Xăng dầu và sản phẩm dầu mỏ
Xăng dầu và sản phẩm dầu mỏ kỳ 06-2026 đạt -5,1 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán lẻ hàng hoá | 0,9 | -0,7 | -0,1 | 1,5 | 2,5 | 0,7 | 1 | 2,8 | 3,3 | 3,6 | |
| Hàng hoá — đơn vị trên ngưỡng quy mô | -2,2 | -5,2 | -4,9 | 1,2 | 2,5 | -2 | -2,2 | 1,4 | 2,7 | 2,6 | |
| Xăng dầu và sản phẩm dầu mỏ | -5,1 | -3,2 | -6,5 | 0,1 | -9,7 | -11 | -8 | -5,9 | -7,1 | -8 |
Xăng dầu và sản phẩm dầu mỏ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -4,88 | +1,42 đ% | 0,1 | -9,7 | · | -9,7−10,6 đ% | 0,1+2 đ% | -6,5−0,8 đ% | -3,2+3,8 đ% | -5,1+2,2 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -6,3 | −6,31 đ% | 0,9 | -11 | · | 0,9−4,1 đ% | -1,9−5,4 đ% | -5,7−7,3 đ% | -7−12,1 đ% | -7,3−11,9 đ% | -8,3−9,9 đ% | -8−7,6 đ% | -7,1−2,7 đ% | -5,9+0,7 đ% | -8−0,9 đ% | -11−8,2 đ% |
| 2024 | 0,01 | −6,45 đ% | 5,1 | -7,1 | · | 5−5,9 đ% | 3,5−5,7 đ% | 1,6−11,9 đ% | 5,1+1 đ% | 4,6+6,8 đ% | 1,6+2,2 đ% | -0,4−6,4 đ% | -4,4−13,3 đ% | -6,6−12 đ% | -7,1−14,3 đ% | -2,8−11,4 đ% |
| 2023 | 6,45 | −2,79 đ% | 13,5 | -2,2 | · | 10,9−14,7 đ% | 9,2−1,3 đ% | 13,5+8,8 đ% | 4,1−4,2 đ% | -2,2−16,9 đ% | -0,6−14,8 đ% | 6−11,1 đ% | 8,9−1,3 đ% | 5,4+4,5 đ% | 7,2+8,8 đ% | 8,6+11,5 đ% |
| 2022 | 9,25 | −7,35 đ% | 25,6 | -2,9 | · | 25,6 | 10,5 | 4,7 | 8,3 | 14,7 | 14,2 | 17,1 | 10,2 | 0,9 | -1,6 | -2,9−19,5 đ% |
| 2021 | 16,6 | · | 16,6 | 16,6 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 16,6 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc.