Thiết bị viễn thông
Thiết bị viễn thông kỳ 06-2026 đạt 16,5 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán lẻ hàng hoá | 0,9 | -0,7 | -0,1 | 1,5 | 2,5 | 0,7 | 1 | 2,8 | 3,3 | 3,6 | |
| Hàng hoá — đơn vị trên ngưỡng quy mô | -2,2 | -5,2 | -4,9 | 1,2 | 2,5 | -2 | -2,2 | 1,4 | 2,7 | 2,6 | |
| Thiết bị viễn thông | 16,5 | 0,7 | 6,2 | 27,3 | 17,8 | 20,9 | 20,6 | 23,2 | 16,2 | 7,3 |
Thiết bị viễn thông theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13,7 | −6,73 đ% | 27,3 | 0,7 | · | 17,8−8,4 đ% | 27,3−1,3 đ% | 6,2−13,7 đ% | 0,7−32,3 đ% | 16,5+2,6 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 20,43 | +9,82 đ% | 33 | 7,3 | · | 26,2+10 đ% | 28,6+21,4 đ% | 19,9+6,6 đ% | 33+16,4 đ% | 13,9+11 đ% | 14,9+2,2 đ% | 7,3−7,5 đ% | 16,2+3,9 đ% | 23,2+8,8 đ% | 20,6+28,3 đ% | 20,9+6,9 đ% |
| 2024 | 10,61 | +1,84 đ% | 16,6 | -7,7 | · | 16,2+24,4 đ% | 7,2+5,4 đ% | 13,3−1,3 đ% | 16,6−10,8 đ% | 2,9−3,7 đ% | 12,7+9,7 đ% | 14,8+6,3 đ% | 12,3+11,9 đ% | 14,4−0,2 đ% | -7,7−24,5 đ% | 14+3 đ% |
| 2023 | 8,77 | +12,4 đ% | 27,4 | -8,2 | · | -8,2−13 đ% | 1,8−1,3 đ% | 14,6+36,4 đ% | 27,4+35,1 đ% | 6,6+0 đ% | 3−1,9 đ% | 8,5+13,1 đ% | 0,4−5,4 đ% | 14,6+23,5 đ% | 16,8+34,4 đ% | 11+15,5 đ% |
| 2022 | -3,63 | −3,93 đ% | 6,6 | -21,8 | · | 4,8 | 3,1 | -21,8 | -7,7 | 6,6 | 4,9 | -4,6 | 5,8 | -8,9 | -17,6 | -4,5−4,8 đ% |
| 2021 | 0,3 | · | 0,3 | 0,3 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0,3 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc.