CPI nông thôn so cùng kỳ
CPI nông thôn so cùng kỳ kỳ 06-2026 đạt 0,8 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2008 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng CPI Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CPI nông thôn so cùng kỳ | 0,8 | 1,1 | 1 | 0,9 | 0,9 | 0,1 | 0,6 | 0,4 | -0,2 | -0,5 | |
| CPI toàn quốc so cùng kỳ | 1 | 1,2 | 1,2 | 1 | 1,3 | 0,2 | 0,8 | 0,7 | 0,2 | -0,3 | |
| CPI toàn quốc so tháng trước | -0,3 | -0,1 | 0,3 | -0,7 | 1 | 0,2 | 0,2 | -0,1 | 0,2 | 0,1 |
CPI nông thôn so cùng kỳ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,8 | +0,98 đ% | 1,1 | 0,1 | 0,1−0,2 đ% | 0,9+1,6 đ% | 0,9+1,2 đ% | 1+1,3 đ% | 1,1+1,5 đ% | 0,8+1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -0,18 | −0,48 đ% | 0,6 | -0,7 | 0,3+1,1 đ% | -0,7−1,2 đ% | -0,3−0,4 đ% | -0,3−0,7 đ% | -0,4−0,8 đ% | -0,2−0,6 đ% | -0,3−1 đ% | -0,6−1,4 đ% | -0,5−1,1 đ% | -0,2−0,5 đ% | 0,4+0,2 đ% | 0,6+0,6 đ% |
| 2024 | 0,3 | +0,22 đ% | 0,8 | -0,8 | -0,8−2,9 đ% | 0,5−0,5 đ% | 0,1−0,5 đ% | 0,4+0,3 đ% | 0,4+0,3 đ% | 0,4+0,5 đ% | 0,7+1,3 đ% | 0,8+1 đ% | 0,6+0,9 đ% | 0,3+0,8 đ% | 0,2+1 đ% | 0+0,5 đ% |
| 2023 | 0,08 | −1,89 đ% | 2,1 | -0,8 | 2,1+1,7 đ% | 1+0,5 đ% | 0,6−0,6 đ% | 0,1−1,9 đ% | 0,1−2 đ% | -0,1−2,7 đ% | -0,6−3,6 đ% | -0,2−2,9 đ% | -0,3−3,4 đ% | -0,5−3 đ% | -0,8−2,5 đ% | -0,5−2,3 đ% |
| 2022 | 1,97 | +1,28 đ% | 3,1 | 0,4 | 0,4+0,5 đ% | 0,5+0,6 đ% | 1,2+0,8 đ% | 2+1,3 đ% | 2,1+1 đ% | 2,6+1,9 đ% | 3+2,6 đ% | 2,7+2,4 đ% | 3,1+2,9 đ% | 2,5+1,3 đ% | 1,7−0,5 đ% | 1,8+0,6 đ% |
| 2021 | 0,68 | −2,39 đ% | 2,2 | -0,1 | -0,1−6,4 đ% | -0,1−6,4 đ% | 0,4−4,9 đ% | 0,7−3,3 đ% | 1,1−1,9 đ% | 0,7−2,5 đ% | 0,4−3,3 đ% | 0,3−2,9 đ% | 0,2−1,9 đ% | 1,2+0,8 đ% | 2,2+3 đ% | 1,2+1 đ% |
| 2020 | 3,08 | −0,13 đ% | 6,3 | -0,8 | 6,3+4,6 đ% | 6,3+4,9 đ% | 5,3+3 đ% | 4+1,4 đ% | 3+0,2 đ% | 3,2+0,5 đ% | 3,7+0,8 đ% | 3,2+0,1 đ% | 2,1−1,5 đ% | 0,4−4,2 đ% | -0,8−6,3 đ% | 0,2−5,1 đ% |
| 2019 | 3,21 | +1,13 đ% | 5,5 | 1,4 | 1,7+0,2 đ% | 1,4−1,3 đ% | 2,3+0,4 đ% | 2,6+0,9 đ% | 2,8+1,1 đ% | 2,7+0,8 đ% | 2,9+0,9 đ% | 3,1+0,8 đ% | 3,6+1,1 đ% | 4,6+2 đ% | 5,5+3,3 đ% | 5,3+3,4 đ% |
| 2018 | 2,07 | +0,82 đ% | 2,7 | 1,5 | 1,5−0,7 đ% | 2,7+2,1 đ% | 1,9+1,3 đ% | 1,7+0,9 đ% | 1,7+0,6 đ% | 1,9+0,9 đ% | 2+1 đ% | 2,3+0,8 đ% | 2,5+1,1 đ% | 2,6+0,9 đ% | 2,2+0,7 đ% | 1,9+0,2 đ% |
| 2017 | 1,26 | −0,58 đ% | 2,2 | 0,6 | 2,2+0,7 đ% | 0,6−1,6 đ% | 0,6−1,6 đ% | 0,8−1,6 đ% | 1,1−1 đ% | 1−0,9 đ% | 1−0,5 đ% | 1,5+0,5 đ% | 1,4−0,2 đ% | 1,7−0,1 đ% | 1,5−0,5 đ% | 1,7−0,2 đ% |
| 2016 | 1,84 | +0,56 đ% | 2,4 | 1 | 1,5+0,85 đ% | 2,2+0,98 đ% | 2,2+0,96 đ% | 2,4+1,06 đ% | 2,1+1,06 đ% | 1,9+0,68 đ% | 1,5+0,02 đ% | 1−0,77 đ% | 1,6+0,15 đ% | 1,8+0,6 đ% | 2+0,7 đ% | 1,9+0,4 đ% |
| 2015 | 1,28 | −0,51 đ% | 1,77 | 0,65 | 0,65−1,58 đ% | 1,22−0,44 đ% | 1,24−0,85 đ% | 1,34−0,29 đ% | 1,04−1,29 đ% | 1,22−0,93 đ% | 1,48−0,66 đ% | 1,77−0,09 đ% | 1,45+0,03 đ% | 1,2−0,23 đ% | 1,3+0,03 đ% | 1,5+0,18 đ% |
| 2014 | 1,79 | −0,97 đ% | 2,33 | 1,27 | 2,22+0,04 đ% | 1,66−1,64 đ% | 2,08−0,11 đ% | 1,63−0,81 đ% | 2,33+0,09 đ% | 2,14−0,67 đ% | 2,14−0,78 đ% | 1,86−1,02 đ% | 1,42−1,83 đ% | 1,43−1,9 đ% | 1,27−1,82 đ% | 1,32−1,18 đ% |
| 2013 | 2,76 | +0,22 đ% | 3,33 | 2,18 | 2,18−2,4 đ% | 3,3+0,13 đ% | 2,19−1,38 đ% | 2,44−0,89 đ% | 2,24−0,66 đ% | 2,82+0,82 đ% | 2,92+1,43 đ% | 2,88+1,08 đ% | 3,25+1,58 đ% | 3,33+1,81 đ% | 3,09+1,17 đ% | 2,5−0,04 đ% |
| 2012 | 2,54 | −3,29 đ% | 4,58 | 1,48 | 4,58−0,65 đ% | 3,16−2,35 đ% | 3,58−2,28 đ% | 3,33−2,52 đ% | 2,9−3,12 đ% | 2−4,96 đ% | 1,48−5,58 đ% | 1,8−4,86 đ% | 1,67−4,88 đ% | 1,52−4,35 đ% | 1,93−2,42 đ% | 2,55−1,56 đ% |
| 2011 | 5,84 | +2,23 đ% | 7,06 | 4,11 | 5,23+3,42 đ% | 5,52+2,62 đ% | 5,86+3,22 đ% | 5,85+2,8 đ% | 6,02+2,71 đ% | 6,96+3,74 đ% | 7,06+3,57 đ% | 6,66+2,96 đ% | 6,55+2,69 đ% | 5,87+1,21 đ% | 4,34−1,27 đ% | 4,11−0,96 đ% |
| 2010 | 3,61 | +3,92 đ% | 5,61 | 1,81 | 1,81+0,31 đ% | 2,89+3,73 đ% | 2,64+3,3 đ% | 3,05+4,02 đ% | 3,31+4,31 đ% | 3,22+4,64 đ% | 3,49+5,08 đ% | 3,7+4,71 đ% | 3,86+4,42 đ% | 4,66+4,79 đ% | 5,61+4,68 đ% | 5,07+3 đ% |
| 2009 | -0,31 | −6,85 đ% | 2,07 | -1,58 | 1,5−6,22 đ% | -0,84−10,07 đ% | -0,66−9,7 đ% | -0,97−10,24 đ% | -1−9,55 đ% | -1,42−9,23 đ% | -1,58−8,43 đ% | -1,02−6,44 đ% | -0,56−5,83 đ% | -0,13−4,7 đ% | 0,93−2 đ% | 2,07+0,21 đ% |
| 2008 | 6,54 | · | 9,27 | 1,86 | 7,72 | 9,23 | 9,03 | 9,27 | 8,55 | 7,8 | 6,85 | 5,42 | 5,28 | 4,58 | 2,93 | 1,86 |
19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI Trung Quốc.