Da, lông thú, lông vũ và giày dép

Da, lông thú, lông vũ và giày dép kỳ 06-2026 đạt 0,4 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Giá trị gia tăng công nghiệp5,34,54,15,76,35,24,84,96,55,2
Công nghiệp chế biến, chế tạo64,4466,65,74,64,97,35,7
Da, lông thú, lông vũ và giày dép0,4-1,7-2-1,21,6-2,2-4,7-6,5-4,5-4,6

Da, lông thú, lông vũ và giày dép theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-0,58+1,64 đ%1,6-2·1,60,3 đ%-1,22,7 đ%-23,4 đ%-1,7+0,9 đ%0,4+1,2 đ%······
2025-2,22−6,81 đ%1,9-6,5·1,92,6 đ%1,5+1,1 đ%1,45,3 đ%-2,69,7 đ%-0,86,8 đ%-3,39,4 đ%-4,610,4 đ%-4,510,5 đ%-6,510,5 đ%-4,77,2 đ%-2,23,6 đ%
20244,59+13,37 đ%7,10,4·4,5+14 đ%0,4+20,8 đ%6,7+24,1 đ%7,1+17,9 đ%6+14 đ%6,1+15,9 đ%5,8+14,2 đ%6+12,5 đ%4+8,2 đ%2,5+4,1 đ%1,4+1,4 đ%
2023-8,78−8,18 đ%0-20,4·-9,520,8 đ%-20,425,6 đ%-17,418 đ%-10,815,9 đ%-87,5 đ%-9,89,3 đ%-8,48,3 đ%-6,50,8 đ%-4,2+2,2 đ%-1,6+6 đ%0+8 đ%
2022-0,6−9,39 đ%11,3-8·11,311,9 đ%5,29,1 đ%0,68 đ%5,12,2 đ%-0,57,4 đ%-0,55,1 đ%-0,15,8 đ%-5,712,3 đ%-6,414,3 đ%-7,613,7 đ%-813,5 đ%
20218,79+20,2 đ%23,24,6·23,2+51,6 đ%14,3+24,9 đ%8,6+19,2 đ%7,3+18,7 đ%6,9+18,3 đ%4,6+17 đ%5,7+17,2 đ%6,6+14,3 đ%7,9+16,3 đ%6,1+13,8 đ%5,5+10,9 đ%
2020-11,41−13,15 đ%-5,4-28,4·-28,433,8 đ%-10,617,5 đ%-10,613,6 đ%-11,411,4 đ%-11,413,5 đ%-12,414,3 đ%-11,512,9 đ%-7,78,5 đ%-8,46,8 đ%-7,78,4 đ%-5,43,9 đ%
20191,74−2,86 đ%6,9-1,6·5,40,5 đ%6,9+2,2 đ%31,2 đ%03,9 đ%2,14,6 đ%1,91,1 đ%1,40,2 đ%0,82,1 đ%-1,66,1 đ%0,76,1 đ%-1,57,9 đ%
20184,6+0,05 đ%6,81,6·5,9+0,5 đ%4,71,5 đ%4,21,6 đ%3,91,7 đ%6,7+1,8 đ%32,4 đ%1,62,4 đ%2,91,2 đ%4,5+1,2 đ%6,8+4,8 đ%6,4+3,1 đ%
20174,55+1,25 đ%6,22·5,4+1,9 đ%6,2+2,5 đ%5,8+2 đ%5,6+2 đ%4,9+1,8 đ%5,4+2,9 đ%4+1,8 đ%4,1+1,6 đ%3,30,3 đ%22,5 đ%3,3+0,1 đ%
20163,29−1,41 đ%4,52,2·3,53,3 đ%3,7+0,8 đ%3,80,4 đ%3,60,8 đ%3,13,3 đ%2,53,1 đ%2,23,1 đ%2,52 đ%3,61,3 đ%4,5+0,8 đ%3,2+0,2 đ%
20154,7−1,44 đ%6,82,9·6,82,2 đ%2,93,8 đ%4,22,7 đ%4,40,6 đ%6,4+0,5 đ%5,61 đ%5,30,6 đ%4,51,8 đ%4,9+0,4 đ%3,70,6 đ%33,4 đ%
20146,14−1,93 đ%94,3·90,7 đ%6,71,1 đ%6,90,1 đ%52,2 đ%5,92,4 đ%6,60,6 đ%5,92 đ%6,32 đ%4,53,2 đ%4,33,7 đ%6,43,2 đ%
20138,06−0,98 đ%9,77·9,713,3 đ%7,88,3 đ%73,6 đ%7,2+2,2 đ%8,3+2,6 đ%7,2+0,3 đ%7,9+1,1 đ%8,3+1,9 đ%7,7+2,1 đ%8+0,4 đ%9,6+3,8 đ%
20129,05·235·2316,110,655,76,96,86,45,67,65,8

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế