Đồ điện gia dụng và thiết bị nghe nhìn
Đồ điện gia dụng và thiết bị nghe nhìn kỳ 06-2026 đạt -8,7 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán lẻ hàng hoá | 0,9 | -0,7 | -0,1 | 1,5 | 2,5 | 0,7 | 1 | 2,8 | 3,3 | 3,6 | |
| Hàng hoá — đơn vị trên ngưỡng quy mô | -2,2 | -5,2 | -4,9 | 1,2 | 2,5 | -2 | -2,2 | 1,4 | 2,7 | 2,6 | |
| Đồ điện gia dụng và thiết bị nghe nhìn | -8,7 | -15,6 | -15,1 | -5 | 3,3 | -18,7 | -19,4 | -14,6 | 3,3 | 14,3 |
Đồ điện gia dụng và thiết bị nghe nhìn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -8,22 | −23,11 đ% | 3,3 | -15,6 | · | 3,3−7,6 đ% | -5−40,1 đ% | -15,1−53,9 đ% | -15,6−68,6 đ% | -8,7−41,1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 14,89 | +1,85 đ% | 53 | -19,4 | · | 10,9+5,2 đ% | 35,1+29,3 đ% | 38,8+34,3 đ% | 53+40,1 đ% | 32,4+40 đ% | 28,7+31,1 đ% | 14,3+10,9 đ% | 3,3−17,2 đ% | -14,6−53,8 đ% | -19,4−41,6 đ% | -18,7−58 đ% |
| 2024 | 13,05 | +12,36 đ% | 39,3 | -7,6 | · | 5,7+7,6 đ% | 5,8+7,2 đ% | 4,5−0,2 đ% | 12,9+12,8 đ% | -7,6−12,1 đ% | -2,4+3,1 đ% | 3,4+6,3 đ% | 20,5+22,8 đ% | 39,2+29,6 đ% | 22,2+19,5 đ% | 39,3+39,4 đ% |
| 2023 | 0,68 | +4,97 đ% | 9,6 | -5,5 | · | -1,9−14,6 đ% | -1,4+2,9 đ% | 4,7+12,8 đ% | 0,1+10,7 đ% | 4,5+1,3 đ% | -5,5−12,6 đ% | -2,9−6,3 đ% | -2,3+3,8 đ% | 9,6+23,7 đ% | 2,7+20 đ% | -0,1+13 đ% |
| 2022 | -4,29 | +1,71 đ% | 12,7 | -17,3 | · | 12,7 | -4,3 | -8,1 | -10,6 | 3,2 | 7,1 | 3,4 | -6,1 | -14,1 | -17,3 | -13,1−7,1 đ% |
| 2021 | -6 | · | -6 | -6 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | -6 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bán lẻ theo nhóm hàng của Trung Quốc.