Chỉ số giá nguyên vật liệu cho sản xuất nông lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ số giá nguyên vật liệu cho sản xuất nông lâm nghiệp và thủy sản của Việt Nam kỳ 2026 đạt 4,91 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá nguyên vật liệu dùng cho sản xuất (So cùng kỳ (YoY) · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 2011 đến 2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)

Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:45

Đơn vị: Điểm
Hiện tới cấp
Chỉ tiêu20262026202520252025202520242024202420242023202320232023202220222022202220212021202120212020202020202020201920192019201920182018201820182017201720172017201620162016201620152015201520152014201420142014201320132013201320122012201220122011201120112011
Chỉ số chung26,044,765,164,63,74,932,863,634,271,25-2,57-2,583,094,274,795,926,385,76,435,364,964,632,831,411,51,141,612,882,782,64,944,784,092,770,690,750,66-0,1-0,41-1,59-3,38
Phân theo mục đích sử dụng3
Sử dụng cho sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản4,913,843,12,661,71,9-0,670,844,86-0,34-0,32-2,141,814,868,6510,8510,939,18,936,37,256,426,58-0,614,833,690,50,554,25,946,741,9-2,58-3,64-3,67-0,971,982,11-0,39-4,61-5,41
Sử dụng cho sản xuất công nghiệp chế biến chế tạo13,974,645,264,84,115,284,343,874,051,5-2,83-2,623,354,054,825,726,045,526,135,64,845,112,851,311,491,111,733,052,564,934,773,862,35-0,020,320,39-0,15-0,27-1,16-3,14
Sử dụng cho xây dựng6,036,325,414,641,291,1-3,151,053,77-0,94-0,58-1,60,523,773,988,2410,48,269,685,356,421,461,81,074,261,280,61,72,342,724,915,767,827,847,194,723,740,25-1,95-6,09-5,83
Phân theo ngành sản phẩm73,57
Sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản2,624,674,784,874,934,943,042,196,35-0,040,25-0,480,756,357,499,736,755,015,665,514,692,090,6-0,35-0,57-3,4-4,9-4,84-0,31,422,073,593,616,024,074,024,070,780,96-0,05-3,57
Sản phẩm khai khoáng3,811,611,7210,815,313,23,643,465,943,133,022,843,455,945,694,934,183,43,222,81,320,640,561,072,473,43,523,533,12,652,56,078,127,786,913,491,951,982,191,78-0,42
Sản phẩm công nghiệp chế biến chế tạo1,994,514,934,23,425,084,553,874,051,15-3,59-3,423,324,053,855,636,716,167,185,735,335,0231,361,511,141,693,192,992,65,324,883,992,11-0,080,13-0,11-1,71-0,88-2,24-4,16
Điện, khí đốt, hơi nước và điều hòa không khí4,765,797,124,413,423,893,260,995,864,93,845,320,990,70,930,490,53-0,28-0,31,68,99,238,947,457,938,18,318,291,484,344,424,332,150,80,8241,412,746,7110,19
Nước tự nhiên khai thác2,563,623,853,513,682,832,215,764,137,197,442,645,761,641,341,091,51,681,880,9-0,19-0,4-0,12,043,322,842,372,583,426,425,043,912,621,781,872,111,343,955,025,62
Dịch vụ xây dựng chuyên dụng2,862,62,352,322,922,963,594,373,633,032,874,254,376,587,36,345,583,11,931,350,770,591,291,862,242,472,061,771,591,881,631,932,543,223,524,462,942,443,525,42
Dịch vụ chuyên môn khoa học công nghệ1,992,643,163,283,634,294,791,524,763,52,775,171,522,693,183,193,191,580,660,490,071,011,551,852,271,352,954,034,1464,914,986,084,614,922,741,312,071,15,13
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế