Chế biến nông sản thực phẩm

Chế biến nông sản thực phẩm kỳ 06-2026 đạt 3,1 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Giá trị gia tăng công nghiệp5,34,54,15,76,35,24,84,96,55,2
Công nghiệp chế biến, chế tạo64,4466,65,74,64,97,35,7
Chế biến nông sản thực phẩm3,11,53,586,13,21,72,564,7

Chế biến nông sản thực phẩm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264,44−1,06 đ%81,5·6,12,2 đ%8+2,6 đ%3,53,8 đ%1,56,1 đ%3,15,1 đ%······
20255,5+3,45 đ%8,31,7·8,3+6 đ%5,4+0,2 đ%7,3+6,1 đ%7,6+8,5 đ%8,2+7,3 đ%5,6+5,4 đ%4,7+4,8 đ%6+4,3 đ%2,5+1,2 đ%1,73 đ%3,22,9 đ%
20242,05+1,93 đ%6,1-0,9·2,3+2 đ%5,2+10,1 đ%1,2+2,8 đ%-0,9+0,4 đ%0,91,3 đ%0,22,8 đ%-0,13,2 đ%1,7+0,5 đ%1,3+0,6 đ%4,7+5,2 đ%6,1+6,9 đ%
20230,13−0,35 đ%3,1-4,9·0,36,2 đ%-4,911 đ%-1,61,5 đ%-1,32,9 đ%2,2+2,5 đ%3+3,8 đ%3,1+5,4 đ%1,20,3 đ%0,7+2,7 đ%-0,5+2,4 đ%-0,8+1,2 đ%
20220,48−7,06 đ%6,5-2,9·6,516,3 đ%6,12,2 đ%-0,13,5 đ%1,65,7 đ%-0,39,9 đ%-0,86,7 đ%-2,39,5 đ%1,51 đ%-25,3 đ%-2,99,9 đ%-27,7 đ%
20217,55+8,77 đ%22,82,5·22,8+38,8 đ%8,3+13,1 đ%3,4+0,4 đ%7,3+7,8 đ%9,6+12 đ%5,9+8,1 đ%7,2+9,7 đ%2,50,2 đ%3,31,5 đ%7+4,1 đ%5,7+4,2 đ%
2020-1,23−2,95 đ%4,8-16·-1622,3 đ%-4,810,5 đ%30,4 đ%-0,54,9 đ%-2,44,9 đ%-2,23,7 đ%-2,52,5 đ%2,7+3,9 đ%4,8+7,5 đ%2,9+3,5 đ%1,5+1,8 đ%
20191,73−3,93 đ%6,3-2,7·6,30,5 đ%5,73,6 đ%3,42,4 đ%4,4+1,2 đ%2,53,4 đ%1,55,4 đ%06 đ%-1,26,7 đ%-2,77,4 đ%-0,62,8 đ%-0,36,2 đ%
20185,65−1,09 đ%9,32,2·6,8+0,5 đ%9,3+1,6 đ%5,82,7 đ%3,24,2 đ%5,91,3 đ%6,9+0,9 đ%6+0,4 đ%5,50,7 đ%4,70,3 đ%2,23,9 đ%5,92,3 đ%
20176,75+0,69 đ%8,55·6,3+0,2 đ%7,7+3 đ%8,5+1 đ%7,4+0,9 đ%7,2+1,8 đ%6+1 đ%5,60,2 đ%6,2+0 đ%51,5 đ%6,11,1 đ%8,2+2,5 đ%
20166,05+0,54 đ%7,54,7·6,1+0,7 đ%4,7+0,9 đ%7,5+5,2 đ%6,5+1,4 đ%5,41,8 đ%52,5 đ%5,81,3 đ%6,20,5 đ%6,5+0,6 đ%7,2+1,7 đ%5,7+1,5 đ%
20155,52−2,19 đ%7,52,3·5,43,9 đ%3,84,4 đ%2,36,3 đ%5,14,5 đ%7,2+0,1 đ%7,50,1 đ%7,1+0,8 đ%6,7+0 đ%5,91,4 đ%5,50,7 đ%4,23,7 đ%
20147,71−1,55 đ%9,66,2·9,30,7 đ%8,20,9 đ%8,60,2 đ%9,6+1,5 đ%7,11,6 đ%7,61,1 đ%6,33,3 đ%6,74,1 đ%7,32,5 đ%6,23,7 đ%7,90,4 đ%
20139,25−5,24 đ%10,88,1·1019,1 đ%9,18,2 đ%8,86 đ%8,15,6 đ%8,73,6 đ%8,76,3 đ%9,63,1 đ%10,80,3 đ%9,81,5 đ%9,91,2 đ%8,32,7 đ%
201214,49·29,111·29,117,314,813,712,31512,711,111,311,111

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế