Bình quân toàn thị trường

Bình quân toàn thị trường kỳ 06-2026 đạt 1,43 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 07:30

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Bình quân toàn thị trường1,431,331,311,41,441,431,41,441,41,46
Kỳ hạn 1 ngày1,421,321,31,391,411,411,361,431,381,44
Kỳ hạn 7 ngày1,461,371,41,51,551,561,681,511,511,53

Bình quân toàn thị trường theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,39−0,23 đ%1,441,311,430,73 đ%1,440,56 đ%1,40,47 đ%1,310,41 đ%1,330,23 đ%1,430,07 đ%······
20251,62−0,18 đ%2,161,42,16+0,26 đ%2+0,11 đ%1,870,04 đ%1,720,14 đ%1,560,26 đ%1,50,39 đ%1,460,36 đ%1,410,38 đ%1,460,37 đ%1,40,25 đ%1,440,15 đ%1,40,25 đ%
20241,8−0 đ%1,911,591,9+0,34 đ%1,890,18 đ%1,91+0,06 đ%1,86+0,09 đ%1,82+0,27 đ%1,89+0,22 đ%1,82+0,29 đ%1,79+0,03 đ%1,830,13 đ%1,650,41 đ%1,590,39 đ%1,650,25 đ%
20231,8+0,19 đ%2,071,531,560,48 đ%2,07+0,01 đ%1,850,23 đ%1,77+0,16 đ%1,55+0,08 đ%1,67+0,1 đ%1,53+0,2 đ%1,76+0,52 đ%1,96+0,5 đ%2,06+0,6 đ%1,98+0,37 đ%1,9+0,49 đ%
20221,61−0,47 đ%2,081,242,040,03 đ%2,060,04 đ%2,08+0,07 đ%1,610,35 đ%1,470,6 đ%1,570,6 đ%1,330,75 đ%1,240,84 đ%1,460,73 đ%1,460,58 đ%1,610,45 đ%1,410,68 đ%
20212,08+0,31 đ%2,191,962,070,01 đ%2,1+0,29 đ%2,01+0,57 đ%1,96+0,85 đ%2,07+0,78 đ%2,17+0,28 đ%2,08+0,17 đ%2,08+0,02 đ%2,19+0,26 đ%2,040,18 đ%2,06+0,01 đ%2,09+0,73 đ%
20201,76−0,54 đ%2,221,112,080,08 đ%1,810,43 đ%1,441,03 đ%1,111,35 đ%1,290,98 đ%1,89+0,15 đ%1,910,24 đ%2,060,59 đ%1,930,63 đ%2,220,35 đ%2,050,24 đ%1,360,74 đ%
20192,31−0,38 đ%2,651,742,160,72 đ%2,240,63 đ%2,470,43 đ%2,460,64 đ%2,270,55 đ%1,741,15 đ%2,150,28 đ%2,65+0,4 đ%2,560,04 đ%2,57+0,18 đ%2,290,17 đ%2,10,58 đ%
20182,69−0,21 đ%3,12,252,88+0,4 đ%2,87+0,26 đ%2,9+0,06 đ%3,1+0,3 đ%2,820,1 đ%2,890,14 đ%2,430,47 đ%2,250,84 đ%2,60,47 đ%2,390,52 đ%2,460,54 đ%2,680,43 đ%
20172,9+0,7 đ%3,112,482,48+0,38 đ%2,61+0,51 đ%2,84+0,74 đ%2,8+0,69 đ%2,92+0,85 đ%3,03+0,93 đ%2,9+0,81 đ%3,09+0,97 đ%3,07+0,78 đ%2,91+0,56 đ%3+0,62 đ%3,11+0,55 đ%
20162,2+0,02 đ%2,562,072,11 đ%2,11,52 đ%2,11,5 đ%2,112,07+0,77 đ%2,1+0,69 đ%2,09+0,66 đ%2,12+0,33 đ%2,29+0,28 đ%2,35+0,41 đ%2,38+0,53 đ%2,56+0,61 đ%
20152,18−0,81 đ%3,621,33,10,88 đ%3,62+0,63 đ%3,6+1,12 đ%·1,31,26 đ%1,411,48 đ%1,431,98 đ%1,791,32 đ%2,010,92 đ%1,940,7 đ%1,850,94 đ%1,951,54 đ%
20143−0,75 đ%3,982,483,98+1,73 đ%2,99+0,1 đ%2,482,69+0,14 đ%2,562,893,93 đ%3,413,110,34 đ%2,930,55 đ%2,641,22 đ%2,791,33 đ%3,490,79 đ%
20133,74+0,95 đ%6,822,252,252,89·2,55·6,82+4,01 đ%·3,45+0,58 đ%3,48+0,47 đ%3,86+1,04 đ%4,12+1,57 đ%4,28+1,66 đ%
20122,79·3,012,55·····2,812,852,873,012,822,552,62

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế