Đồ thể thao và giải trí

Đồ thể thao và giải trí kỳ 06-2026 đạt -2,2 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Bán lẻ hàng hoá0,9-0,7-0,11,52,50,712,83,33,6
Hàng hoá — đơn vị trên ngưỡng quy mô-2,2-5,2-4,91,22,5-2-2,21,42,72,6
Đồ thể thao và giải trí-2,2-8-8-24,190,410,111,916,9

Đồ thể thao và giải trí theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-3,22−19,07 đ%4,1-8·4,120,9 đ%-228,2 đ%-831,3 đ%-836,3 đ%-2,211,7 đ%······
202515,85+4,12 đ%28,30,4·25+13,7 đ%26,2+6,9 đ%23,3+10,6 đ%28,3+8,1 đ%9,5+11 đ%13,7+3 đ%16,9+13,7 đ%11,9+5,7 đ%10,116,6 đ%0,43,1 đ%97,7 đ%
202411,73−0,73 đ%26,7-1,5·11,3+10,3 đ%19,3+3,5 đ%12,713 đ%20,2+5,9 đ%-1,510,7 đ%10,7+8,1 đ%3,2+3,9 đ%6,24,5 đ%26,7+1 đ%3,512,5 đ%16,7+0 đ%
202312,45·25,7-0,7·115,825,714,39,22,6-0,710,725,71616,7

4 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế