Thuốc lá và rượu
Thuốc lá và rượu kỳ 06-2026 đạt 12,1 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán lẻ hàng hoá | 0,9 | -0,7 | -0,1 | 1,5 | 2,5 | 0,7 | 1 | 2,8 | 3,3 | 3,6 | |
| Hàng hoá — đơn vị trên ngưỡng quy mô | -2,2 | -5,2 | -4,9 | 1,2 | 2,5 | -2 | -2,2 | 1,4 | 2,7 | 2,6 | |
| Thuốc lá và rượu | 12,1 | 4,8 | 11,7 | 7,7 | 19,1 | -2,9 | -3,4 | 4,1 | 1,6 | -2,3 |
Thuốc lá và rượu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,08 | +8,51 đ% | 19,1 | 4,8 | · | 19,1+13,6 đ% | 7,7−0,8 đ% | 11,7+7,7 đ% | 4,8−6,4 đ% | 12,1+12,8 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2,57 | −2,33 đ% | 11,2 | -3,4 | · | 5,5−8,2 đ% | 8,5−0,9 đ% | 4−4,4 đ% | 11,2+3,5 đ% | -0,7−5,9 đ% | 2,7+2,8 đ% | -2,3−5,4 đ% | 1,6+2,3 đ% | 4,1+4,2 đ% | -3,4−0,3 đ% | -2,9−13,3 đ% |
| 2024 | 4,9 | −6,25 đ% | 13,7 | -3,1 | · | 13,7+7,6 đ% | 9,4+0,4 đ% | 8,4−6,5 đ% | 7,7−0,9 đ% | 5,2−4,4 đ% | -0,1−7,3 đ% | 3,1−1,2 đ% | -0,7−23,8 đ% | -0,1−15,5 đ% | -3,1−19,3 đ% | 10,4+2,1 đ% |
| 2023 | 11,15 | +9,37 đ% | 23,1 | 4,3 | · | 6,1−7,5 đ% | 9+1,8 đ% | 14,9+21,9 đ% | 8,6+4,8 đ% | 9,6+4,5 đ% | 7,2−0,5 đ% | 4,3−3,7 đ% | 23,1+31,9 đ% | 15,4+16,1 đ% | 16,2+18,2 đ% | 8,3+15,6 đ% |
| 2022 | 1,78 | −5,22 đ% | 13,6 | -8,8 | · | 13,6 | 7,2 | -7 | 3,8 | 5,1 | 7,7 | 8 | -8,8 | -0,7 | -2 | -7,3−14,3 đ% |
| 2021 | 7 | · | 7 | 7 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 7 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc.