VNINDEX
Chỉ số VN-Index — chỉ số chính của thị trường chứng khoán Việt Nam, đo biến động giá cổ phiếu niêm yết trên HOSE, cập nhật theo phiên.
VN-Index là phong vũ biểu của thị trường vốn, phản ánh tâm lý nhà đầu tư, dòng tiền và kỳ vọng vào triển vọng doanh nghiệp, nền kinh tế.
Dữ liệu do Sở Giao dịch Chứng khoán công bố, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi VN-Index trên Dữ Liệu Kinh Tế để bám sát thị trường chứng khoán Việt Nam. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Sở Giao dịch Chứng khoán
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
| Chỉ tiêu | 16-05-2025 | 09-05-2025 | 25-04-2025 | 18-04-2025 | 11-04-2025 | 04-04-2025 | 28-03-2025 | 21-03-2025 | 14-03-2025 | 07-03-2025 | 28-02-2025 | 21-02-2025 | 14-02-2025 | 07-02-2025 | 24-01-2025 | 17-01-2025 | 10-01-2025 | 03-01-2025 | 27-12-2024 | 20-12-2024 | 13-12-2024 | 06-12-2024 | 29-11-2024 | 22-11-2024 | 15-11-2024 | 08-11-2024 | 01-11-2024 | 25-10-2024 | 18-10-2024 | 11-10-2024 | 04-10-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm số | 1.301,39 | 1.267,3 | 1.229,23 | 1.219,12 | 1.222,46 | 1.210,67 | 1.317,46 | 1.321,88 | 1.326,15 | 1.326,05 | 1.305,36 | 1.296,75 | 1.276,08 | 1.275,2 | 1.265,05 | 1.249,11 | 1.230,48 | 1.254,59 | 1.275,14 | 1.257,5 | 1.262,57 | 1.270,14 | 1.250,46 | 1.228,1 | 1.218,57 | 1.252,56 | 1.254,89 | 1.252,72 | 1.285,46 | 1.288,39 | 1.270,6 | |
| Vốn hóa | 5.590.257,51 | 5.291.118,35 | 5.135.133 | 5.090.529 | 5.104.420 | 5.055.063 | 5.498.737 | 5.516.449 | 5.533.540 | 5.533.217 | 5.441.002 | 5.404.621 | 5.318.348 | 5.311.409 | 5.271.337 | 5.205.073 | 5.060.638 | 5.157.795 | 5.242.263 | 5.169.679 | 5.188.923 | 5.218.945 | 5.137.373 | 5.055.493 | 5.016.444 | 5.151.386 | 5.159.234 | 5.150.425 | 5.276.975 | 5.287.021 | 5.214.204 | |
| PE | 14,14 |