Kỳ hạn 14 ngày

Kỳ hạn 14 ngày kỳ 06-2026 đạt 1,48 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 07:30

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Kỳ hạn 14 ngày1,481,381,411,531,611,591,751,531,551,75
Kỳ hạn 1 tháng1,441,381,431,561,631,571,681,521,581,64
Kỳ hạn 3 tháng1,411,41,461,581,631,651,661,631,581,6

Kỳ hạn 14 ngày theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,5−0,34 đ%1,611,381,591,31 đ%1,610,53 đ%1,530,56 đ%1,410,39 đ%1,380,3 đ%1,480,24 đ%······
20251,84−0,23 đ%2,91,532,9+0,54 đ%2,140,1 đ%2,090,22 đ%1,80,22 đ%1,680,24 đ%1,720,33 đ%1,580,34 đ%1,540,38 đ%1,750,4 đ%1,550,47 đ%1,530,34 đ%1,750,26 đ%
20242,07−0,58 đ%2,361,872,360,34 đ%2,240,29 đ%2,310,55 đ%2,020,48 đ%1,920,23 đ%2,050,27 đ%1,920,15 đ%1,920,1 đ%2,151,63 đ%2,020,62 đ%1,870,68 đ%2,011,62 đ%
20232,65+0,42 đ%3,782,022,7+0,1 đ%2,53+0,23 đ%2,86+0,21 đ%2,5+0,42 đ%2,15+0,29 đ%2,32+0,31 đ%2,07+0,3 đ%2,02+0,39 đ%3,78+1,14 đ%2,64+0,78 đ%2,55+0,51 đ%3,63+0,34 đ%
20222,23−0,39 đ%3,291,632,60,22 đ%2,30,49 đ%2,65+0,15 đ%2,080,25 đ%1,860,48 đ%2,010,69 đ%1,770,61 đ%1,630,69 đ%2,640,4 đ%1,860,58 đ%2,040,38 đ%3,290,06 đ%
20212,62+0,11 đ%3,352,322,820,14 đ%2,79+0,24 đ%2,5+0,41 đ%2,33+0,66 đ%2,34+0,67 đ%2,7+0,04 đ%2,38+0,03 đ%2,320,15 đ%3,040,11 đ%2,440,28 đ%2,420,44 đ%3,35+0,37 đ%
20202,51−0,43 đ%3,151,672,960,08 đ%2,550,15 đ%2,091,09 đ%1,671,4 đ%1,671,16 đ%2,660,35 đ%2,350,45 đ%2,470,41 đ%3,15+0,09 đ%2,720,23 đ%2,86+0,11 đ%2,980,04 đ%
20192,94−0,85 đ%3,182,73,041,12 đ%2,71,37 đ%3,181,4 đ%3,071,61 đ%2,830,96 đ%3,011,65 đ%2,80,21 đ%2,88+0,08 đ%3,060,36 đ%2,95+0,11 đ%2,750,04 đ%3,021,67 đ%
20183,79−0,4 đ%4,692,794,16+0,83 đ%4,07+0,48 đ%4,58+0,11 đ%4,68+0,9 đ%3,790,24 đ%4,66+0,26 đ%3,010,98 đ%2,81,38 đ%3,421,18 đ%2,841,37 đ%2,791,58 đ%4,690,66 đ%
20174,19+1,15 đ%5,353,333,33+0,34 đ%3,59+0,64 đ%4,47+1,39 đ%3,78+0,82 đ%4,03+1,29 đ%4,4+1,42 đ%3,99+1,19 đ%4,18+1,36 đ%4,6+1,66 đ%4,21+1,11 đ%4,37+1,2 đ%5,35+1,37 đ%
20163,04−0,36 đ%3,982,742,991,93 đ%2,951,95 đ%3,081,64 đ%2,960,61 đ%2,74+0,23 đ%2,980,2 đ%2,80,17 đ%2,82+0,03 đ%2,94+0,15 đ%3,1+0,38 đ%3,17+0,48 đ%3,98+0,9 đ%
20153,4−0,74 đ%4,922,514,921,05 đ%4,9+0,35 đ%4,72+1,28 đ%3,570,37 đ%2,510,88 đ%3,180,94 đ%2,971,52 đ%2,791,03 đ%2,790,7 đ%2,720,81 đ%2,691,1 đ%3,082,1 đ%
20144,14−0,36 đ%5,973,395,97+2,93 đ%4,55+0,68 đ%3,44+0,08 đ%3,94+0,22 đ%3,390,33 đ%4,122,78 đ%4,49+0,07 đ%3,820,92 đ%3,491,25 đ%3,530,93 đ%3,791,5 đ%5,180,62 đ%
20134,51+0,84 đ%6,93,043,043,873,363,723,726,9+3,44 đ%4,42+0,69 đ%4,74+1,15 đ%4,74+0,94 đ%4,46+0,83 đ%5,29+1,89 đ%5,8+1,78 đ%
20123,66·4,023,4·····3,463,733,593,83,633,44,02

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế