FDR007 — 7 ngày (TCTD nhận tiền gửi)
FDR007 — 7 ngày (TCTD nhận tiền gửi) kỳ 28-07-2026 đạt 1,46 %, theo Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất định chuẩn repo Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 31-05-2017 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất định chuẩn repo Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FDR007 — 7 ngày (TCTD nhận tiền gửi) | 1,46 | 1,42 | 1,4 | 1,39 | 1,39 | 1,4 | 1,43 | 1,43 | 1,43 | 1,42 | |
| FDR014 — 14 ngày (TCTD nhận tiền gửi) | 1,45 | 1,42 | 1,38 | 1,39 | 1,4 | 1,43 | 1,43 | 1,43 | 1,43 | 1,42 | |
| FR001 — Qua đêm | 1,5 | 1,44 | 1,4 | 1,39 | 1,38 | 1,4 | 1,45 | 1,46 | 1,48 | 1,45 |
FDR007 — 7 ngày (TCTD nhận tiền gửi) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,42 | −0,22 đ% | 1,5 | 1,34 | 1,5−0,44 đ% | 1,5−0,51 đ% | 1,44−0,47 đ% | 1,35−0,38 đ% | 1,34−0,27 đ% | 1,44−0,14 đ% | 1,41−0,12 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,64 | −0,18 đ% | 2,01 | 1,47 | 1,94+0,07 đ% | 2,01+0,15 đ% | 1,91+0,01 đ% | 1,73−0,14 đ% | 1,61−0,24 đ% | 1,58−0,32 đ% | 1,52−0,3 đ% | 1,49−0,31 đ% | 1,5−0,31 đ% | 1,47−0,27 đ% | 1,48−0,26 đ% | 1,5−0,25 đ% |
| 2024 | 1,83 | −0,12 đ% | 1,9 | 1,73 | 1,87−0,05 đ% | 1,86−0,27 đ% | 1,9−0,17 đ% | 1,87−0,18 đ% | 1,85−0,01 đ% | 1,9+0,02 đ% | 1,82+0,02 đ% | 1,8−0,06 đ% | 1,81−0,11 đ% | 1,73−0,24 đ% | 1,74−0,24 đ% | 1,75−0,11 đ% |
| 2023 | 1,94 | +0,18 đ% | 2,12 | 1,8 | 1,92−0,18 đ% | 2,12+0,04 đ% | 2,06−0,02 đ% | 2,06+0,23 đ% | 1,86+0,23 đ% | 1,88+0,18 đ% | 1,8+0,25 đ% | 1,86+0,47 đ% | 1,93+0,36 đ% | 1,98+0,34 đ% | 1,97+0,18 đ% | 1,86+0,08 đ% |
| 2022 | 1,76 | −0,41 đ% | 2,09 | 1,39 | 2,09−0,15 đ% | 2,08−0,2 đ% | 2,08−0,04 đ% | 1,83−0,3 đ% | 1,63−0,5 đ% | 1,71−0,53 đ% | 1,56−0,6 đ% | 1,39−0,75 đ% | 1,56−0,59 đ% | 1,64−0,53 đ% | 1,8−0,36 đ% | 1,78−0,36 đ% |
| 2021 | 2,17 | +0,14 đ% | 2,28 | 2,12 | 2,24−0,23 đ% | 2,28+0,07 đ% | 2,12+0,29 đ% | 2,12+0,74 đ% | 2,12+0,67 đ% | 2,24+0,25 đ% | 2,16+0,06 đ% | 2,14−0,04 đ% | 2,15−0,02 đ% | 2,17−0,07 đ% | 2,16−0,12 đ% | 2,14+0,11 đ% |
| 2020 | 2,03 | −0,52 đ% | 2,47 | 1,38 | 2,47−0,09 đ% | 2,21−0,21 đ% | 1,83−0,75 đ% | 1,38−1,24 đ% | 1,46−1,13 đ% | 1,99−0,46 đ% | 2,1−0,41 đ% | 2,18−0,45 đ% | 2,18−0,47 đ% | 2,24−0,41 đ% | 2,28−0,27 đ% | 2,03−0,38 đ% |
| 2019 | 2,55 | −0,14 đ% | 2,65 | 2,41 | 2,56−0,22 đ% | 2,42−0,37 đ% | 2,58−0,2 đ% | 2,63−0,17 đ% | 2,59−0,13 đ% | 2,44−0,3 đ% | 2,51−0,13 đ% | 2,63+0,09 đ% | 2,64−0,01 đ% | 2,65+0,04 đ% | 2,55−0,08 đ% | 2,41−0,22 đ% |
| 2018 | 2,69 | −0,1 đ% | 2,8 | 2,54 | 2,78 | 2,79 | 2,78 | 2,8 | 2,72+0,06 đ% | 2,75−0,07 đ% | 2,64−0,1 đ% | 2,54−0,24 đ% | 2,66−0,2 đ% | 2,61−0,26 đ% | 2,63−0,19 đ% | 2,63−0,18 đ% |
| 2017 | 2,8 | · | 2,87 | 2,66 | · | · | · | · | 2,66 | 2,82 | 2,74 | 2,78 | 2,86 | 2,87 | 2,81 | 2,82 |
10 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất định chuẩn repo Trung Quốc.