— Nhà ở

— Nhà ở kỳ 06-2026 đạt 169 Triệu m², theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thị trường bất động sản Trung Quốc theo loại công trình (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:55

Chỉ tiêu này trong bảng Thị trường bất động sản Trung Quốc theo loại công trình

Chỉ tiêu06-202605-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Diện tích sàn khởi công mới, luỹ kế232,39179,29103,7350,84587,7534,57490,61453,99398,01352,06
— Nhà ở169130,8474,236,95429,84391,89359,52332,73293,04258,81
— Cao ốc văn phòng4,8942,831,6814,7112,7212,0911,229,918,98

— Nhà ở theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026102,75−58,67%16936,95·36,9523,36%74,221,83%·130,8423,44%16924,17%······
2025248,58−19,91%429,8448,21·48,2129,06%94,9224,27%131,6422,59%170,8921,47%222,8819,68%258,8118,32%293,0418,39%332,7318,34%359,5219,33%391,8920%429,8419,9%
2024310,36−23,66%536,667,96·67,9631,29%125,3429,26%170,0625,74%217,624,99%277,4823,64%316,8423,74%359,0923%407,4522,41%445,6922,7%489,8923,14%536,622,55%
2023406,58−23,09%692,8698,91·98,918,72%177,1917,81%22920,7%290,123,22%363,425,53%415,4625,7%466,3625,28%525,1224,42%576,5924,07%637,3722,02%692,8621,39%
2022528,61−63,89%881,35108,36·108,36215,58288,77377,82488559,19624,14694,83759,34817,34881,3539,79%
20211.463,79·1.463,791.463,79···········1.463,79

6 năm số liệu, đơn vị Triệu m². Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thị trường bất động sản Trung Quốc theo loại công trình.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế