Chăn nuôi
Số liệu ngành chăn nuôi của Việt Nam theo quý, gồm quy mô đàn và sản lượng thịt lợn, gia cầm, trứng, sữa.
Chăn nuôi ảnh hưởng trực tiếp tới nguồn cung thực phẩm và giá nhóm hàng ăn uống trong rổ CPI, đồng thời chịu rủi ro dịch bệnh.
Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng quý, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi số liệu chăn nuôi của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản lượng thịt hơi xuất chuồng4 | ||||||||||||||
| Thịt lợn | 1.439,25 | 1.349,11 | 1.339,11 | 1.333,81 | 1.358,88 | 1.324,58 | 1.287,58 | 1.241,91 | 1.293,91 | 1.219,91 | 1.219,74 | 1.133,64 | 1.192 | |
| Thịt gia cầm | 660,79 | 655,89 | 647,04 | 650,24 | 624,43 | 608,13 | 603,93 | 615,53 | 593,53 | 571,53 | 581,8 | 503,6 | 563,2 | |
| Thịt trâu | 32,71 | 30,54 | 28,33 | 29,43 | 32,83 | 29,43 | 28,43 | 29,16 | 32,92 | 29,82 | 28,55 | 28,4 | 32,8 | |
| Thịt bò | 137,74 | 122,46 | 123,58 | 126,58 | 134,88 | 123,68 | 122,18 | 123,46 | 132,46 | 119,76 | 120,4 | 114,8 | 130,5 | |
| Sản lượng sản phẩm chăn nuôi khác2 | ||||||||||||||
| Trứng | 5.456,23 | 5.588,21 | 5.205,84 | 5.258,24 | 5.207,12 | 5.207,12 | 4.884,12 | 5.025,78 | 5.025,78 | 4.967,18 | 4.667,18 | 4.388,2 | 4.708 | |
| Sữa | 359,71 | 306,96 | 316,55 | 329,85 | 350,95 | 292,95 | 298,65 | 311,28 | 331,28 | 273,28 | 282,28 | 339,3 | 323,5 |



