1 tháng

1 tháng kỳ 28-07-2026 đạt 1,42 %, theo Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất Shibor Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 08-10-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 07:24

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất Shibor Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
1 tháng1,421,421,421,421,421,421,421,421,421,42
3 tháng1,431,431,431,431,431,431,431,431,431,43
6 tháng1,451,451,451,451,451,451,451,451,441,44

1 tháng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,47−0,17 đ%1,561,391,560,11 đ%1,550,21 đ%1,520,42 đ%1,440,35 đ%1,390,25 đ%1,410,21 đ%1,420,13 đ%·····
20251,64−0,3 đ%1,941,521,670,64 đ%1,760,42 đ%1,940,17 đ%1,790,23 đ%1,640,28 đ%1,620,28 đ%1,550,32 đ%1,530,28 đ%1,540,29 đ%1,560,26 đ%1,520,27 đ%1,550,16 đ%
20241,94−0,26 đ%2,311,712,31+0,08 đ%2,180,04 đ%2,110,26 đ%2,010,3 đ%1,920,25 đ%1,90,15 đ%1,870,2 đ%1,820,1 đ%1,830,25 đ%1,820,43 đ%1,80,45 đ%1,710,73 đ%
20232,2+0,22 đ%2,431,922,230,19 đ%2,220,12 đ%2,37+0,06 đ%2,32+0,08 đ%2,17+0,2 đ%2,05+0,16 đ%2,07+0,29 đ%1,92+0,38 đ%2,08+0,51 đ%2,25+0,61 đ%2,24+0,43 đ%2,43+0,3 đ%
20221,97−0,47 đ%2,421,542,420,09 đ%2,340,41 đ%2,30,28 đ%2,240,27 đ%1,980,45 đ%1,890,51 đ%1,790,55 đ%1,540,76 đ%1,570,79 đ%1,640,73 đ%1,820,55 đ%2,130,25 đ%
20212,44+0,2 đ%2,752,32,510,24 đ%2,75+0,28 đ%2,59+0,54 đ%2,51+1,09 đ%2,42+1,1 đ%2,39+0,55 đ%2,34+0,2 đ%2,30,02 đ%2,360,2 đ%2,370,28 đ%2,370,31 đ%2,380,33 đ%
20202,24−0,51 đ%2,761,322,760,09 đ%2,470,25 đ%2,040,74 đ%1,421,35 đ%1,321,44 đ%1,850,98 đ%2,140,4 đ%2,320,31 đ%2,560,14 đ%2,650,08 đ%2,680,1 đ%2,710,2 đ%
20192,75−0,72 đ%2,912,542,851,36 đ%2,721,36 đ%2,791,55 đ%2,761,13 đ%2,761,08 đ%2,831,26 đ%2,540,75 đ%2,630,09 đ%2,70,05 đ%2,74+0,06 đ%2,78+0,09 đ%2,910,13 đ%
20183,47−0,63 đ%4,342,684,21+0,57 đ%4,08+0,06 đ%4,34+0,1 đ%3,890,17 đ%3,840,21 đ%4,080,44 đ%3,290,78 đ%2,721,16 đ%2,751,22 đ%2,681,35 đ%2,691,34 đ%3,051,56 đ%
20174,09+1,26 đ%4,613,643,64+0,65 đ%4,02+1,08 đ%4,24+1,54 đ%4,06+1,24 đ%4,05+1,21 đ%4,53+1,67 đ%4,07+1,26 đ%3,88+1,16 đ%3,97+1,27 đ%4,03+1,31 đ%4,02+1,25 đ%4,61+1,48 đ%
20162,83−0,71 đ%3,132,72,991,97 đ%2,932,13 đ%2,72,34 đ%2,811,46 đ%2,84+0,07 đ%2,860,12 đ%2,820,29 đ%2,710,09 đ%2,70,35 đ%2,720,27 đ%2,78+0,07 đ%3,13+0,31 đ%
20153,55−1,02 đ%5,062,714,961,62 đ%5,060,15 đ%5,04+0,56 đ%4,270,02 đ%2,771,15 đ%2,981,77 đ%3,11,41 đ%2,81,38 đ%3,050,99 đ%30,9 đ%2,711,25 đ%2,822,22 đ%
20144,57−0,25 đ%6,583,96,58+2,67 đ%5,21+1,33 đ%4,48+0,99 đ%4,29+0,71 đ%3,91+0,15 đ%4,752,28 đ%4,510,5 đ%4,190,58 đ%4,041,24 đ%3,91,31 đ%3,961,75 đ%5,041,16 đ%
20134,82+0,67 đ%7,043,493,912,38 đ%3,881,16 đ%3,490,73 đ%3,580,49 đ%3,76+0,39 đ%7,04+3,54 đ%5,01+1,33 đ%4,76+1,14 đ%5,28+1,25 đ%5,21+1,3 đ%5,71+1,94 đ%6,2+1,9 đ%
20124,15−0,98 đ%6,283,376,28+0,53 đ%5,04+0,07 đ%4,22+0,36 đ%4,06+0,27 đ%3,370,99 đ%3,52,96 đ%3,672,45 đ%3,621,55 đ%4,031,55 đ%3,911,34 đ%3,771,22 đ%4,290,98 đ%
20115,13+2,59 đ%6,453,795,75+4 đ%4,97+3,08 đ%3,86+2,06 đ%3,79+2,05 đ%4,36+2,44 đ%6,45+3,08 đ%6,12+3,56 đ%5,17+2,97 đ%5,57+2,44 đ%5,25+2,61 đ%4,99+2,13 đ%5,27+0,66 đ%
20102,54+1,17 đ%4,611,751,75+0,62 đ%1,89+0,83 đ%1,8+0,77 đ%1,75+0,72 đ%1,92+0,9 đ%3,37+2,27 đ%2,56+1,06 đ%2,2+0,5 đ%3,13+1,46 đ%2,64+0,92 đ%2,86+1,15 đ%4,61+2,86 đ%
20091,37−1,88 đ%1,751,021,132,5 đ%1,062,46 đ%1,032,18 đ%1,022,37 đ%1,022,55 đ%1,12,74 đ%1,491,89 đ%1,71,63 đ%1,671,7 đ%1,721,45 đ%1,711,14 đ%1,75+0,08 đ%
20083,25−0,25 đ%3,841,673,63+1,1 đ%3,52+0,47 đ%3,22+0,84 đ%3,4+0,03 đ%3,57+0,59 đ%3,84+0,8 đ%3,38+0,29 đ%3,33+0,49 đ%3,371,48 đ%3,181,74 đ%2,862,04 đ%1,672,38 đ%
20073,5+0,73 đ%4,922,382,533,052,383,372,983,043,092,844,854,92+2,32 đ%4,9+1,83 đ%4,04+1,41 đ%
20062,77·3,072,6·········2,63,072,63

21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất Shibor Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế