LPR kỳ hạn 1 năm
LPR kỳ hạn 1 năm kỳ 20-07-2026 đạt 3 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất LPR Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 25-10-2013 đến 20-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất LPR Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 20-07-2026 | 22-06-2026 | 20-05-2026 | 20-04-2026 | 20-03-2026 | 24-02-2026 | 20-01-2026 | 22-12-2025 | 20-11-2025 | 20-10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LPR kỳ hạn 1 năm | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| LPR kỳ hạn 5 năm | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 |
LPR kỳ hạn 1 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | −0,03 đ% | 3 | 3 | 3−0,1 đ% | 3−0,1 đ% | 3−0,1 đ% | 3−0,1 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 3,03 | −0,3 đ% | 3,1 | 3 | 3,1−0,35 đ% | 3,1−0,35 đ% | 3,1−0,35 đ% | 3,1−0,35 đ% | 3−0,45 đ% | 3−0,45 đ% | 3−0,35 đ% | 3−0,35 đ% | 3−0,35 đ% | 3−0,1 đ% | 3−0,1 đ% | 3−0,1 đ% |
| 2024 | 3,34 | −0,21 đ% | 3,45 | 3,1 | 3,45−0,2 đ% | 3,45−0,2 đ% | 3,45−0,2 đ% | 3,45−0,2 đ% | 3,45−0,2 đ% | 3,45−0,1 đ% | 3,35−0,2 đ% | 3,35−0,1 đ% | 3,35−0,1 đ% | 3,1−0,35 đ% | 3,1−0,35 đ% | 3,1−0,35 đ% |
| 2023 | 3,55 | −0,13 đ% | 3,65 | 3,45 | 3,65−0,05 đ% | 3,65−0,05 đ% | 3,65−0,05 đ% | 3,65−0,05 đ% | 3,65−0,05 đ% | 3,55−0,15 đ% | 3,55−0,15 đ% | 3,45−0,2 đ% | 3,45−0,2 đ% | 3,45−0,2 đ% | 3,45−0,2 đ% | 3,45−0,2 đ% |
| 2022 | 3,68 | −0,17 đ% | 3,7 | 3,65 | 3,7−0,15 đ% | 3,7−0,15 đ% | 3,7−0,15 đ% | 3,7−0,15 đ% | 3,7−0,15 đ% | 3,7−0,15 đ% | 3,7−0,15 đ% | 3,65−0,2 đ% | 3,65−0,2 đ% | 3,65−0,2 đ% | 3,65−0,2 đ% | 3,65−0,15 đ% |
| 2021 | 3,85 | −0,06 đ% | 3,85 | 3,8 | 3,85−0,3 đ% | 3,85−0,2 đ% | 3,85−0,2 đ% | 3,85+0 đ% | 3,85+0 đ% | 3,85+0 đ% | 3,85+0 đ% | 3,85+0 đ% | 3,85+0 đ% | 3,85+0 đ% | 3,85+0 đ% | 3,8−0,05 đ% |
| 2020 | 3,91 | −0,36 đ% | 4,15 | 3,85 | 4,15−0,16 đ% | 4,05−0,26 đ% | 4,05−0,26 đ% | 3,85−0,46 đ% | 3,85−0,46 đ% | 3,85−0,46 đ% | 3,85−0,46 đ% | 3,85−0,46 đ% | 3,85−0,35 đ% | 3,85−0,35 đ% | 3,85−0,3 đ% | 3,85−0,3 đ% |
| 2019 | 4,26 | −0,04 đ% | 4,31 | 4,15 | 4,31+0,01 đ% | 4,31+0,01 đ% | 4,31+0,01 đ% | 4,31+0 đ% | 4,31−0 đ% | 4,31+0 đ% | 4,31+0 đ% | 4,31−0 đ% | 4,2−0,11 đ% | 4,2−0,11 đ% | 4,15−0,16 đ% | 4,15−0,16 đ% |
| 2018 | 4,31 | +0,01 đ% | 4,31 | 4,3 | 4,3−0 đ% | 4,3+0 đ% | 4,3+0 đ% | 4,31+0,01 đ% | 4,31+0,01 đ% | 4,31+0,01 đ% | 4,31+0,01 đ% | 4,31+0,01 đ% | 4,31+0,01 đ% | 4,31+0,01 đ% | 4,31+0,01 đ% | 4,31+0,01 đ% |
| 2017 | 4,3 | +0 đ% | 4,3 | 4,3 | 4,3+0 đ% | 4,3+0 đ% | 4,3+0 đ% | 4,3+0 đ% | 4,3+0 đ% | 4,3−0 đ% | 4,3+0 đ% | 4,3+0 đ% | 4,3−0 đ% | 4,3+0 đ% | 4,3+0 đ% | 4,3+0 đ% |
| 2016 | 4,3 | −0,61 đ% | 4,3 | 4,3 | 4,3−1,21 đ% | 4,3−1,21 đ% | 4,3−1 đ% | 4,3−1 đ% | 4,3−0,81 đ% | 4,3−0,73 đ% | 4,3−0,5 đ% | 4,3−0,45 đ% | 4,3−0,25 đ% | 4,3−0,18 đ% | 4,3−0 đ% | 4,3+0 đ% |
| 2015 | 4,91 | −0,82 đ% | 5,51 | 4,3 | 5,51−0,22 đ% | 5,51−0,24 đ% | 5,3−0,46 đ% | 5,3−0,47 đ% | 5,11−0,66 đ% | 5,03−0,74 đ% | 4,8−0,96 đ% | 4,75−1,01 đ% | 4,55−1,21 đ% | 4,48−1,28 đ% | 4,3−1,41 đ% | 4,3−1,21 đ% |
| 2014 | 5,73 | +0,01 đ% | 5,77 | 5,51 | 5,73 | 5,75 | 5,76 | 5,77 | 5,77 | 5,77 | 5,76 | 5,76 | 5,76 | 5,76+0,04 đ% | 5,71−0,02 đ% | 5,51−0,22 đ% |
| 2013 | 5,72 | · | 5,73 | 5,72 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 5,72 | 5,72 | 5,73 |
14 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất LPR Trung Quốc.