— Cao ốc văn phòng
— Cao ốc văn phòng kỳ 06-2026 đạt 11,1 Triệu m², theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thị trường bất động sản Trung Quốc theo loại công trình (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2024 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Thị trường bất động sản Trung Quốc theo loại công trình
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích nhà mới bán được, luỹ kế | 401,4 | 313,2 | 195,25 | 92,93 | 881,01 | 787,02 | 719,82 | 658,35 | 573,04 | 515,6 | |
| — Cao ốc văn phòng | 11,1 | 8,56 | 6,15 | 2,37 | 22,39 | 18,95 | 17,44 | 16,42 | 14 | 12,78 | |
| — Nhà thương mại | 22,73 | 17,56 | 11,71 | 5,42 | 53,53 | 46,7 | 42,25 | 38,69 | 33,19 | 30 |
— Cao ốc văn phòng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,05 | −42,75% | 11,1 | 2,37 | · | 2,37+25,4% | 6,15+19,19% | · | 8,56+5,68% | 11,1−4,31% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 12,31 | −7,24% | 22,39 | 1,89 | · | 1,89−29,48% | 5,16−11,19% | 6,64−7,13% | 8,1−7,85% | 11,6−3,49% | 12,78−3,69% | 14−6,04% | 16,42−6,55% | 17,44−7,77% | 18,95−8,94% | 22,39−6,82% |
| 2024 | 13,27 | · | 24,03 | 2,68 | · | 2,68 | 5,81 | 7,15 | 8,79 | 12,02 | 13,27 | 14,9 | 17,57 | 18,91 | 20,81 | 24,03 |
3 năm số liệu, đơn vị Triệu m². Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thị trường bất động sản Trung Quốc theo loại công trình.