Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 tháng
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 tháng kỳ 28-07-2026 đạt 1,42 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-12-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 tháng | 1,42 | 1,42 | 1,43 | 1,43 | 1,42 | 1,43 | 1,43 | 1,42 | 1,42 | 1,43 | |
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 6 tháng | 1,45 | 1,44 | 1,44 | 1,44 | 1,44 | 1,45 | 1,45 | 1,45 | 1,44 | 1,44 | |
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 1 năm | 1,49 | 1,48 | 1,48 | 1,48 | 1,47 | 1,48 | 1,48 | 1,48 | 1,48 | 1,48 |
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 tháng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,47 | −0,18 đ% | 1,59 | 1,38 | 1,57−0,16 đ% | 1,59−0,28 đ% | 1,51−0,39 đ% | 1,4−0,31 đ% | 1,38−0,23 đ% | 1,42−0,18 đ% | 1,42−0,12 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,65 | −0,29 đ% | 1,9 | 1,52 | 1,73−0,63 đ% | 1,87−0,33 đ% | 1,9−0,21 đ% | 1,71−0,28 đ% | 1,61−0,27 đ% | 1,6−0,22 đ% | 1,54−0,27 đ% | 1,52−0,28 đ% | 1,58−0,27 đ% | 1,59−0,35 đ% | 1,54−0,27 đ% | 1,56−0,06 đ% |
| 2024 | 1,93 | −0,38 đ% | 2,36 | 1,63 | 2,36+0,01 đ% | 2,19−0,27 đ% | 2,11−0,41 đ% | 1,98−0,42 đ% | 1,88−0,37 đ% | 1,81−0,32 đ% | 1,81−0,28 đ% | 1,8−0,16 đ% | 1,85−0,36 đ% | 1,94−0,41 đ% | 1,81−0,66 đ% | 1,63−0,97 đ% |
| 2023 | 2,32 | +0,28 đ% | 2,59 | 1,96 | 2,35+0,02 đ% | 2,46+0,17 đ% | 2,52+0,18 đ% | 2,4+0,23 đ% | 2,25+0,37 đ% | 2,14+0,25 đ% | 2,09+0,28 đ% | 1,96+0,39 đ% | 2,21+0,55 đ% | 2,35+0,55 đ% | 2,47+0,27 đ% | 2,59+0,12 đ% |
| 2022 | 2,03 | −0,48 đ% | 2,47 | 1,58 | 2,33−0,22 đ% | 2,29−0,58 đ% | 2,34−0,3 đ% | 2,18−0,39 đ% | 1,88−0,5 đ% | 1,89−0,54 đ% | 1,82−0,55 đ% | 1,58−0,76 đ% | 1,66−0,77 đ% | 1,8−0,71 đ% | 2,2−0,34 đ% | 2,47−0,08 đ% |
| 2021 | 2,51 | +0,12 đ% | 2,87 | 2,34 | 2,54−0,19 đ% | 2,87+0,39 đ% | 2,64+0,66 đ% | 2,57+1,15 đ% | 2,38+0,91 đ% | 2,43+0,35 đ% | 2,36−0,02 đ% | 2,34−0,24 đ% | 2,42−0,21 đ% | 2,5−0,41 đ% | 2,53−0,59 đ% | 2,55−0,3 đ% |
| 2020 | 2,39 | −0,44 đ% | 3,13 | 1,41 | 2,74−0,06 đ% | 2,48−0,21 đ% | 1,98−0,75 đ% | 1,41−1,45 đ% | 1,47−1,45 đ% | 2,09−0,75 đ% | 2,38−0,25 đ% | 2,58−0,12 đ% | 2,64−0,11 đ% | 2,91+0,04 đ% | 3,13+0,05 đ% | 2,85−0,17 đ% |
| 2019 | 2,82 | −0,85 đ% | 3,07 | 2,63 | 2,8−1,86 đ% | 2,69−1,97 đ% | 2,73−1,75 đ% | 2,86−1,08 đ% | 2,93−1,29 đ% | 2,84−1,39 đ% | 2,63−0,59 đ% | 2,7+0,04 đ% | 2,75+0,04 đ% | 2,87−0,08 đ% | 3,07−0,02 đ% | 3,02−0,24 đ% |
| 2018 | 3,67 | −0,74 đ% | 4,66 | 2,66 | 4,66+0,75 đ% | 4,66+0,4 đ% | 4,48+0,1 đ% | 3,95−0,3 đ% | 4,22−0,34 đ% | 4,23−0,39 đ% | 3,21−0,92 đ% | 2,66−1,71 đ% | 2,71−1,66 đ% | 2,95−1,47 đ% | 3,1−1,61 đ% | 3,26−1,77 đ% |
| 2017 | 4,42 | +1,5 đ% | 5,03 | 3,91 | 3,91+1,08 đ% | 4,26+1,44 đ% | 4,37+1,71 đ% | 4,24+1,47 đ% | 4,56+1,72 đ% | 4,62+1,72 đ% | 4,14+1,45 đ% | 4,37+1,74 đ% | 4,37+1,62 đ% | 4,42+1,6 đ% | 4,7+1,61 đ% | 5,03+0,86 đ% |
| 2016 | 2,91 | −0,6 đ% | 4,17 | 2,63 | 2,83−1,78 đ% | 2,82−1,78 đ% | 2,66−1,93 đ% | 2,78−1,51 đ% | 2,83−0,35 đ% | 2,9−0,35 đ% | 2,69−0,27 đ% | 2,63−0,21 đ% | 2,75−0,14 đ% | 2,81−0,17 đ% | 3,09+0,16 đ% | 4,17+1,12 đ% |
| 2015 | 3,51 | −1,1 đ% | 4,62 | 2,83 | 4,62−1,14 đ% | 4,59−0,63 đ% | 4,6−0,22 đ% | 4,29−0,26 đ% | 3,18−1,09 đ% | 3,26−1,14 đ% | 2,96−1,49 đ% | 2,83−1,63 đ% | 2,89−1,62 đ% | 2,98−1,23 đ% | 2,93−1,04 đ% | 3,05−1,77 đ% |
| 2014 | 4,62 | +0,15 đ% | 5,76 | 3,97 | 5,76+1,78 đ% | 5,22+1,52 đ% | 4,82+1,08 đ% | 4,54+0,9 đ% | 4,27+0,57 đ% | 4,39−0,47 đ% | 4,45−0,12 đ% | 4,46−0,08 đ% | 4,51−0,16 đ% | 4,21−0,57 đ% | 3,97−1,53 đ% | 4,82−1,13 đ% |
| 2013 | 4,47 | +0,61 đ% | 5,94 | 3,65 | 3,98−0,37 đ% | 3,7−0,27 đ% | 3,74−0,4 đ% | 3,65−0,43 đ% | 3,7−0 đ% | 4,86+1,79 đ% | 4,57+1,23 đ% | 4,53+1,01 đ% | 4,68+0,81 đ% | 4,78+0,85 đ% | 5,5+1,39 đ% | 5,94+1,67 đ% |
| 2012 | 3,86 | −0,01 đ% | 4,35 | 3,07 | 4,35+0,92 đ% | 3,98+0,67 đ% | 4,14+1,19 đ% | 4,08+1,13 đ% | 3,7+0,41 đ% | 3,07−1,15 đ% | 3,34−1,21 đ% | 3,52−0,72 đ% | 3,87−0,74 đ% | 3,93−0,56 đ% | 4,11−0,22 đ% | 4,27+0,16 đ% |
| 2011 | 3,87 | +1,74 đ% | 4,61 | 2,95 | 3,42+1,65 đ% | 3,31+1,45 đ% | 2,95+1,25 đ% | 2,95+1,2 đ% | 3,29+1,38 đ% | 4,22+1,87 đ% | 4,55+2,36 đ% | 4,24+2,1 đ% | 4,61+2,37 đ% | 4,49+2,22 đ% | 4,33+1,91 đ% | 4,12+1,11 đ% |
| 2010 | 2,14 | +0,4 đ% | 3,01 | 1,71 | 1,78 | 1,86 | 1,71 | 1,75 | 1,91 | 2,35 | 2,2 | 2,14 | 2,24 | 2,27 | 2,42 | 3,01+1,27 đ% |
| 2009 | 1,74 | · | 1,74 | 1,74 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1,74 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.