Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 30 năm

Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 30 năm kỳ 28-07-2026 đạt 2,19 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-03-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 30 năm2,192,192,192,22,212,252,252,242,252,25
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 tháng1,421,421,431,431,421,431,431,421,421,43
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 6 tháng1,451,441,441,441,441,451,451,451,441,44

Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 30 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262,27+0,26 đ%2,342,222,3+0,42 đ%2,26+0,41 đ%2,34+0,32 đ%2,28+0,39 đ%2,23+0,35 đ%2,22+0,36 đ%2,24+0,34 đ%·····
20252,01−0,42 đ%2,241,861,880,89 đ%1,860,74 đ%2,010,46 đ%1,890,59 đ%1,880,69 đ%1,860,64 đ%1,90,57 đ%2,030,33 đ%2,180,08 đ%2,210,12 đ%2,160,11 đ%2,24+0,2 đ%
20242,43−0,65 đ%2,762,042,760,48 đ%2,60,69 đ%2,480,78 đ%2,480,71 đ%2,560,52 đ%2,490,55 đ%2,470,54 đ%2,370,57 đ%2,260,72 đ%2,330,67 đ%2,270,69 đ%2,040,86 đ%
20233,07−0,18 đ%3,292,93,250,06 đ%3,290,05 đ%3,260,12 đ%3,190,14 đ%3,080,2 đ%3,040,23 đ%30,29 đ%2,940,24 đ%2,980,13 đ%30,14 đ%2,960,22 đ%2,90,36 đ%
20223,26−0,32 đ%3,383,113,310,42 đ%3,340,44 đ%3,380,37 đ%3,330,36 đ%3,280,33 đ%3,270,37 đ%3,290,25 đ%3,180,23 đ%3,110,31 đ%3,140,37 đ%3,170,25 đ%3,260,12 đ%
20213,57−0,06 đ%3,783,383,73+0,06 đ%3,78+0,34 đ%3,75+0,46 đ%3,69+0,41 đ%3,61+0,14 đ%3,64+0,07 đ%3,540,14 đ%3,410,32 đ%3,420,4 đ%3,510,37 đ%3,420,47 đ%3,380,45 đ%
20203,63−0,16 đ%3,893,283,670,04 đ%3,440,28 đ%3,290,43 đ%3,280,61 đ%3,480,45 đ%3,570,29 đ%3,680,15 đ%3,73+0,06 đ%3,81+0,12 đ%3,88+0,06 đ%3,89+0,06 đ%3,83+0,05 đ%
20193,79−0,33 đ%3,933,673,710,65 đ%3,720,59 đ%3,720,51 đ%3,890,2 đ%3,930,18 đ%3,870,23 đ%3,830,16 đ%3,670,43 đ%3,690,52 đ%3,820,31 đ%3,830,14 đ%3,780,02 đ%
20184,12+0,08 đ%4,373,794,37+0,7 đ%4,31+0,49 đ%4,23+0,44 đ%4,09+0,28 đ%4,1+0,13 đ%4,09+0,13 đ%3,980,02 đ%4,10,05 đ%4,210,03 đ%4,130,17 đ%3,970,38 đ%3,790,56 đ%
20174,04+0,63 đ%4,353,663,66+0,13 đ%3,82+0,3 đ%3,79+0,38 đ%3,81+0,41 đ%3,97+0,46 đ%3,97+0,46 đ%4,01+0,55 đ%4,16+0,88 đ%4,24+0,98 đ%4,29+1,16 đ%4,34+1,09 đ%4,35+0,72 đ%
20163,41−0,55 đ%3,633,143,530,51 đ%3,520,39 đ%3,410,66 đ%3,40,78 đ%3,510,6 đ%3,50,54 đ%3,460,5 đ%3,280,66 đ%3,270,56 đ%3,140,66 đ%3,260,57 đ%3,630,12 đ%
20153,96−0,74 đ%4,193,754,051,07 đ%3,911,14 đ%4,071 đ%4,190,76 đ%4,120,6 đ%4,040,52 đ%3,960,75 đ%3,930,83 đ%3,830,88 đ%3,80,64 đ%3,820,26 đ%3,750,44 đ%
20144,7+0,3 đ%5,114,085,11+0,91 đ%5,05+0,85 đ%5,07+0,87 đ%4,95+0,78 đ%4,72+0,57 đ%4,57+0,44 đ%4,71+0,57 đ%4,77+0,49 đ%4,71+0,18 đ%4,440,3 đ%4,080,87 đ%4,190,9 đ%
20134,4+0,25 đ%5,094,134,2+0,15 đ%4,2+0,1 đ%4,2+0,06 đ%4,170,02 đ%4,150,01 đ%4,13+0,03 đ%4,14+0,05 đ%4,27+0,13 đ%4,52+0,35 đ%4,74+0,53 đ%4,95+0,76 đ%5,09+0,89 đ%
20124,15−0,19 đ%4,214,064,060,24 đ%4,10,24 đ%4,140,15 đ%4,190,11 đ%4,150,13 đ%4,10,3 đ%4,10,42 đ%4,150,39 đ%4,170,3 đ%4,210,1 đ%4,19+0,03 đ%4,2+0,13 đ%
20114,33+0,23 đ%4,544,074,3+0,1 đ%4,34+0,17 đ%4,29+0,2 đ%4,3+0,17 đ%4,29+0,25 đ%4,4+0,39 đ%4,52+0,54 đ%4,54+0,56 đ%4,48+0,51 đ%4,31+0,26 đ%4,160,12 đ%4,070,22 đ%
20104,1+0,07 đ%4,293,964,19+0,52 đ%4,17+0,23 đ%4,1+0,11 đ%4,12+0,1 đ%4,04+0,07 đ%4,02+0,04 đ%3,980,04 đ%3,970,12 đ%3,960,15 đ%4,050,12 đ%4,29+0,1 đ%4,29+0,1 đ%
20094,03−0,36 đ%4,193,683,681,09 đ%3,950,53 đ%3,990,38 đ%4,020,3 đ%3,970,55 đ%3,980,73 đ%4,020,87 đ%4,10,82 đ%4,110,37 đ%4,17+0,34 đ%4,18+0,48 đ%4,19+0,5 đ%
20084,39+0,04 đ%4,923,694,76+1,16 đ%4,48+0,85 đ%4,38+0,65 đ%4,32+0,49 đ%4,51+0,3 đ%4,7+0,17 đ%4,89+0,14 đ%4,92+0,23 đ%4,470,32 đ%3,830,97 đ%3,71,12 đ%3,691,12 đ%
20074,35+0,69 đ%4,823,63,63,633,73+0,23 đ%3,83+0,26 đ%4,21+0,61 đ%4,53+0,82 đ%4,76+0,93 đ%4,68+0,82 đ%4,79+1,01 đ%4,8+1,25 đ%4,82+1,29 đ%4,81+1,21 đ%
20063,65·3,863,51··3,513,573,613,713,833,863,783,553,533,6

21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế