FDR001 — Qua đêm (TCTD nhận tiền gửi)
FDR001 — Qua đêm (TCTD nhận tiền gửi) kỳ 28-07-2026 đạt 1,42 %, theo Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất định chuẩn repo Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 31-05-2017 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất định chuẩn repo Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FDR001 — Qua đêm (TCTD nhận tiền gửi) | 1,42 | 1,42 | 1,38 | 1,36 | 1,37 | 1,38 | 1,41 | 1,4 | 1,39 | 1,39 | |
| FDR007 — 7 ngày (TCTD nhận tiền gửi) | 1,46 | 1,42 | 1,4 | 1,39 | 1,39 | 1,4 | 1,43 | 1,43 | 1,43 | 1,42 | |
| FDR014 — 14 ngày (TCTD nhận tiền gửi) | 1,45 | 1,42 | 1,38 | 1,39 | 1,4 | 1,43 | 1,43 | 1,43 | 1,43 | 1,42 |
FDR001 — Qua đêm (TCTD nhận tiền gửi) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,33 | −0,18 đ% | 1,39 | 1,24 | 1,34−0,37 đ% | 1,34−0,54 đ% | 1,32−0,46 đ% | 1,24−0,44 đ% | 1,28−0,23 đ% | 1,39−0 đ% | 1,39−0,02 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,51 | −0,16 đ% | 1,88 | 1,29 | 1,71+0,02 đ% | 1,88+0,17 đ% | 1,77+0,03 đ% | 1,68−0,09 đ% | 1,51−0,26 đ% | 1,39−0,42 đ% | 1,4−0,35 đ% | 1,36−0,35 đ% | 1,4−0,29 đ% | 1,34−0,13 đ% | 1,38−0,05 đ% | 1,29−0,14 đ% |
| 2024 | 1,67 | +0,06 đ% | 1,82 | 1,43 | 1,7+0,34 đ% | 1,71−0,18 đ% | 1,75+0,09 đ% | 1,77+0,16 đ% | 1,77+0,4 đ% | 1,82+0,36 đ% | 1,75+0,38 đ% | 1,71+0,06 đ% | 1,69−0,09 đ% | 1,47−0,32 đ% | 1,43−0,35 đ% | 1,43−0,19 đ% |
| 2023 | 1,61 | +0,14 đ% | 1,88 | 1,35 | 1,35−0,52 đ% | 1,88−0,11 đ% | 1,66−0,29 đ% | 1,61+0,12 đ% | 1,37+0 đ% | 1,46+0,02 đ% | 1,37+0,16 đ% | 1,65+0,54 đ% | 1,77+0,47 đ% | 1,79+0,45 đ% | 1,78+0,31 đ% | 1,62+0,6 đ% |
| 2022 | 1,47 | −0,49 đ% | 1,99 | 1,03 | 1,88−0 đ% | 1,99+0,08 đ% | 1,95+0,03 đ% | 1,49−0,41 đ% | 1,37−0,63 đ% | 1,44−0,58 đ% | 1,21−0,79 đ% | 1,12−0,89 đ% | 1,31−0,73 đ% | 1,35−0,61 đ% | 1,47−0,48 đ% | 1,03−0,86 đ% |
| 2021 | 1,96 | +0,35 đ% | 2,04 | 1,88 | 1,88−0,05 đ% | 1,91+0,28 đ% | 1,91+0,6 đ% | 1,9+0,89 đ% | 1,99+0,74 đ% | 2,03+0,29 đ% | 2+0,18 đ% | 2,01+0,05 đ% | 2,04+0,36 đ% | 1,95−0,09 đ% | 1,94+0,1 đ% | 1,88+0,83 đ% |
| 2020 | 1,61 | −0,57 đ% | 2,04 | 1,01 | 1,92−0,1 đ% | 1,63−0,51 đ% | 1,31−1,04 đ% | 1,01−1,34 đ% | 1,25−0,93 đ% | 1,74+0,22 đ% | 1,82−0,28 đ% | 1,96−0,62 đ% | 1,68−0,68 đ% | 2,04−0,43 đ% | 1,85−0,35 đ% | 1,06−0,8 đ% |
| 2019 | 2,18 | −0,29 đ% | 2,58 | 1,52 | 2,02−0,6 đ% | 2,14−0,42 đ% | 2,35−0,24 đ% | 2,35−0,28 đ% | 2,19−0,41 đ% | 1,52−1,03 đ% | 2,11−0,21 đ% | 2,58+0,38 đ% | 2,36−0,1 đ% | 2,47+0,16 đ% | 2,2−0,19 đ% | 1,85−0,51 đ% |
| 2018 | 2,47 | −0,23 đ% | 2,64 | 2,19 | 2,62 | 2,57 | 2,59 | 2,64 | 2,59−0,03 đ% | 2,55−0,2 đ% | 2,32−0,34 đ% | 2,19−0,6 đ% | 2,47−0,26 đ% | 2,31−0,32 đ% | 2,39−0,32 đ% | 2,36−0,29 đ% |
| 2017 | 2,69 | · | 2,8 | 2,62 | · | · | · | · | 2,62 | 2,75 | 2,66 | 2,8 | 2,73 | 2,63 | 2,7 | 2,65 |
10 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất định chuẩn repo Trung Quốc.