Kỳ hạn 14 ngày
Kỳ hạn 14 ngày kỳ 06-2026 đạt 1,48 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ hạn 14 ngày | 1,48 | 1,38 | 1,41 | 1,53 | 1,61 | 1,59 | 1,75 | 1,53 | 1,55 | 1,75 | |
| Kỳ hạn 1 tháng | 1,44 | 1,38 | 1,43 | 1,56 | 1,63 | 1,57 | 1,68 | 1,52 | 1,58 | 1,64 | |
| Kỳ hạn 3 tháng | 1,41 | 1,4 | 1,46 | 1,58 | 1,63 | 1,65 | 1,66 | 1,63 | 1,58 | 1,6 |
Kỳ hạn 14 ngày theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,5 | −0,34 đ% | 1,61 | 1,38 | 1,59−1,31 đ% | 1,61−0,53 đ% | 1,53−0,56 đ% | 1,41−0,39 đ% | 1,38−0,3 đ% | 1,48−0,24 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,84 | −0,23 đ% | 2,9 | 1,53 | 2,9+0,54 đ% | 2,14−0,1 đ% | 2,09−0,22 đ% | 1,8−0,22 đ% | 1,68−0,24 đ% | 1,72−0,33 đ% | 1,58−0,34 đ% | 1,54−0,38 đ% | 1,75−0,4 đ% | 1,55−0,47 đ% | 1,53−0,34 đ% | 1,75−0,26 đ% |
| 2024 | 2,07 | −0,58 đ% | 2,36 | 1,87 | 2,36−0,34 đ% | 2,24−0,29 đ% | 2,31−0,55 đ% | 2,02−0,48 đ% | 1,92−0,23 đ% | 2,05−0,27 đ% | 1,92−0,15 đ% | 1,92−0,1 đ% | 2,15−1,63 đ% | 2,02−0,62 đ% | 1,87−0,68 đ% | 2,01−1,62 đ% |
| 2023 | 2,65 | +0,42 đ% | 3,78 | 2,02 | 2,7+0,1 đ% | 2,53+0,23 đ% | 2,86+0,21 đ% | 2,5+0,42 đ% | 2,15+0,29 đ% | 2,32+0,31 đ% | 2,07+0,3 đ% | 2,02+0,39 đ% | 3,78+1,14 đ% | 2,64+0,78 đ% | 2,55+0,51 đ% | 3,63+0,34 đ% |
| 2022 | 2,23 | −0,39 đ% | 3,29 | 1,63 | 2,6−0,22 đ% | 2,3−0,49 đ% | 2,65+0,15 đ% | 2,08−0,25 đ% | 1,86−0,48 đ% | 2,01−0,69 đ% | 1,77−0,61 đ% | 1,63−0,69 đ% | 2,64−0,4 đ% | 1,86−0,58 đ% | 2,04−0,38 đ% | 3,29−0,06 đ% |
| 2021 | 2,62 | +0,11 đ% | 3,35 | 2,32 | 2,82−0,14 đ% | 2,79+0,24 đ% | 2,5+0,41 đ% | 2,33+0,66 đ% | 2,34+0,67 đ% | 2,7+0,04 đ% | 2,38+0,03 đ% | 2,32−0,15 đ% | 3,04−0,11 đ% | 2,44−0,28 đ% | 2,42−0,44 đ% | 3,35+0,37 đ% |
| 2020 | 2,51 | −0,43 đ% | 3,15 | 1,67 | 2,96−0,08 đ% | 2,55−0,15 đ% | 2,09−1,09 đ% | 1,67−1,4 đ% | 1,67−1,16 đ% | 2,66−0,35 đ% | 2,35−0,45 đ% | 2,47−0,41 đ% | 3,15+0,09 đ% | 2,72−0,23 đ% | 2,86+0,11 đ% | 2,98−0,04 đ% |
| 2019 | 2,94 | −0,85 đ% | 3,18 | 2,7 | 3,04−1,12 đ% | 2,7−1,37 đ% | 3,18−1,4 đ% | 3,07−1,61 đ% | 2,83−0,96 đ% | 3,01−1,65 đ% | 2,8−0,21 đ% | 2,88+0,08 đ% | 3,06−0,36 đ% | 2,95+0,11 đ% | 2,75−0,04 đ% | 3,02−1,67 đ% |
| 2018 | 3,79 | −0,4 đ% | 4,69 | 2,79 | 4,16+0,83 đ% | 4,07+0,48 đ% | 4,58+0,11 đ% | 4,68+0,9 đ% | 3,79−0,24 đ% | 4,66+0,26 đ% | 3,01−0,98 đ% | 2,8−1,38 đ% | 3,42−1,18 đ% | 2,84−1,37 đ% | 2,79−1,58 đ% | 4,69−0,66 đ% |
| 2017 | 4,19 | +1,15 đ% | 5,35 | 3,33 | 3,33+0,34 đ% | 3,59+0,64 đ% | 4,47+1,39 đ% | 3,78+0,82 đ% | 4,03+1,29 đ% | 4,4+1,42 đ% | 3,99+1,19 đ% | 4,18+1,36 đ% | 4,6+1,66 đ% | 4,21+1,11 đ% | 4,37+1,2 đ% | 5,35+1,37 đ% |
| 2016 | 3,04 | −0,36 đ% | 3,98 | 2,74 | 2,99−1,93 đ% | 2,95−1,95 đ% | 3,08−1,64 đ% | 2,96−0,61 đ% | 2,74+0,23 đ% | 2,98−0,2 đ% | 2,8−0,17 đ% | 2,82+0,03 đ% | 2,94+0,15 đ% | 3,1+0,38 đ% | 3,17+0,48 đ% | 3,98+0,9 đ% |
| 2015 | 3,4 | −0,74 đ% | 4,92 | 2,51 | 4,92−1,05 đ% | 4,9+0,35 đ% | 4,72+1,28 đ% | 3,57−0,37 đ% | 2,51−0,88 đ% | 3,18−0,94 đ% | 2,97−1,52 đ% | 2,79−1,03 đ% | 2,79−0,7 đ% | 2,72−0,81 đ% | 2,69−1,1 đ% | 3,08−2,1 đ% |
| 2014 | 4,14 | −0,36 đ% | 5,97 | 3,39 | 5,97+2,93 đ% | 4,55+0,68 đ% | 3,44+0,08 đ% | 3,94+0,22 đ% | 3,39−0,33 đ% | 4,12−2,78 đ% | 4,49+0,07 đ% | 3,82−0,92 đ% | 3,49−1,25 đ% | 3,53−0,93 đ% | 3,79−1,5 đ% | 5,18−0,62 đ% |
| 2013 | 4,51 | +0,84 đ% | 6,9 | 3,04 | 3,04 | 3,87 | 3,36 | 3,72 | 3,72 | 6,9+3,44 đ% | 4,42+0,69 đ% | 4,74+1,15 đ% | 4,74+0,94 đ% | 4,46+0,83 đ% | 5,29+1,89 đ% | 5,8+1,78 đ% |
| 2012 | 3,66 | · | 4,02 | 3,4 | · | · | · | · | · | 3,46 | 3,73 | 3,59 | 3,8 | 3,63 | 3,4 | 4,02 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.