3 tháng

3 tháng kỳ 28-07-2026 đạt 1,43 %, theo Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất Shibor Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 08-10-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 07:24

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất Shibor Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
3 tháng1,431,431,431,431,431,431,431,431,431,43
6 tháng1,451,451,451,451,451,451,451,451,441,44
9 tháng1,471,471,471,471,471,461,461,461,461,46

3 tháng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,49−0,17 đ%1,61,411,60,08 đ%1,580,19 đ%1,540,44 đ%1,460,33 đ%1,410,26 đ%1,420,22 đ%1,430,14 đ%·····
20251,66−0,33 đ%1,971,551,670,73 đ%1,770,52 đ%1,970,19 đ%1,790,28 đ%1,660,31 đ%1,640,3 đ%1,570,33 đ%1,550,29 đ%1,560,29 đ%1,590,27 đ%1,580,28 đ%1,590,14 đ%
20241,99−0,33 đ%2,41,732,4+0,04 đ%2,290,1 đ%2,160,32 đ%2,070,36 đ%1,970,33 đ%1,930,22 đ%1,90,22 đ%1,840,21 đ%1,850,32 đ%1,860,48 đ%1,860,59 đ%1,730,84 đ%
20232,32+0,24 đ%2,572,052,360,12 đ%2,380,03 đ%2,48+0,11 đ%2,42+0,11 đ%2,3+0,21 đ%2,15+0,15 đ%2,12+0,17 đ%2,05+0,41 đ%2,17+0,55 đ%2,34+0,64 đ%2,45+0,44 đ%2,57+0,25 đ%
20222,08−0,45 đ%2,481,612,480,15 đ%2,410,4 đ%2,370,35 đ%2,320,29 đ%2,10,42 đ%20,45 đ%1,950,47 đ%1,640,72 đ%1,610,76 đ%1,70,73 đ%2,010,45 đ%2,320,18 đ%
20212,52+0,12 đ%2,812,362,630,25 đ%2,81+0,21 đ%2,72+0,56 đ%2,6+1,09 đ%2,51+1,11 đ%2,45+0,57 đ%2,42+0,09 đ%2,360,24 đ%2,380,3 đ%2,430,4 đ%2,470,56 đ%2,490,43 đ%
20202,4−0,43 đ%3,031,42,880,12 đ%2,60,21 đ%2,150,64 đ%1,511,3 đ%1,41,5 đ%1,881 đ%2,330,3 đ%2,610,06 đ%2,680,04 đ%2,83+0,06 đ%3,03+0,04 đ%2,930,1 đ%
20192,83−0,92 đ%3,032,6231,71 đ%2,811,9 đ%2,791,89 đ%2,811,33 đ%2,911,21 đ%2,891,43 đ%2,620,97 đ%2,660,22 đ%2,710,13 đ%2,770,09 đ%2,990,04 đ%3,030,17 đ%
20183,76−0,61 đ%4,712,844,7+1,05 đ%4,71+0,53 đ%4,68+0,33 đ%4,150,14 đ%4,120,32 đ%4,310,36 đ%3,60,71 đ%2,881,44 đ%2,841,54 đ%2,871,5 đ%3,041,53 đ%3,21,64 đ%
20174,36+1,45 đ%4,843,653,65+0,6 đ%4,18+1,18 đ%4,35+1,54 đ%4,29+1,43 đ%4,44+1,52 đ%4,67+1,72 đ%4,31+1,41 đ%4,32+1,52 đ%4,38+1,59 đ%4,37+1,56 đ%4,56+1,64 đ%4,84+1,66 đ%
20162,92−0,78 đ%3,172,793,051,89 đ%31,91 đ%2,812,09 đ%2,861,71 đ%2,920,43 đ%2,950,06 đ%2,90,28 đ%2,810,3 đ%2,790,33 đ%2,810,33 đ%2,920,12 đ%3,17+0,11 đ%
20153,69−1,28 đ%4,943,024,940,65 đ%4,910,68 đ%4,90,6 đ%4,570,93 đ%3,351,88 đ%3,021,77 đ%3,171,57 đ%3,111,58 đ%3,121,49 đ%3,141,36 đ%3,041,22 đ%3,061,6 đ%
20144,97+0,53 đ%5,594,275,59+1,69 đ%5,58+1,7 đ%5,5+1,62 đ%5,5+1,62 đ%5,23+1,34 đ%4,790,28 đ%4,750,03 đ%4,69+0,03 đ%4,620,05 đ%4,50,18 đ%4,270,44 đ%4,660,64 đ%
20134,44+0,13 đ%5,33,883,91,59 đ%3,891,45 đ%3,881,16 đ%3,880,92 đ%3,880,59 đ%5,08+0,98 đ%4,78+0,91 đ%4,66+1,02 đ%4,66+1 đ%4,68+0,98 đ%4,7+0,93 đ%5,3+1,43 đ%
20124,31−0,91 đ%5,483,645,48+0,73 đ%5,33+0,26 đ%5,04+0,74 đ%4,8+0,48 đ%4,470,08 đ%4,11,38 đ%3,872,26 đ%3,641,95 đ%3,661,97 đ%3,71,94 đ%3,771,91 đ%3,871,61 đ%
20115,22+2,79 đ%6,134,34,75+2,88 đ%5,07+3,15 đ%4,3+2,36 đ%4,32+2,39 đ%4,55+2,58 đ%5,48+3,08 đ%6,13+3,57 đ%5,58+3,12 đ%5,63+3,07 đ%5,64+2,93 đ%5,68+2,75 đ%5,48+1,57 đ%
20102,43+0,92 đ%3,91,861,86+0,35 đ%1,92+0,62 đ%1,94+0,69 đ%1,94+0,72 đ%1,98+0,77 đ%2,4+1,15 đ%2,56+1,08 đ%2,47+0,74 đ%2,56+0,81 đ%2,71+0,93 đ%2,93+1,14 đ%3,9+2,08 đ%
20091,51−2,67 đ%1,821,211,512,97 đ%1,313,2 đ%1,253,25 đ%1,213,28 đ%1,213,28 đ%1,253,23 đ%1,482,94 đ%1,722,6 đ%1,752,56 đ%1,782,43 đ%1,81,9 đ%1,820,47 đ%
20084,18+0,86 đ%4,52,294,48+1,67 đ%4,5+1,66 đ%4,5+1,66 đ%4,49+1,58 đ%4,49+1,5 đ%4,48+1,42 đ%4,42+1,27 đ%4,33+1,11 đ%4,31+0,76 đ%4,21+0,3 đ%3,690,57 đ%2,292,08 đ%
20073,33+0,59 đ%4,372,812,812,852,842,922,993,063,153,223,553,91+1,27 đ%4,26+1,51 đ%4,37+1,56 đ%
20062,73·2,812,64·········2,642,752,81

21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất Shibor Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế