— Nhà ở

— Nhà ở kỳ 06-2026 đạt 3.844,53 Triệu m², theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thị trường bất động sản Trung Quốc theo loại công trình (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:55

Chỉ tiêu này trong bảng Thị trường bất động sản Trung Quốc theo loại công trình

Chỉ tiêu06-202605-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Diện tích sàn đang thi công, luỹ kế5.540,495.487,755.417,375.353,726.598,96.560,666.529,396.485,86.431,096.387,31
— Nhà ở3.844,533.808,33.754,653.713,474.601,234.575,514.552,534.521,654.484,64.451,07
— Cao ốc văn phòng242,34241,1240,88239,71279,79277,53276,72275,69274,65273,5

— Nhà ở theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263.780,24−14,72%3.844,533.713,47·3.713,4711,87%3.754,6512,12%·3.808,312,52%3.844,5312,87%······
20254.432,53−9,8%4.601,234.213,51·4.213,519,7%4.272,379,98%4.319,3710,13%4.353,549,59%4.412,49,48%4.451,079,44%4.484,69,59%4.521,659,76%4.552,539,76%4.575,5110%4.601,2310,37%
20244.914,28−12,44%5.133,34.666,36·4.666,3611,57%4.745,811,82%4.806,4711,48%4.815,5712,2%4.874,3712,5%4.915,3212,7%4.960,5212,63%5.010,5112,75%5.044,9312,92%5.083,8913,14%5.133,312,98%
20235.612,78−6,88%5.898,845.276,95·5.276,954,66%5.382,145,42%5.429,686,01%5.484,756,55%5.570,837,06%5.630,267,25%5.677,927,47%5.742,57,56%5.793,617,79%5.853,097,67%5.898,847,79%
20226.027,57−12,68%6.396,965.535,14·5.535,145.690,455.776,925.869,185.994,296.070,296.136,046.212,016.282,786.339,166.396,967,33%
20216.903,19·6.903,196.903,19···········6.903,19

6 năm số liệu, đơn vị Triệu m². Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thị trường bất động sản Trung Quốc theo loại công trình.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế