Tăng luỹ kế từ đầu năm so cùng kỳ
Tăng luỹ kế từ đầu năm so cùng kỳ kỳ 06-2026 đạt 5,4 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2008 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tăng luỹ kế từ đầu năm so cùng kỳ | 5,4 | 5,4 | 5,6 | 6,1 | 6,3 | 5,9 | 6 | 6,1 | 6,2 | 6,2 | |
| Tăng so cùng kỳ năm trước | 5,3 | 4,5 | 4,1 | 5,7 | 5,2 | 4,8 | 4,9 | 6,5 | 5,2 |
Tăng luỹ kế từ đầu năm so cùng kỳ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,76 | −0,44 đ% | 6,3 | 5,4 | · | 6,3+0,4 đ% | 6,1−0,4 đ% | 5,6−0,8 đ% | 5,4−0,9 đ% | 5,4−1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 6,2 | +0,15 đ% | 6,5 | 5,9 | · | 5,9−1,1 đ% | 6,5+0,4 đ% | 6,4+0,1 đ% | 6,3+0,1 đ% | 6,4+0,4 đ% | 6,3+0,4 đ% | 6,2+0,4 đ% | 6,2+0,4 đ% | 6,1+0,3 đ% | 6+0,2 đ% | 5,9+0,1 đ% |
| 2024 | 6,05 | +2,31 đ% | 7 | 5,8 | · | 7+4,6 đ% | 6,1+3,1 đ% | 6,3+2,7 đ% | 6,2+2,6 đ% | 6+2,2 đ% | 5,9+2,1 đ% | 5,8+1,9 đ% | 5,8+1,8 đ% | 5,8+1,7 đ% | 5,8+1,5 đ% | 5,8+1,2 đ% |
| 2023 | 3,74 | −0,55 đ% | 4,6 | 2,4 | · | 2,4−5,1 đ% | 3−3,5 đ% | 3,6−0,4 đ% | 3,6+0,3 đ% | 3,8+0,4 đ% | 3,8+0,3 đ% | 3,9+0,3 đ% | 4+0,1 đ% | 4,1+0,1 đ% | 4,3+0,5 đ% | 4,6+1 đ% |
| 2022 | 4,28 | −12,4 đ% | 7,5 | 3,3 | · | 7,5−27,6 đ% | 6,5−18 đ% | 4−16,3 đ% | 3,3−14,5 đ% | 3,4−12,5 đ% | 3,5−10,9 đ% | 3,6−9,5 đ% | 3,9−7,9 đ% | 4−6,9 đ% | 3,8−6,3 đ% | 3,6−6 đ% |
| 2021 | 16,68 | +18,75 đ% | 35,1 | 9,6 | · | 35,1+48,6 đ% | 24,5+32,9 đ% | 20,3+25,2 đ% | 17,8+20,6 đ% | 15,9+17,2 đ% | 14,4+14,8 đ% | 13,1+12,7 đ% | 11,8+10,6 đ% | 10,9+9,1 đ% | 10,1+7,8 đ% | 9,6+6,8 đ% |
| 2020 | -2,07 | −7,88 đ% | 2,8 | -13,5 | · | -13,5−18,8 đ% | -8,4−14,9 đ% | -4,9−11,1 đ% | -2,8−8,8 đ% | -1,3−7,3 đ% | -0,4−6,2 đ% | 0,4−5,2 đ% | 1,2−4,4 đ% | 1,8−3,8 đ% | 2,3−3,3 đ% | 2,8−2,9 đ% |
| 2019 | 5,81 | −0,82 đ% | 6,5 | 5,3 | · | 5,3−1,9 đ% | 6,5−0,3 đ% | 6,2−0,7 đ% | 6−0,9 đ% | 6−0,7 đ% | 5,8−0,8 đ% | 5,6−0,9 đ% | 5,6−0,8 đ% | 5,6−0,8 đ% | 5,6−0,7 đ% | 5,7−0,5 đ% |
| 2018 | 6,63 | −0,05 đ% | 7,2 | 6,2 | · | 7,2+0,9 đ% | 6,8+0 đ% | 6,9+0,2 đ% | 6,9+0,2 đ% | 6,7−0,2 đ% | 6,6−0,2 đ% | 6,5−0,2 đ% | 6,4−0,3 đ% | 6,4−0,3 đ% | 6,3−0,3 đ% | 6,2−0,4 đ% |
| 2017 | 6,68 | +0,78 đ% | 6,9 | 6,3 | · | 6,3+0,9 đ% | 6,8+1 đ% | 6,7+0,9 đ% | 6,7+0,8 đ% | 6,9+0,9 đ% | 6,8+0,8 đ% | 6,7+0,7 đ% | 6,7+0,7 đ% | 6,7+0,7 đ% | 6,6+0,6 đ% | 6,6+0,6 đ% |
| 2016 | 5,9 | −0,37 đ% | 6 | 5,4 | · | 5,4−1,4 đ% | 5,8−0,6 đ% | 5,8−0,4 đ% | 5,9−0,3 đ% | 6−0,3 đ% | 6−0,3 đ% | 6−0,3 đ% | 6−0,2 đ% | 6−0,1 đ% | 6−0,1 đ% | 6−0,1 đ% |
| 2015 | 6,27 | −2,3 đ% | 6,8 | 6,1 | · | 6,8−1,8 đ% | 6,4−2,3 đ% | 6,2−2,5 đ% | 6,2−2,5 đ% | 6,3−2,5 đ% | 6,3−2,5 đ% | 6,3−2,2 đ% | 6,2−2,3 đ% | 6,1−2,3 đ% | 6,1−2,2 đ% | 6,1−2,2 đ% |
| 2014 | 8,57 | −0,98 đ% | 8,8 | 8,3 | · | 8,6−1,3 đ% | 8,7−0,8 đ% | 8,7−0,7 đ% | 8,7−0,7 đ% | 8,8−0,5 đ% | 8,8−0,6 đ% | 8,5−1 đ% | 8,5−1,1 đ% | 8,4−1,3 đ% | 8,3−1,4 đ% | 8,3−1,4 đ% |
| 2013 | 9,55 | −0,95 đ% | 9,9 | 9,3 | · | 9,9−1,5 đ% | 9,5−2,1 đ% | 9,4−1,6 đ% | 9,4−1,3 đ% | 9,3−1,2 đ% | 9,4−0,9 đ% | 9,5−0,6 đ% | 9,6−0,4 đ% | 9,7−0,3 đ% | 9,7−0,3 đ% | 9,7−0,3 đ% |
| 2012 | 10,51 | −3,65 đ% | 11,6 | 10 | · | 11,4−2,7 đ% | 11,6−2,8 đ% | 11−3,2 đ% | 10,7−3,3 đ% | 10,5−3,8 đ% | 10,3−4 đ% | 10,1−4,1 đ% | 10−4,2 đ% | 10−4,1 đ% | 10−4 đ% | 10−3,9 đ% |
| 2011 | 14,15 | −3,39 đ% | 14,4 | 13,9 | · | 14,1−6,6 đ% | 14,4−5,2 đ% | 14,2−4,9 đ% | 14−4,5 đ% | 14,3−3,3 đ% | 14,3−2,7 đ% | 14,2−2,4 đ% | 14,2−2,1 đ% | 14,1−2 đ% | 14−1,8 đ% | 13,9−1,8 đ% |
| 2010 | 17,55 | +10,03 đ% | 20,7 | 15,7 | · | 20,7+16,9 đ% | 19,6+14,5 đ% | 19,1+13,6 đ% | 18,5+12,2 đ% | 17,6+10,6 đ% | 17+9,5 đ% | 16,6+8,5 đ% | 16,3+7,6 đ% | 16,1+6,7 đ% | 15,8+5,5 đ% | 15,7+4,7 đ% |
| 2009 | 7,52 | −7,82 đ% | 11 | 3,8 | · | 3,8−11,6 đ% | 5,1−11,3 đ% | 5,5−10,8 đ% | 6,3−10 đ% | 7−9,3 đ% | 7,5−8,6 đ% | 8,1−7,6 đ% | 8,7−6,5 đ% | 9,4−5 đ% | 10,3−3,4 đ% | 11−1,9 đ% |
| 2008 | 15,34 | · | 16,4 | 12,9 | · | 15,4 | 16,4 | 16,3 | 16,3 | 16,3 | 16,1 | 15,7 | 15,2 | 14,4 | 13,7 | 12,9 |
19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp Trung Quốc.