Bình quân toàn thị trường
Bình quân toàn thị trường kỳ 06-2026 đạt 1,43 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bình quân toàn thị trường | 1,43 | 1,33 | 1,31 | 1,4 | 1,44 | 1,43 | 1,4 | 1,44 | 1,4 | 1,46 | |
| Kỳ hạn 1 ngày | 1,42 | 1,32 | 1,3 | 1,39 | 1,41 | 1,41 | 1,36 | 1,43 | 1,38 | 1,44 | |
| Kỳ hạn 7 ngày | 1,46 | 1,37 | 1,4 | 1,5 | 1,55 | 1,56 | 1,68 | 1,51 | 1,51 | 1,53 |
Bình quân toàn thị trường theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,39 | −0,23 đ% | 1,44 | 1,31 | 1,43−0,73 đ% | 1,44−0,56 đ% | 1,4−0,47 đ% | 1,31−0,41 đ% | 1,33−0,23 đ% | 1,43−0,07 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,62 | −0,18 đ% | 2,16 | 1,4 | 2,16+0,26 đ% | 2+0,11 đ% | 1,87−0,04 đ% | 1,72−0,14 đ% | 1,56−0,26 đ% | 1,5−0,39 đ% | 1,46−0,36 đ% | 1,41−0,38 đ% | 1,46−0,37 đ% | 1,4−0,25 đ% | 1,44−0,15 đ% | 1,4−0,25 đ% |
| 2024 | 1,8 | −0 đ% | 1,91 | 1,59 | 1,9+0,34 đ% | 1,89−0,18 đ% | 1,91+0,06 đ% | 1,86+0,09 đ% | 1,82+0,27 đ% | 1,89+0,22 đ% | 1,82+0,29 đ% | 1,79+0,03 đ% | 1,83−0,13 đ% | 1,65−0,41 đ% | 1,59−0,39 đ% | 1,65−0,25 đ% |
| 2023 | 1,8 | +0,19 đ% | 2,07 | 1,53 | 1,56−0,48 đ% | 2,07+0,01 đ% | 1,85−0,23 đ% | 1,77+0,16 đ% | 1,55+0,08 đ% | 1,67+0,1 đ% | 1,53+0,2 đ% | 1,76+0,52 đ% | 1,96+0,5 đ% | 2,06+0,6 đ% | 1,98+0,37 đ% | 1,9+0,49 đ% |
| 2022 | 1,61 | −0,47 đ% | 2,08 | 1,24 | 2,04−0,03 đ% | 2,06−0,04 đ% | 2,08+0,07 đ% | 1,61−0,35 đ% | 1,47−0,6 đ% | 1,57−0,6 đ% | 1,33−0,75 đ% | 1,24−0,84 đ% | 1,46−0,73 đ% | 1,46−0,58 đ% | 1,61−0,45 đ% | 1,41−0,68 đ% |
| 2021 | 2,08 | +0,31 đ% | 2,19 | 1,96 | 2,07−0,01 đ% | 2,1+0,29 đ% | 2,01+0,57 đ% | 1,96+0,85 đ% | 2,07+0,78 đ% | 2,17+0,28 đ% | 2,08+0,17 đ% | 2,08+0,02 đ% | 2,19+0,26 đ% | 2,04−0,18 đ% | 2,06+0,01 đ% | 2,09+0,73 đ% |
| 2020 | 1,76 | −0,54 đ% | 2,22 | 1,11 | 2,08−0,08 đ% | 1,81−0,43 đ% | 1,44−1,03 đ% | 1,11−1,35 đ% | 1,29−0,98 đ% | 1,89+0,15 đ% | 1,91−0,24 đ% | 2,06−0,59 đ% | 1,93−0,63 đ% | 2,22−0,35 đ% | 2,05−0,24 đ% | 1,36−0,74 đ% |
| 2019 | 2,31 | −0,38 đ% | 2,65 | 1,74 | 2,16−0,72 đ% | 2,24−0,63 đ% | 2,47−0,43 đ% | 2,46−0,64 đ% | 2,27−0,55 đ% | 1,74−1,15 đ% | 2,15−0,28 đ% | 2,65+0,4 đ% | 2,56−0,04 đ% | 2,57+0,18 đ% | 2,29−0,17 đ% | 2,1−0,58 đ% |
| 2018 | 2,69 | −0,21 đ% | 3,1 | 2,25 | 2,88+0,4 đ% | 2,87+0,26 đ% | 2,9+0,06 đ% | 3,1+0,3 đ% | 2,82−0,1 đ% | 2,89−0,14 đ% | 2,43−0,47 đ% | 2,25−0,84 đ% | 2,6−0,47 đ% | 2,39−0,52 đ% | 2,46−0,54 đ% | 2,68−0,43 đ% |
| 2017 | 2,9 | +0,7 đ% | 3,11 | 2,48 | 2,48+0,38 đ% | 2,61+0,51 đ% | 2,84+0,74 đ% | 2,8+0,69 đ% | 2,92+0,85 đ% | 3,03+0,93 đ% | 2,9+0,81 đ% | 3,09+0,97 đ% | 3,07+0,78 đ% | 2,91+0,56 đ% | 3+0,62 đ% | 3,11+0,55 đ% |
| 2016 | 2,2 | +0,02 đ% | 2,56 | 2,07 | 2,1−1 đ% | 2,1−1,52 đ% | 2,1−1,5 đ% | 2,11 | 2,07+0,77 đ% | 2,1+0,69 đ% | 2,09+0,66 đ% | 2,12+0,33 đ% | 2,29+0,28 đ% | 2,35+0,41 đ% | 2,38+0,53 đ% | 2,56+0,61 đ% |
| 2015 | 2,18 | −0,81 đ% | 3,62 | 1,3 | 3,1−0,88 đ% | 3,62+0,63 đ% | 3,6+1,12 đ% | · | 1,3−1,26 đ% | 1,41−1,48 đ% | 1,43−1,98 đ% | 1,79−1,32 đ% | 2,01−0,92 đ% | 1,94−0,7 đ% | 1,85−0,94 đ% | 1,95−1,54 đ% |
| 2014 | 3 | −0,75 đ% | 3,98 | 2,48 | 3,98+1,73 đ% | 2,99+0,1 đ% | 2,48 | 2,69+0,14 đ% | 2,56 | 2,89−3,93 đ% | 3,41 | 3,11−0,34 đ% | 2,93−0,55 đ% | 2,64−1,22 đ% | 2,79−1,33 đ% | 3,49−0,79 đ% |
| 2013 | 3,74 | +0,95 đ% | 6,82 | 2,25 | 2,25 | 2,89 | · | 2,55 | · | 6,82+4,01 đ% | · | 3,45+0,58 đ% | 3,48+0,47 đ% | 3,86+1,04 đ% | 4,12+1,57 đ% | 4,28+1,66 đ% |
| 2012 | 2,79 | · | 3,01 | 2,55 | · | · | · | · | · | 2,81 | 2,85 | 2,87 | 3,01 | 2,82 | 2,55 | 2,62 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.