Không gồm ô tô

Không gồm ô tô kỳ 06-2026 đạt 3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng1-0,60,21,72,80,91,32,933,4
Không gồm ô tô31,11,83,23,71,72,543,23,7
Đơn vị trên ngưỡng quy mô-2-4,9-4,41,32,7-1,9-21,62,32,4

Không gồm ô tô theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262,56−1,77 đ%3,71,1·3,71,1 đ%3,22,8 đ%1,83,8 đ%1,15,9 đ%31,8 đ%······
20254,33+0,5 đ%71,7·4,80,4 đ%6+2,1 đ%5,6+2,4 đ%7+2,3 đ%4,8+1,8 đ%4,3+0,7 đ%3,7+0,4 đ%3,20,4 đ%40,9 đ%2,5+0 đ%1,72,5 đ%
20243,83−3,98 đ%5,22,5·5,2+0,2 đ%3,96,6 đ%3,213,3 đ%4,76,8 đ%30,7 đ%3,6+0,6 đ%3,31,8 đ%3,62,3 đ%4,92,3 đ%2,57,1 đ%4,23,7 đ%
20237,81+8,75 đ%16,53·52 đ%10,5+13,5 đ%16,5+24,9 đ%11,5+17,1 đ%3,7+1,9 đ%3+1,1 đ%5,1+0,8 đ%5,9+4,7 đ%7,2+8,1 đ%9,6+15,7 đ%7,9+10,5 đ%
2022-0,95−3,95 đ%7-8,4·7-3-8,4-5,61,81,94,31,2-0,9-6,1-2,65,6 đ%
20213·33···········3

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế