Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 tháng

Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 tháng kỳ 28-07-2026 đạt 1,42 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-12-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 tháng1,421,421,431,431,421,431,431,421,421,43
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 6 tháng1,451,441,441,441,441,451,451,451,441,44
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 1 năm1,491,481,481,481,471,481,481,481,481,48

Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 tháng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,47−0,18 đ%1,591,381,570,16 đ%1,590,28 đ%1,510,39 đ%1,40,31 đ%1,380,23 đ%1,420,18 đ%1,420,12 đ%·····
20251,65−0,29 đ%1,91,521,730,63 đ%1,870,33 đ%1,90,21 đ%1,710,28 đ%1,610,27 đ%1,60,22 đ%1,540,27 đ%1,520,28 đ%1,580,27 đ%1,590,35 đ%1,540,27 đ%1,560,06 đ%
20241,93−0,38 đ%2,361,632,36+0,01 đ%2,190,27 đ%2,110,41 đ%1,980,42 đ%1,880,37 đ%1,810,32 đ%1,810,28 đ%1,80,16 đ%1,850,36 đ%1,940,41 đ%1,810,66 đ%1,630,97 đ%
20232,32+0,28 đ%2,591,962,35+0,02 đ%2,46+0,17 đ%2,52+0,18 đ%2,4+0,23 đ%2,25+0,37 đ%2,14+0,25 đ%2,09+0,28 đ%1,96+0,39 đ%2,21+0,55 đ%2,35+0,55 đ%2,47+0,27 đ%2,59+0,12 đ%
20222,03−0,48 đ%2,471,582,330,22 đ%2,290,58 đ%2,340,3 đ%2,180,39 đ%1,880,5 đ%1,890,54 đ%1,820,55 đ%1,580,76 đ%1,660,77 đ%1,80,71 đ%2,20,34 đ%2,470,08 đ%
20212,51+0,12 đ%2,872,342,540,19 đ%2,87+0,39 đ%2,64+0,66 đ%2,57+1,15 đ%2,38+0,91 đ%2,43+0,35 đ%2,360,02 đ%2,340,24 đ%2,420,21 đ%2,50,41 đ%2,530,59 đ%2,550,3 đ%
20202,39−0,44 đ%3,131,412,740,06 đ%2,480,21 đ%1,980,75 đ%1,411,45 đ%1,471,45 đ%2,090,75 đ%2,380,25 đ%2,580,12 đ%2,640,11 đ%2,91+0,04 đ%3,13+0,05 đ%2,850,17 đ%
20192,82−0,85 đ%3,072,632,81,86 đ%2,691,97 đ%2,731,75 đ%2,861,08 đ%2,931,29 đ%2,841,39 đ%2,630,59 đ%2,7+0,04 đ%2,75+0,04 đ%2,870,08 đ%3,070,02 đ%3,020,24 đ%
20183,67−0,74 đ%4,662,664,66+0,75 đ%4,66+0,4 đ%4,48+0,1 đ%3,950,3 đ%4,220,34 đ%4,230,39 đ%3,210,92 đ%2,661,71 đ%2,711,66 đ%2,951,47 đ%3,11,61 đ%3,261,77 đ%
20174,42+1,5 đ%5,033,913,91+1,08 đ%4,26+1,44 đ%4,37+1,71 đ%4,24+1,47 đ%4,56+1,72 đ%4,62+1,72 đ%4,14+1,45 đ%4,37+1,74 đ%4,37+1,62 đ%4,42+1,6 đ%4,7+1,61 đ%5,03+0,86 đ%
20162,91−0,6 đ%4,172,632,831,78 đ%2,821,78 đ%2,661,93 đ%2,781,51 đ%2,830,35 đ%2,90,35 đ%2,690,27 đ%2,630,21 đ%2,750,14 đ%2,810,17 đ%3,09+0,16 đ%4,17+1,12 đ%
20153,51−1,1 đ%4,622,834,621,14 đ%4,590,63 đ%4,60,22 đ%4,290,26 đ%3,181,09 đ%3,261,14 đ%2,961,49 đ%2,831,63 đ%2,891,62 đ%2,981,23 đ%2,931,04 đ%3,051,77 đ%
20144,62+0,15 đ%5,763,975,76+1,78 đ%5,22+1,52 đ%4,82+1,08 đ%4,54+0,9 đ%4,27+0,57 đ%4,390,47 đ%4,450,12 đ%4,460,08 đ%4,510,16 đ%4,210,57 đ%3,971,53 đ%4,821,13 đ%
20134,47+0,61 đ%5,943,653,980,37 đ%3,70,27 đ%3,740,4 đ%3,650,43 đ%3,70 đ%4,86+1,79 đ%4,57+1,23 đ%4,53+1,01 đ%4,68+0,81 đ%4,78+0,85 đ%5,5+1,39 đ%5,94+1,67 đ%
20123,86−0,01 đ%4,353,074,35+0,92 đ%3,98+0,67 đ%4,14+1,19 đ%4,08+1,13 đ%3,7+0,41 đ%3,071,15 đ%3,341,21 đ%3,520,72 đ%3,870,74 đ%3,930,56 đ%4,110,22 đ%4,27+0,16 đ%
20113,87+1,74 đ%4,612,953,42+1,65 đ%3,31+1,45 đ%2,95+1,25 đ%2,95+1,2 đ%3,29+1,38 đ%4,22+1,87 đ%4,55+2,36 đ%4,24+2,1 đ%4,61+2,37 đ%4,49+2,22 đ%4,33+1,91 đ%4,12+1,11 đ%
20102,14+0,4 đ%3,011,711,781,861,711,751,912,352,22,142,242,272,423,01+1,27 đ%
20091,74·1,741,74···········1,74

18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế