Chỉ số giá nguyên vật liệu cho xây dựng

Chỉ số giá nguyên vật liệu cho xây dựng của Việt Nam kỳ 2026 đạt 6,03 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá nguyên vật liệu dùng cho sản xuất (So cùng kỳ (YoY) · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 2011 đến 2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)

Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:45

Đơn vị: Điểm
Hiện tới cấp
Chỉ tiêu20262026202520252025202520242024202420242023202320232023202220222022202220212021202120212020202020202020201920192019201920182018201820182017201720172017201620162016201620152015201520152014201420142014201320132013201320122012201220122011201120112011
Chỉ số chung26,044,765,164,63,74,932,863,634,271,25-2,57-2,583,094,274,795,926,385,76,435,364,964,632,831,411,51,141,612,882,782,64,944,784,092,770,690,750,66-0,1-0,41-1,59-3,38
Phân theo mục đích sử dụng3
Sử dụng cho sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản4,913,843,12,661,71,9-0,670,844,86-0,34-0,32-2,141,814,868,6510,8510,939,18,936,37,256,426,58-0,614,833,690,50,554,25,946,741,9-2,58-3,64-3,67-0,971,982,11-0,39-4,61-5,41
Sử dụng cho sản xuất công nghiệp chế biến chế tạo13,974,645,264,84,115,284,343,874,051,5-2,83-2,623,354,054,825,726,045,526,135,64,845,112,851,311,491,111,733,052,564,934,773,862,35-0,020,320,39-0,15-0,27-1,16-3,14
Sử dụng cho xây dựng6,036,325,414,641,291,1-3,151,053,77-0,94-0,58-1,60,523,773,988,2410,48,269,685,356,421,461,81,074,261,280,61,72,342,724,915,767,827,847,194,723,740,25-1,95-6,09-5,83
Phân theo ngành sản phẩm73,57
Sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản2,624,674,784,874,934,943,042,196,35-0,040,25-0,480,756,357,499,736,755,015,665,514,692,090,6-0,35-0,57-3,4-4,9-4,84-0,31,422,073,593,616,024,074,024,070,780,96-0,05-3,57
Sản phẩm khai khoáng3,811,611,7210,815,313,23,643,465,943,133,022,843,455,945,694,934,183,43,222,81,320,640,561,072,473,43,523,533,12,652,56,078,127,786,913,491,951,982,191,78-0,42
Sản phẩm công nghiệp chế biến chế tạo1,994,514,934,23,425,084,553,874,051,15-3,59-3,423,324,053,855,636,716,167,185,735,335,0231,361,511,141,693,192,992,65,324,883,992,11-0,080,13-0,11-1,71-0,88-2,24-4,16
Điện, khí đốt, hơi nước và điều hòa không khí4,765,797,124,413,423,893,260,995,864,93,845,320,990,70,930,490,53-0,28-0,31,68,99,238,947,457,938,18,318,291,484,344,424,332,150,80,8241,412,746,7110,19
Nước tự nhiên khai thác2,563,623,853,513,682,832,215,764,137,197,442,645,761,641,341,091,51,681,880,9-0,19-0,4-0,12,043,322,842,372,583,426,425,043,912,621,781,872,111,343,955,025,62
Dịch vụ xây dựng chuyên dụng2,862,62,352,322,922,963,594,373,633,032,874,254,376,587,36,345,583,11,931,350,770,591,291,862,242,472,061,771,591,881,631,932,543,223,524,462,942,443,525,42
Dịch vụ chuyên môn khoa học công nghệ1,992,643,163,283,634,294,791,524,763,52,775,171,522,693,183,193,191,580,660,490,071,011,551,852,271,352,954,034,1464,914,986,084,614,922,741,312,071,15,13
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế