— Nhà ở

— Nhà ở kỳ 06-2026 đạt 3.327 Tỷ CNY, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thị trường bất động sản Trung Quốc theo loại công trình (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2024 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:55

Chỉ tiêu này trong bảng Thị trường bất động sản Trung Quốc theo loại công trình

Chỉ tiêu06-202605-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Doanh số bán nhà mới, luỹ kế3.794,52.936,61.726,2818,68.393,77.5136.901,76.3045.501,54.956,6
— Nhà ở3.3272.578,31.492,1716,37.333,56.600,86.068,75.532,94.844,74.359,3
— Cao ốc văn phòng138,8103,467,725,7290240,4223,4211,1177,6163,7

— Nhà ở theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.028,43−52,3%3.327716,3·716,321,8%1.492,118,74%·2.578,314,4%3.32714,36%······
20254.252,32−8,52%7.333,5916·9160,73%1.836,20,87%2.386,62,4%3.011,93,35%3.884,95,87%4.359,36,83%4.844,77,59%5.532,98,15%6.068,710,07%6.600,811,84%7.333,513,59%
20244.648,26·8.486,4922,7·922,71.852,32.445,33.116,34.1274.678,75.242,56.0246.748,67.487,18.486,4

3 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thị trường bất động sản Trung Quốc theo loại công trình.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế