FR014 — 14 ngày
FR014 — 14 ngày kỳ 28-07-2026 đạt 1,45 %, theo Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất định chuẩn repo Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 29-06-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất định chuẩn repo Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FR014 — 14 ngày | 1,45 | 1,43 | 1,43 | 1,45 | 1,45 | 1,46 | 1,48 | 1,44 | 1,44 | 1,44 | |
| FDR001 — Qua đêm (TCTD nhận tiền gửi) | 1,42 | 1,42 | 1,38 | 1,36 | 1,37 | 1,38 | 1,41 | 1,4 | 1,39 | 1,39 | |
| FDR007 — 7 ngày (TCTD nhận tiền gửi) | 1,46 | 1,42 | 1,4 | 1,39 | 1,39 | 1,4 | 1,43 | 1,43 | 1,43 | 1,42 |
FR014 — 14 ngày theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,49 | −0,27 đ% | 1,6 | 1,38 | 1,59−0,74 đ% | 1,6−0,53 đ% | 1,54−0,53 đ% | 1,43−0,4 đ% | 1,38−0,3 đ% | 1,47−0,24 đ% | 1,45−0,14 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,77 | −0,24 đ% | 2,33 | 1,53 | 2,33+0,05 đ% | 2,13−0,01 đ% | 2,07−0,1 đ% | 1,83−0,18 đ% | 1,68−0,24 đ% | 1,7−0,29 đ% | 1,59−0,32 đ% | 1,54−0,36 đ% | 1,64−0,39 đ% | 1,54−0,44 đ% | 1,53−0,33 đ% | 1,63−0,32 đ% |
| 2024 | 2,01 | −0,31 đ% | 2,27 | 1,86 | 2,27+0,12 đ% | 2,14−0,24 đ% | 2,17−0,33 đ% | 2,01−0,34 đ% | 1,92−0,17 đ% | 2−0,12 đ% | 1,91−0,11 đ% | 1,91−0,06 đ% | 2,02−0,57 đ% | 1,98−0,42 đ% | 1,86−0,56 đ% | 1,95−0,88 đ% |
| 2023 | 2,32 | +0,32 đ% | 2,83 | 1,97 | 2,15−0,23 đ% | 2,38+0,18 đ% | 2,49+0,14 đ% | 2,35+0,33 đ% | 2,08+0,29 đ% | 2,12+0,25 đ% | 2,02+0,32 đ% | 1,97+0,41 đ% | 2,59+0,67 đ% | 2,4+0,66 đ% | 2,43+0,5 đ% | 2,83+0,34 đ% |
| 2022 | 2 | −0,4 đ% | 2,5 | 1,56 | 2,38−0,07 đ% | 2,2−0,44 đ% | 2,35+0,03 đ% | 2,02−0,21 đ% | 1,79−0,44 đ% | 1,87−0,63 đ% | 1,7−0,58 đ% | 1,56−0,69 đ% | 1,92−0,62 đ% | 1,74−0,59 đ% | 1,93−0,38 đ% | 2,5−0,23 đ% |
| 2021 | 2,4 | +0,15 đ% | 2,73 | 2,24 | 2,45−0,17 đ% | 2,64+0,21 đ% | 2,32+0,35 đ% | 2,24+0,77 đ% | 2,24+0,75 đ% | 2,5+0,41 đ% | 2,28+0,08 đ% | 2,25−0,11 đ% | 2,54−0,05 đ% | 2,34−0,21 đ% | 2,31−0,4 đ% | 2,73+0,21 đ% |
| 2020 | 2,25 | −0,48 đ% | 2,71 | 1,47 | 2,62−0,02 đ% | 2,43−0,15 đ% | 1,98−0,88 đ% | 1,47−1,44 đ% | 1,49−1,21 đ% | 2,09−0,59 đ% | 2,2−0,4 đ% | 2,35−0,4 đ% | 2,59−0,25 đ% | 2,55−0,25 đ% | 2,71+0,06 đ% | 2,51−0,21 đ% |
| 2019 | 2,73 | −0,7 đ% | 2,91 | 2,57 | 2,64−1,32 đ% | 2,57−1,32 đ% | 2,85−1,21 đ% | 2,91−1,11 đ% | 2,69−1 đ% | 2,68−1,45 đ% | 2,6−0,33 đ% | 2,76+0,14 đ% | 2,84−0,09 đ% | 2,79+0,11 đ% | 2,65−0,04 đ% | 2,72−0,76 đ% |
| 2018 | 3,42 | −0,56 đ% | 4,12 | 2,62 | 3,96+0,9 đ% | 3,9+0,27 đ% | 4,06−0,03 đ% | 4,02+0,29 đ% | 3,69−0,29 đ% | 4,12+0,04 đ% | 2,93−0,97 đ% | 2,62−1,51 đ% | 2,93−1,21 đ% | 2,69−1,49 đ% | 2,69−1,6 đ% | 3,48−1,16 đ% |
| 2017 | 3,99 | +1,1 đ% | 4,65 | 3,06 | 3,06+0,12 đ% | 3,63+0,93 đ% | 4,09+1,31 đ% | 3,73+0,83 đ% | 3,98+1,24 đ% | 4,08+1,25 đ% | 3,9+1,16 đ% | 4,13+1,41 đ% | 4,15+1,42 đ% | 4,17+1,26 đ% | 4,29+1,31 đ% | 4,65+0,96 đ% |
| 2016 | 2,89 | −0,44 đ% | 3,69 | 2,7 | 2,94−1,97 đ% | 2,7−2,19 đ% | 2,78−1,94 đ% | 2,89−0,55 đ% | 2,74+0,2 đ% | 2,83−0,1 đ% | 2,74−0,22 đ% | 2,72+0,04 đ% | 2,72+0,03 đ% | 2,92+0,22 đ% | 2,98+0,32 đ% | 3,69+0,85 đ% |
| 2015 | 3,33 | −0,75 đ% | 4,91 | 2,54 | 4,91−0,67 đ% | 4,89+0,29 đ% | 4,72+1,1 đ% | 3,45−0,42 đ% | 2,54−0,85 đ% | 2,94−1,08 đ% | 2,96−1,45 đ% | 2,68−1,2 đ% | 2,69−0,85 đ% | 2,7−0,78 đ% | 2,65−1,05 đ% | 2,83−2,07 đ% |
| 2014 | 4,08 | −0,37 đ% | 5,58 | 3,39 | 5,58+2,4 đ% | 4,6+0,98 đ% | 3,62+0,16 đ% | 3,86+0,39 đ% | 3,39−0,23 đ% | 4,02−2,89 đ% | 4,41−0,04 đ% | 3,88−0,84 đ% | 3,55−0,7 đ% | 3,48−1,21 đ% | 3,71−1,6 đ% | 4,91−0,8 đ% |
| 2013 | 4,45 | +0,61 đ% | 6,91 | 3,18 | 3,18−2,29 đ% | 3,63−0,98 đ% | 3,46−0,18 đ% | 3,47−0,45 đ% | 3,62+0,44 đ% | 6,91+3,43 đ% | 4,45+0,77 đ% | 4,72+1,07 đ% | 4,25+0,62 đ% | 4,69+1 đ% | 5,3+1,89 đ% | 5,7+1,96 đ% |
| 2012 | 3,84 | −0,62 đ% | 5,47 | 3,18 | 5,47+0,15 đ% | 4,6−0,1 đ% | 3,64+0,75 đ% | 3,92+0,77 đ% | 3,18−0,82 đ% | 3,48−2,5 đ% | 3,68−2,35 đ% | 3,65−0,62 đ% | 3,63−0,8 đ% | 3,69−0,63 đ% | 3,41−0,65 đ% | 3,74−0,67 đ% |
| 2011 | 4,47 | +2,21 đ% | 6,03 | 2,89 | 5,32+3,81 đ% | 4,7+2,9 đ% | 2,89+1,22 đ% | 3,15+1,51 đ% | 4+2,11 đ% | 5,97+3,07 đ% | 6,03+3,83 đ% | 4,27+2,37 đ% | 4,43+1,68 đ% | 4,33+2,26 đ% | 4,06+1,76 đ% | 4,41+0,01 đ% |
| 2010 | 2,25 | +0,72 đ% | 4,4 | 1,51 | 1,51 | 1,8 | 1,67 | 1,64 | 1,9 | 2,9+1,66 đ% | 2,2+0,57 đ% | 1,9+0,38 đ% | 2,75+1,12 đ% | 2,07+0,49 đ% | 2,3+0,82 đ% | 4,4+2,74 đ% |
| 2009 | 1,53 | · | 1,66 | 1,24 | · | · | · | · | · | 1,24 | 1,63 | 1,52 | 1,63 | 1,58 | 1,48 | 1,66 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất định chuẩn repo Trung Quốc.