Lãi suất trúng thầu — 7 ngày

Lãi suất trúng thầu — 7 ngày kỳ 28-07-2026 đạt 1,4 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ mua kỳ hạn (Reverse Repo) của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-05-2012 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 16:30

Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ mua kỳ hạn (Reverse Repo) của NHTW Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Lãi suất trúng thầu — 7 ngày1,41,41,41,41,41,41,41,41,41,4
Lãi suất trúng thầu — 14 ngày
Lãi suất trúng thầu — 28 ngày

Lãi suất trúng thầu — 7 ngày theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,4−0,03 đ%1,41,41,40,1 đ%1,40,1 đ%1,40,1 đ%1,40,1 đ%1,40,01 đ%1,4+0 đ%1,4+0 đ%·····
20251,43−0,27 đ%1,51,41,50,3 đ%1,50,3 đ%1,50,3 đ%1,50,3 đ%1,410,39 đ%1,40,4 đ%1,40,37 đ%1,40,3 đ%1,40,28 đ%1,40,1 đ%1,40,1 đ%1,40,1 đ%
20241,7−0,2 đ%1,81,51,80,2 đ%1,80,2 đ%1,80,2 đ%1,80,2 đ%1,80,2 đ%1,80,14 đ%1,770,13 đ%1,70,14 đ%1,680,12 đ%1,50,3 đ%1,50,3 đ%1,50,3 đ%
20231,91−0,16 đ%21,820,16 đ%20,1 đ%20,1 đ%20,1 đ%20,1 đ%1,940,16 đ%1,90,2 đ%1,840,2 đ%1,80,2 đ%1,80,2 đ%1,80,2 đ%1,80,2 đ%
20222,07−0,13 đ%2,1622,160,04 đ%2,10,1 đ%2,10,1 đ%2,10,1 đ%2,10,1 đ%2,10,1 đ%2,10,1 đ%2,040,16 đ%20,2 đ%20,2 đ%20,2 đ%20,2 đ%
20212,2−0,02 đ%2,22,22,22,20,2 đ%2,2+0 đ%2,22,2+0 đ%2,2+0 đ%2,2+0 đ%2,2+0 đ%2,2+0 đ%2,2+0 đ%2,2+0 đ%2,2+0 đ%
20202,22−0,32 đ%2,42,2·2,40,15 đ%2,20,35 đ%·2,20,35 đ%2,20,35 đ%2,20,35 đ%2,20,35 đ%2,20,35 đ%2,20,35 đ%2,20,3 đ%2,20,3 đ%
20192,54+0 đ%2,552,52,55+0,05 đ%2,55+0,05 đ%2,55+0,04 đ%2,550 đ%2,55+0 đ%2,55+0 đ%2,550 đ%2,55+0 đ%2,55+0 đ%2,55+0 đ%2,52,50,05 đ%
20182,54+0,11 đ%2,552,52,5+0,25 đ%2,5+0,15 đ%2,51+0,12 đ%2,55+0,1 đ%2,55+0,1 đ%2,55+0,1 đ%2,55+0,1 đ%2,55+0,1 đ%2,55+0,1 đ%2,55+0,1 đ%·2,55+0,07 đ%
20172,42+0,17 đ%2,482,252,25+0 đ%2,35+0,1 đ%2,39+0,14 đ%2,45+0,2 đ%2,45+0,2 đ%2,45+0,2 đ%2,45+0,2 đ%2,45+0,2 đ%2,45+0,2 đ%2,45+0,2 đ%2,45+0,2 đ%2,48+0,23 đ%
20162,25−0,62 đ%2,252,252,251,6 đ%2,251,6 đ%2,251,41 đ%2,251,18 đ%2,252,250,35 đ%2,250,25 đ%2,250,23 đ%2,250,1 đ%2,250,07 đ%2,25+0 đ%2,25+0 đ%
20152,87−1,23 đ%3,852,253,850,25 đ%3,853,663,43·2,62,52,482,352,322,252,25
20144,1+0,14 đ%4,14,14,1+0,75 đ%···········
20133,96+0,59 đ%4,43,353,35·····4,4+0,95 đ%3,93+0,55 đ%3,9+0,54 đ%3,97+0,62 đ%4,1+0,75 đ%4,1+0,75 đ%
20123,38·3,453,35····3,42·3,453,373,363,353,353,35

15 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ mua kỳ hạn (Reverse Repo) của NHTW Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế