Kỳ hạn 1 tháng

Kỳ hạn 1 tháng kỳ 06-2026 đạt 1,44 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 07:30

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Kỳ hạn 1 tháng1,441,381,431,561,631,571,681,521,581,64
Kỳ hạn 3 tháng1,411,41,461,581,631,651,661,631,581,6
Giá trị giao dịch toàn thị trường128.350,91139.261,6176.017,4180.125,1117.662169.966,7183.008,6149.011,3130.846,2159.022,9

Kỳ hạn 1 tháng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,5−0,27 đ%1,631,381,570,68 đ%1,630,35 đ%1,560,56 đ%1,430,45 đ%1,380,33 đ%1,440,27 đ%······
20251,77−0,3 đ%2,251,522,250,23 đ%1,980,38 đ%2,120,12 đ%1,880,21 đ%1,710,26 đ%1,710,28 đ%1,60,32 đ%1,560,33 đ%1,640,42 đ%1,580,42 đ%1,520,35 đ%1,680,28 đ%
20242,07−0,39 đ%2,481,872,48+0,09 đ%2,360,09 đ%2,240,48 đ%2,090,45 đ%1,970,37 đ%1,990,26 đ%1,920,31 đ%1,890,15 đ%2,060,64 đ%20,34 đ%1,870,52 đ%1,961,21 đ%
20232,46+0,3 đ%3,172,042,390,21 đ%2,45+0,04 đ%2,72+0,22 đ%2,54+0,23 đ%2,34+0,29 đ%2,25+0,24 đ%2,23+0,35 đ%2,04+0,39 đ%2,7+0,77 đ%2,34+0,49 đ%2,39+0,38 đ%3,17+0,39 đ%
20222,17−0,48 đ%2,781,652,60,39 đ%2,410,64 đ%2,50,22 đ%2,310,25 đ%2,050,41 đ%2,010,57 đ%1,880,59 đ%1,650,73 đ%1,930,7 đ%1,850,71 đ%2,010,45 đ%2,780,11 đ%
20212,65+0,07 đ%3,052,382,990,02 đ%3,05+0,16 đ%2,72+0,33 đ%2,56+0,8 đ%2,46+0,73 đ%2,58+0,23 đ%2,470,01 đ%2,380,17 đ%2,630,2 đ%2,560,31 đ%2,460,41 đ%2,890,24 đ%
20202,57−0,62 đ%3,131,733,010,19 đ%2,890,06 đ%2,390,8 đ%1,761,36 đ%1,731,27 đ%2,351,54 đ%2,480,69 đ%2,550,52 đ%2,830,27 đ%2,870,33 đ%2,870,14 đ%3,130,23 đ%
20193,19−0,68 đ%3,892,953,21,13 đ%2,951,63 đ%3,191,79 đ%3,121 đ%30,86 đ%3,891,3 đ%3,170,13 đ%3,07+0,36 đ%3,10,32 đ%3,2+0,07 đ%3,01+0,27 đ%3,360,69 đ%
20183,87−0,68 đ%5,192,714,33+0,3 đ%4,58+0,37 đ%4,98+0,16 đ%4,120,03 đ%3,860,54 đ%5,19+0,05 đ%3,30,91 đ%2,711,37 đ%3,421,54 đ%3,131,27 đ%2,741,73 đ%4,051,66 đ%
20174,55+1,4 đ%5,714,034,03+0,72 đ%4,21+1,22 đ%4,82+1,77 đ%4,15+1,26 đ%4,4+1,59 đ%5,14+2,09 đ%4,21+1,39 đ%4,08+1,25 đ%4,96+1,77 đ%4,4+1,36 đ%4,47+1,39 đ%5,71+0,96 đ%
20163,15−0,49 đ%4,752,813,311,58 đ%2,992,52 đ%3,052,16 đ%2,891,3 đ%2,81+0,04 đ%3,050,31 đ%2,820,28 đ%2,83+0,1 đ%3,19+0,08 đ%3,04+0,05 đ%3,08+0,37 đ%4,75+1,59 đ%
20153,64−1,03 đ%5,512,714,892,04 đ%5,51+0,48 đ%5,21+0,84 đ%4,190,08 đ%2,771,06 đ%3,361,11 đ%3,11,49 đ%2,731,54 đ%3,111,07 đ%2,990,98 đ%2,711,58 đ%3,162,77 đ%
20144,68−0,34 đ%6,933,836,93+2,99 đ%5,03+1,01 đ%4,37+0,98 đ%4,27+0,5 đ%3,830,1 đ%4,473,33 đ%4,590,75 đ%4,270,51 đ%4,181,13 đ%3,971,5 đ%4,291,78 đ%5,930,48 đ%
20135,02+1,25 đ%7,83,393,944,023,393,773,937,8+4,54 đ%5,34+1,89 đ%4,78+1,2 đ%5,31+1,26 đ%5,47+1,49 đ%6,07+2,3 đ%6,41+2,13 đ%
20123,77·4,283,26·····3,263,453,584,053,983,774,28

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế