Lãi suất trúng thầu — 14 ngày
Lãi suất trúng thầu — 14 ngày kỳ 27-01-2025 đạt 1,65 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ mua kỳ hạn (Reverse Repo) của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 16-01-2004 đến 27-01-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ mua kỳ hạn (Reverse Repo) của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 27-01-2025 | 26-01-2025 | 24-01-2025 | 23-01-2025 | 22-01-2025 | 21-01-2025 | 27-09-2024 | 26-09-2024 | 25-09-2024 | 24-09-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất trúng thầu — 14 ngày | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,85 | 1,85 | 1,85 | |
| Lãi suất trúng thầu — 28 ngày | |||||||||||
| Lãi suất trúng thầu — 63 ngày |
Lãi suất trúng thầu — 14 ngày theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,65 | −0,23 đ% | 1,65 | 1,65 | 1,65 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2024 | 1,88 | −0,14 đ% | 1,95 | 1,81 | · | 1,95 | · | · | · | · | · | · | 1,81−0,14 đ% | · | · | · |
| 2023 | 2,02 | −0,17 đ% | 2,15 | 1,95 | 2,15−0,1 đ% | · | · | · | · | · | · | · | 1,95−0,2 đ% | · | · | 1,95−0,2 đ% |
| 2022 | 2,18 | −0,17 đ% | 2,25 | 2,15 | 2,25 | · | · | · | · | · | · | · | 2,15−0,2 đ% | · | · | 2,15−0,2 đ% |
| 2021 | 2,35 | −0,08 đ% | 2,35 | 2,35 | · | 2,35−0,2 đ% | · | · | · | · | · | · | 2,35+0 đ% | · | · | 2,35+0 đ% |
| 2020 | 2,43 | −0,26 đ% | 2,65 | 2,35 | 2,65−0,05 đ% | 2,55−0,15 đ% | · | · | · | 2,35−0,35 đ% | · | 2,35 | 2,35−0,35 đ% | · | · | 2,35−0,3 đ% |
| 2019 | 2,69 | +0 đ% | 2,7 | 2,65 | 2,7+0,05 đ% | 2,7 | · | · | 2,7+0 đ% | 2,7+0 đ% | · | · | 2,7+0 đ% | · | · | 2,65−0,05 đ% |
| 2018 | 2,69 | +0,11 đ% | 2,7 | 2,65 | 2,65+0,25 đ% | · | 2,65+0,11 đ% | 2,7+0,1 đ% | 2,7+0,1 đ% | 2,7+0,1 đ% | 2,7+0,1 đ% | · | 2,7+0,1 đ% | · | · | 2,7+0,06 đ% |
| 2017 | 2,57 | +0,17 đ% | 2,64 | 2,4 | 2,4 | 2,5+0,1 đ% | 2,54 | 2,6 | 2,6 | 2,6 | 2,6 | 2,6+0,2 đ% | 2,6+0,2 đ% | 2,6+0,2 đ% | 2,6+0,2 đ% | 2,64+0,24 đ% |
| 2016 | 2,4 | −1 đ% | 2,4 | 2,4 | · | 2,4−1,7 đ% | · | · | · | · | · | 2,4 | 2,4−0,3 đ% | 2,4 | 2,4 | 2,4 |
| 2015 | 3,4 | −0,9 đ% | 4,1 | 2,7 | · | 4,1 | · | · | · | · | · | · | 2,7 | · | · | · |
| 2014 | 4,3 | +0,35 đ% | 4,3 | 4,3 | 4,3+0,85 đ% | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2013 | 3,95 | +0,02 đ% | 4,3 | 3,45 | 3,45−2,31 đ% | 3,45 | · | · | · | · | · | 4,18+0,6 đ% | 4,1+0,63 đ% | 4,2+0,75 đ% | 4,3+0,85 đ% | · |
| 2012 | 3,92 | +0,02 đ% | 5,76 | 3,45 | 5,76 | · | · | · | · | 4,18 | 4,05 | 3,58 | 3,47 | 3,45 | 3,45 | 3,45 |
| 2007 | 3,9 | +0,75 đ% | 3,9 | 3,9 | · | 3,9 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2006 | 3,15 | +0,18 đ% | 3,15 | 3,15 | 3,15 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2005 | 2,97 | +0,15 đ% | 2,97 | 2,97 | · | 2,97 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2004 | 2,82 | · | 2,82 | 2,82 | 2,82 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ mua kỳ hạn (Reverse Repo) của NHTW Trung Quốc.