Bán lẻ hàng hoá qua mạng
Bán lẻ hàng hoá qua mạng kỳ 02-2026 đạt 10,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2022 đến 02-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng | 1 | -0,6 | 0,2 | 1,7 | 2,8 | 0,9 | 1,3 | 2,9 | 3 | 3,4 | |
| Bán lẻ hàng hoá qua mạng | 10,3 | ||||||||||
| Không gồm ô tô | 3 | 1,1 | 1,8 | 3,2 | 3,7 | 1,7 | 2,5 | 4 | 3,2 | 3,7 |
Bán lẻ hàng hoá qua mạng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,3 | +5,3 đ% | 10,3 | 10,3 | · | 10,3+5,3 đ% | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5 | −9,4 đ% | 5 | 5 | · | 5−9,4 đ% | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2024 | 14,4 | +9,1 đ% | 14,4 | 14,4 | · | 14,4+9,1 đ% | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2023 | 5,3 | −7 đ% | 5,3 | 5,3 | · | 5,3−7 đ% | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2022 | 12,3 | · | 12,3 | 12,3 | · | 12,3 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
5 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc.