% | 5+10,6 đ% | -7,8−12 đ% | 3+5,2 đ% | 3,8+11,5 đ% |
| 2013 | 4,96 | −10,01 đ% | 13,2 | -7,7 | · | 11,4−19,7 đ% | 8,3−12,1 đ% | 8,6+1,4 đ% | 10,4−4 đ% | 7,4−11 đ% | 13,2+3,9 đ% | 6,6−7,1 đ% | -5,6−22,3 đ% | 4,2−9,5 đ% | -2,2−11,2 đ% | -7,7−18,5 đ% |
| 2012 | 14,97 | · | 31,1 | 7,2 | · | 31,1 | 20,4 | 7,2 | 14,4 | 18,4 | 9,3 | 13,7 | 16,7 | 13,7 | 9 | 10,8 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.