Ngân hàng
Số liệu khu vực ngân hàng của Việt Nam theo quý, phản ánh các chỉ tiêu hoạt động của hệ thống tổ chức tín dụng như tài sản, tín dụng, huy động và kết quả kinh doanh.
Ngân hàng là huyết mạch của nền kinh tế và nhóm có ảnh hưởng lớn tới thị trường chứng khoán, giúp đánh giá sức khỏe tài chính và rủi ro hệ thống.
Dữ liệu được Dữ Liệu Kinh Tế tổng hợp và trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi số liệu ngành ngân hàng Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
| Chỉ tiêu | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | Q4-2022 | Q3-2022 | Q2-2022 | Q1-2022 | Q4-2021 | Q3-2021 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tiền gửi 10 ngân hàng lớn nhất (VCB,BID,CTG,VPB,TCB,ACB,MBB,STB,VIB,HDB) | 8.150.489,23 | 7.915.348,55 | 7.621.616,52 | 7.576.226,72 | 7.061.702,78 | 6.876.377,08 | 6.572.745,27 | 6.356.029,72 | 6.021.312,31 | 6.075.458,36 | 6.011.019,23 | 5.782.959,49 | 5.540.577,56 |