CPI nông thôn so cùng kỳ

CPI nông thôn so cùng kỳ kỳ 06-2026 đạt 0,8 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2008 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:14

Chỉ tiêu này trong bảng CPI Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
CPI nông thôn so cùng kỳ0,81,110,90,90,10,60,4-0,2-0,5
CPI toàn quốc so cùng kỳ11,21,211,30,20,80,70,2-0,3
CPI toàn quốc so tháng trước-0,3-0,10,3-0,710,20,2-0,10,20,1

CPI nông thôn so cùng kỳ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,8+0,98 đ%1,10,10,10,2 đ%0,9+1,6 đ%0,9+1,2 đ%1+1,3 đ%1,1+1,5 đ%0,8+1 đ%······
2025-0,18−0,48 đ%0,6-0,70,3+1,1 đ%-0,71,2 đ%-0,30,4 đ%-0,30,7 đ%-0,40,8 đ%-0,20,6 đ%-0,31 đ%-0,61,4 đ%-0,51,1 đ%-0,20,5 đ%0,4+0,2 đ%0,6+0,6 đ%
20240,3+0,22 đ%0,8-0,8-0,82,9 đ%0,50,5 đ%0,10,5 đ%0,4+0,3 đ%0,4+0,3 đ%0,4+0,5 đ%0,7+1,3 đ%0,8+1 đ%0,6+0,9 đ%0,3+0,8 đ%0,2+1 đ%0+0,5 đ%
20230,08−1,89 đ%2,1-0,82,1+1,7 đ%1+0,5 đ%0,60,6 đ%0,11,9 đ%0,12 đ%-0,12,7 đ%-0,63,6 đ%-0,22,9 đ%-0,33,4 đ%-0,53 đ%-0,82,5 đ%-0,52,3 đ%
20221,97+1,28 đ%3,10,40,4+0,5 đ%0,5+0,6 đ%1,2+0,8 đ%2+1,3 đ%2,1+1 đ%2,6+1,9 đ%3+2,6 đ%2,7+2,4 đ%3,1+2,9 đ%2,5+1,3 đ%1,70,5 đ%1,8+0,6 đ%
20210,68−2,39 đ%2,2-0,1-0,16,4 đ%-0,16,4 đ%0,44,9 đ%0,73,3 đ%1,11,9 đ%0,72,5 đ%0,43,3 đ%0,32,9 đ%0,21,9 đ%1,2+0,8 đ%2,2+3 đ%1,2+1 đ%
20203,08−0,13 đ%6,3-0,86,3+4,6 đ%6,3+4,9 đ%5,3+3 đ%4+1,4 đ%3+0,2 đ%3,2+0,5 đ%3,7+0,8 đ%3,2+0,1 đ%2,11,5 đ%0,44,2 đ%-0,86,3 đ%0,25,1 đ%
20193,21+1,13 đ%5,51,41,7+0,2 đ%1,41,3 đ%2,3+0,4 đ%2,6+0,9 đ%2,8+1,1 đ%2,7+0,8 đ%2,9+0,9 đ%3,1+0,8 đ%3,6+1,1 đ%4,6+2 đ%5,5+3,3 đ%5,3+3,4 đ%
20182,07+0,82 đ%2,71,51,50,7 đ%2,7+2,1 đ%1,9+1,3 đ%1,7+0,9 đ%1,7+0,6 đ%1,9+0,9 đ%2+1 đ%2,3+0,8 đ%2,5+1,1 đ%2,6+0,9 đ%2,2+0,7 đ%1,9+0,2 đ%
20171,26−0,58 đ%2,20,62,2+0,7 đ%0,61,6 đ%0,61,6 đ%0,81,6 đ%1,11 đ%10,9 đ%10,5 đ%1,5+0,5 đ%1,40,2 đ%1,70,1 đ%1,50,5 đ%1,70,2 đ%
20161,84+0,56 đ%2,411,5+0,85 đ%2,2+0,98 đ%2,2+0,96 đ%2,4+1,06 đ%2,1+1,06 đ%1,9+0,68 đ%1,5+0,02 đ%10,77 đ%1,6+0,15 đ%1,8+0,6 đ%2+0,7 đ%1,9+0,4 đ%
20151,28−0,51 đ%1,770,650,651,58 đ%1,220,44 đ%1,240,85 đ%1,340,29 đ%1,041,29 đ%1,220,93 đ%1,480,66 đ%1,770,09 đ%1,45+0,03 đ%1,20,23 đ%1,3+0,03 đ%1,5+0,18 đ%
20141,79−0,97 đ%2,331,272,22+0,04 đ%1,661,64 đ%2,080,11 đ%1,630,81 đ%2,33+0,09 đ%2,140,67 đ%2,140,78 đ%1,861,02 đ%1,421,83 đ%1,431,9 đ%1,271,82 đ%1,321,18 đ%
20132,76+0,22 đ%3,332,182,182,4 đ%3,3+0,13 đ%2,191,38 đ%2,440,89 đ%2,240,66 đ%2,82+0,82 đ%2,92+1,43 đ%2,88+1,08 đ%3,25+1,58 đ%3,33+1,81 đ%3,09+1,17 đ%2,50,04 đ%
20122,54−3,29 đ%4,581,484,580,65 đ%3,162,35 đ%3,582,28 đ%3,332,52 đ%2,93,12 đ%24,96 đ%1,485,58 đ%1,84,86 đ%1,674,88 đ%1,524,35 đ%1,932,42 đ%2,551,56 đ%
20115,84+2,23 đ%7,064,115,23+3,42 đ%5,52+2,62 đ%5,86+3,22 đ%5,85+2,8 đ%6,02+2,71 đ%6,96+3,74 đ%7,06+3,57 đ%6,66+2,96 đ%6,55+2,69 đ%5,87+1,21 đ%4,341,27 đ%4,110,96 đ%
20103,61+3,92 đ%5,611,811,81+0,31 đ%2,89+3,73 đ%2,64+3,3 đ%3,05+4,02 đ%3,31+4,31 đ%3,22+4,64 đ%3,49+5,08 đ%3,7+4,71 đ%3,86+4,42 đ%4,66+4,79 đ%5,61+4,68 đ%5,07+3 đ%
2009-0,31−6,85 đ%2,07-1,581,56,22 đ%-0,8410,07 đ%-0,669,7 đ%-0,9710,24 đ%-19,55 đ%-1,429,23 đ%-1,588,43 đ%-1,026,44 đ%-0,565,83 đ%-0,134,7 đ%0,932 đ%2,07+0,21 đ%
20086,54·9,271,867,729,239,039,278,557,86,855,425,284,582,931,86

19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế