Giá trị giao dịch toàn thị trường

Giá trị giao dịch toàn thị trường kỳ 06-2026 đạt 128.350,91 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 07:30

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Giá trị giao dịch toàn thị trường128.350,91139.261,6176.017,4180.125,1117.662169.966,7183.008,6149.011,3130.846,2159.022,9
Bình quân toàn thị trường1,431,331,311,41,441,431,41,441,41,46
Kỳ hạn 1 ngày1,421,321,31,391,411,411,361,431,381,44

Giá trị giao dịch toàn thị trường theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026151.897,29+7,19%180.125,1117.662169.966,7+55,54%117.662+29%180.125,1+45,29%176.017,4+30,1%139.261,6+7,96%128.350,9117,42%······
2025141.709,59+1,7%183.008,691.208,9109.27234,4%91.208,913,48%123.977,614,54%135.296,91,81%128.988+7,79%155.431,6+32,78%174.455,3+18,57%159.995,8+11,84%159.022,9+25,56%130.846,25,12%149.011,36,79%183.008,6+10,25%
2024139.346,21+0,2%166.563,3105.421,8166.563,3+72%105.421,84,65%145.063,7+0,42%137.786,1+4,66%119.662,322,83%117.055,924,54%147.135,711,98%143.058,515,78%126.647,87,13%137.906+18,16%159.858+12,92%165.995,4+15,73%
2023139.067,07+21,4%169.863,696.838,696.838,63,23%110.560,9+38,81%144.461,3+35,29%131.647,4+26,79%155.072,7+39,17%155.113,4+23,58%167.165,1+27,17%169.863,6+11,67%136.366,7+2,79%116.714,6+20,23%141.572,8+20,16%143.427,7+23,44%
2022114.548,74+32,11%152.105,979.650,8100.071,4+24,14%79.650,8+50,05%106.781,91+20,88%103.829,1+22,12%111.427,5+48,62%125.516,5+43,97%131.447,4+38,21%152.105,9+62,18%132.660,1+46,93%97.076+35,21%117.823,6+8,94%116.194,7+3,65%
202186.704,27+9,21%112.107,453.083,9280.613,59+37,24%53.083,92+4,87%88.333,833,28%85.022,9817,32%74.974,1412,63%87.182,72+11,57%95.104,28+10,6%93.787,8+13,09%90.290,880,66%71.795,43+24,43%108.154,28+48,24%112.107,4+18,31%
202079.392,98+17,61%102.839,9650.617,1458.741,0721,07%50.617,141,17%91.332,2+32,79%102.839,96+45,99%85.808,79+24,45%78.139,06+27,44%85.991,94+13,42%82.933,87+17,64%90.894,7+38,17%57.6980,98%72.957,9+3,01%94.761,2+28,47%
201967.507,38+14,31%75.816,551.213,874.422,5+28,73%51.213,8+26,61%68.780,1+12,33%70.442,7+45,05%68.950+21,3%61.314,7+12,08%75.816,5+18,06%70.500,26,92%65.787+9,1%58.269,8+3,72%70.827+0,22%73.764,2+19,05%
201859.056,05+20,47%75.743,7140.449,2657.812,89+65,26%40.449,26+12,98%61.228,57+22,48%48.564,75+16,5%56.844,42+21,48%54.704,840,38%64.216,3+24,55%75.743,71+35,68%60.297,44+5,18%56.178,09+29,06%70.671,73+21,54%61.960,59+7,38%
201749.021,72+3,52%58.148,2134.983,0934.983,0921,02%35.803,04+11,26%49.990,111,78%41.685,8+2,5%46.792,78,54%54.915,7+4,37%51.558,78,36%55.824,446,6%57.327,32+18,28%43.528,64+14,3%58.148,21+21,89%57.702,91+24,97%
201647.355,78+31,42%59.770,5932.180,8644.294,27+108,41%32.180,86+98,45%50.894,86+102,23%40.667,11+42,55%51.160,01+47,97%52.614,12+35,11%56.261,32+30,68%59.770,59+60,84%48.465,72+24,44%38.082,863,83%47.704,487,8%46.173,1219,32%
201536.034,24+103,57%57.231,9316.216,1521.253,87+83,89%16.216,15+67,82%25.166,26+59,71%28.528,54+74,48%34.574,86+95,11%38.941,68+108,03%43.051,46+117,83%37.161,86+96,66%38.945,57+87,81%39.599,79+93,14%51.738,95+151,64%57.231,93+157,91%
201417.701,59+39,77%22.190,319.662,8411.558,1314,08%9.662,841,93%15.757,46+18,73%16.350,19+14,92%17.720,38+24,88%18.718,96+56,92%19.763,85+61,53%18.896,58+54,27%20.736,54+72,63%20.503,36+86,51%20.560,44+50,1%22.190,31+60,02%
201312.664,64+7,77%14.227,489.852,713.451,629.852,713.271,214.227,4814.189,3611.928,749,89%12.235,074,77%12.249,230,8%12.011,95+8,23%10.993,4+12,51%13.697,57+18,21%13.867,42+21,97%
201211.751,39·13.237,789.771,31·····13.237,7812.847,5412.347,9411.098,779.771,3111.587,2711.369,14

15 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế