Chế biến gỗ, tre, mây, cói

Chế biến gỗ, tre, mây, cói kỳ 06-2026 đạt -4,9 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Giá trị gia tăng công nghiệp5,34,54,15,76,35,24,84,96,55,2
Công nghiệp chế biến, chế tạo64,4466,65,74,64,97,35,7
Chế biến gỗ, tre, mây, cói-4,9-11,3-10,9-9,1-5,9-5,4-8,7-9,5-3,8-1,2

Chế biến gỗ, tre, mây, cói theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-8,42−7,31 đ%-4,9-11,3·-5,96,5 đ%-9,114,3 đ%-10,914,5 đ%-11,314,7 đ%-4,97,3 đ%······
2025-1,11−1,05 đ%5,2-9,5·0,62,2 đ%5,2+5,3 đ%3,6+0,7 đ%3,4+3 đ%2,4+3,3 đ%1,2+2,5 đ%-1,2+0,9 đ%-3,82,9 đ%-9,57,8 đ%-8,78,7 đ%-5,45,7 đ%
2024-0,05+3,12 đ%2,9-2,1·2,8+3,9 đ%-0,1+2,8 đ%2,9+9,5 đ%0,4+7,9 đ%-0,9+2,4 đ%-1,3+3,3 đ%-2,11,9 đ%-0,9+1,7 đ%-1,70,9 đ%0+2,6 đ%0,3+3 đ%
2023-3,17−2,36 đ%-0,2-7,5·-1,18,8 đ%-2,97,7 đ%-6,63,8 đ%-7,55,7 đ%-3,30,7 đ%-4,60,9 đ%-0,2+3,7 đ%-2,6+0,1 đ%-0,8+1,7 đ%-2,62,7 đ%-2,71,2 đ%
2022-0,81−11,55 đ%7,7-3,9·7,740,6 đ%4,810,6 đ%-2,812,7 đ%-1,86,9 đ%-2,611,9 đ%-3,710,4 đ%-3,97,5 đ%-2,76 đ%-2,55,5 đ%0,13,7 đ%-1,511,3 đ%
202110,75+12,55 đ%48,33·48,3+72,9 đ%15,4+15,1 đ%9,9+9,2 đ%5,1+3,7 đ%9,3+11,1 đ%6,7+10,3 đ%3,6+4,7 đ%3,3+1,8 đ%3+0,8 đ%3,8+0,5 đ%9,8+8 đ%
2020-1,81−3,74 đ%3,3-24,6·-24,629 đ%0,39,4 đ%0,73,9 đ%1,42,4 đ%-1,8+1,8 đ%-3,62,5 đ%-1,1+1,3 đ%1,5+2,6 đ%2,2+2,4 đ%3,30,6 đ%1,81,4 đ%
20191,93−0,62 đ%9,7-3,6·4,4+0 đ%9,7+5,6 đ%4,6+4,4 đ%3,8+6,4 đ%-3,65,4 đ%-1,12,1 đ%-2,47,2 đ%-1,15,5 đ%-0,24,6 đ%3,9+1,4 đ%3,2+0,2 đ%
20182,55−3,6 đ%4,8-2,6·4,44,5 đ%4,14,8 đ%0,28,8 đ%-2,610,6 đ%1,86,3 đ%14,2 đ%4,8+2,9 đ%4,4+0,3 đ%4,40,2 đ%2,51,7 đ%31,7 đ%
20176,15−0,61 đ%91,9·8,9+2,4 đ%8,9+3,8 đ%9+4 đ%8+0,5 đ%8,1+1,3 đ%5,22 đ%1,95,8 đ%4,13,8 đ%4,63,6 đ%4,22,5 đ%4,71 đ%
20166,75+0,65 đ%8,25·6,51,8 đ%5,1+1 đ%5+0,7 đ%7,5+2,3 đ%6,80,1 đ%7,2+1 đ%7,70,1 đ%7,9+0,4 đ%8,2+2,8 đ%6,7+1,1 đ%5,70,2 đ%
20156,11−3,45 đ%8,34,1·8,32,7 đ%4,16,3 đ%4,35,9 đ%5,25,6 đ%6,91,9 đ%6,26 đ%7,81,7 đ%7,51,5 đ%5,42,4 đ%5,61,1 đ%5,92,8 đ%
20149,55−1,9 đ%12,26,7·112,7 đ%10,40,9 đ%10,22,2 đ%10,82,5 đ%8,82,4 đ%12,2+3,6 đ%9,50,7 đ%92,2 đ%7,84,6 đ%6,74,2 đ%8,72,1 đ%
201311,45−2,31 đ%13,78,6·13,718,9 đ%11,35,5 đ%12,42,1 đ%13,3+2,6 đ%11,2+2,3 đ%8,63,5 đ%10,22,7 đ%11,2+0,1 đ%12,4+2,9 đ%10,90,5 đ%10,80,1 đ%
201213,76·32,68,9·32,616,814,510,78,912,112,911,19,511,410,9

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế