Kỳ hạn 1 tháng
Kỳ hạn 1 tháng kỳ 06-2026 đạt 1,44 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ hạn 1 tháng | 1,44 | 1,38 | 1,43 | 1,56 | 1,63 | 1,57 | 1,68 | 1,52 | 1,58 | 1,64 | |
| Kỳ hạn 3 tháng | 1,41 | 1,4 | 1,46 | 1,58 | 1,63 | 1,65 | 1,66 | 1,63 | 1,58 | 1,6 | |
| Giá trị giao dịch toàn thị trường | 128.350,91 | 139.261,6 | 176.017,4 | 180.125,1 | 117.662 | 169.966,7 | 183.008,6 | 149.011,3 | 130.846,2 | 159.022,9 |
Kỳ hạn 1 tháng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,5 | −0,27 đ% | 1,63 | 1,38 | 1,57−0,68 đ% | 1,63−0,35 đ% | 1,56−0,56 đ% | 1,43−0,45 đ% | 1,38−0,33 đ% | 1,44−0,27 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,77 | −0,3 đ% | 2,25 | 1,52 | 2,25−0,23 đ% | 1,98−0,38 đ% | 2,12−0,12 đ% | 1,88−0,21 đ% | 1,71−0,26 đ% | 1,71−0,28 đ% | 1,6−0,32 đ% | 1,56−0,33 đ% | 1,64−0,42 đ% | 1,58−0,42 đ% | 1,52−0,35 đ% | 1,68−0,28 đ% |
| 2024 | 2,07 | −0,39 đ% | 2,48 | 1,87 | 2,48+0,09 đ% | 2,36−0,09 đ% | 2,24−0,48 đ% | 2,09−0,45 đ% | 1,97−0,37 đ% | 1,99−0,26 đ% | 1,92−0,31 đ% | 1,89−0,15 đ% | 2,06−0,64 đ% | 2−0,34 đ% | 1,87−0,52 đ% | 1,96−1,21 đ% |
| 2023 | 2,46 | +0,3 đ% | 3,17 | 2,04 | 2,39−0,21 đ% | 2,45+0,04 đ% | 2,72+0,22 đ% | 2,54+0,23 đ% | 2,34+0,29 đ% | 2,25+0,24 đ% | 2,23+0,35 đ% | 2,04+0,39 đ% | 2,7+0,77 đ% | 2,34+0,49 đ% | 2,39+0,38 đ% | 3,17+0,39 đ% |
| 2022 | 2,17 | −0,48 đ% | 2,78 | 1,65 | 2,6−0,39 đ% | 2,41−0,64 đ% | 2,5−0,22 đ% | 2,31−0,25 đ% | 2,05−0,41 đ% | 2,01−0,57 đ% | 1,88−0,59 đ% | 1,65−0,73 đ% | 1,93−0,7 đ% | 1,85−0,71 đ% | 2,01−0,45 đ% | 2,78−0,11 đ% |
| 2021 | 2,65 | +0,07 đ% | 3,05 | 2,38 | 2,99−0,02 đ% | 3,05+0,16 đ% | 2,72+0,33 đ% | 2,56+0,8 đ% | 2,46+0,73 đ% | 2,58+0,23 đ% | 2,47−0,01 đ% | 2,38−0,17 đ% | 2,63−0,2 đ% | 2,56−0,31 đ% | 2,46−0,41 đ% | 2,89−0,24 đ% |
| 2020 | 2,57 | −0,62 đ% | 3,13 | 1,73 | 3,01−0,19 đ% | 2,89−0,06 đ% | 2,39−0,8 đ% | 1,76−1,36 đ% | 1,73−1,27 đ% | 2,35−1,54 đ% | 2,48−0,69 đ% | 2,55−0,52 đ% | 2,83−0,27 đ% | 2,87−0,33 đ% | 2,87−0,14 đ% | 3,13−0,23 đ% |
| 2019 | 3,19 | −0,68 đ% | 3,89 | 2,95 | 3,2−1,13 đ% | 2,95−1,63 đ% | 3,19−1,79 đ% | 3,12−1 đ% | 3−0,86 đ% | 3,89−1,3 đ% | 3,17−0,13 đ% | 3,07+0,36 đ% | 3,1−0,32 đ% | 3,2+0,07 đ% | 3,01+0,27 đ% | 3,36−0,69 đ% |
| 2018 | 3,87 | −0,68 đ% | 5,19 | 2,71 | 4,33+0,3 đ% | 4,58+0,37 đ% | 4,98+0,16 đ% | 4,12−0,03 đ% | 3,86−0,54 đ% | 5,19+0,05 đ% | 3,3−0,91 đ% | 2,71−1,37 đ% | 3,42−1,54 đ% | 3,13−1,27 đ% | 2,74−1,73 đ% | 4,05−1,66 đ% |
| 2017 | 4,55 | +1,4 đ% | 5,71 | 4,03 | 4,03+0,72 đ% | 4,21+1,22 đ% | 4,82+1,77 đ% | 4,15+1,26 đ% | 4,4+1,59 đ% | 5,14+2,09 đ% | 4,21+1,39 đ% | 4,08+1,25 đ% | 4,96+1,77 đ% | 4,4+1,36 đ% | 4,47+1,39 đ% | 5,71+0,96 đ% |
| 2016 | 3,15 | −0,49 đ% | 4,75 | 2,81 | 3,31−1,58 đ% | 2,99−2,52 đ% | 3,05−2,16 đ% | 2,89−1,3 đ% | 2,81+0,04 đ% | 3,05−0,31 đ% | 2,82−0,28 đ% | 2,83+0,1 đ% | 3,19+0,08 đ% | 3,04+0,05 đ% | 3,08+0,37 đ% | 4,75+1,59 đ% |
| 2015 | 3,64 | −1,03 đ% | 5,51 | 2,71 | 4,89−2,04 đ% | 5,51+0,48 đ% | 5,21+0,84 đ% | 4,19−0,08 đ% | 2,77−1,06 đ% | 3,36−1,11 đ% | 3,1−1,49 đ% | 2,73−1,54 đ% | 3,11−1,07 đ% | 2,99−0,98 đ% | 2,71−1,58 đ% | 3,16−2,77 đ% |
| 2014 | 4,68 | −0,34 đ% | 6,93 | 3,83 | 6,93+2,99 đ% | 5,03+1,01 đ% | 4,37+0,98 đ% | 4,27+0,5 đ% | 3,83−0,1 đ% | 4,47−3,33 đ% | 4,59−0,75 đ% | 4,27−0,51 đ% | 4,18−1,13 đ% | 3,97−1,5 đ% | 4,29−1,78 đ% | 5,93−0,48 đ% |
| 2013 | 5,02 | +1,25 đ% | 7,8 | 3,39 | 3,94 | 4,02 | 3,39 | 3,77 | 3,93 | 7,8+4,54 đ% | 5,34+1,89 đ% | 4,78+1,2 đ% | 5,31+1,26 đ% | 5,47+1,49 đ% | 6,07+2,3 đ% | 6,41+2,13 đ% |
| 2012 | 3,77 | · | 4,28 | 3,26 | · | · | · | · | · | 3,26 | 3,45 | 3,58 | 4,05 | 3,98 | 3,77 | 4,28 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.