Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu

Lợi suất trái phiếu chính phủ kỳ hạn 10 năm trên thị trường thứ cấp của từng nước khu vực đồng euro, theo tháng — đây là chuỗi dùng cho tiêu chí hội tụ lãi suất dài hạn của Hiệp ước Maastricht. Đặt các nước cạnh nhau là cách đọc RỦI RO TÍN DỤNG trong khối: mọi nước dùng cùng một đồng tiền và cùng một chính sách tiền tệ, nên chênh lệch lợi suất giữa một nước và Đức (nước có lợi suất thấp nhất, giữ vai trò chuẩn không rủi ro) phản ánh đúng phần bù rủi ro thị trường đòi thêm. Khoảng cách này giãn rất rộng trong khủng hoảng nợ công 2010-2012 và là lý do ECB lập công cụ chống phân mảnh. Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:08

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Đức2,963,0532,912,742,812,812,662,622,692,672,632,522,562,512,742,412,482,182,312,232,172,212,462,482,522,452,352,332,182,12,62,822,662,552,462,38
Pháp3,683,743,733,643,43,533,563,443,443,513,423,363,243,263,263,433,153,323,013,092,992,92,943,143,153,032,972,822,852,742,653,193,453,243,113,042,93
Ý3,733,843,823,733,393,493,553,463,443,563,543,543,53,633,713,893,583,683,323,573,53,573,683,833,943,843,863,73,873,813,824,434,894,514,224,164,07
Tây Ban Nha3,423,493,453,393,173,273,273,173,153,263,263,243,163,23,233,393,13,172,893,052,962,993,073,283,353,33,273,193,273,183,123,653,953,713,573,493,4
Hà Lan3,083,173,153,032,852,942,972,832,792,882,882,842,762,82,712,942,632,732,452,572,532,472,532,772,822,832,722,622,642,512,422,953,213,042,922,842,75
Bỉ3,513,63,593,513,33,363,323,23,193,263,233,213,093,143,143,323,013,12,82,922,842,792,833,063,123,063,012,912,952,812,73,233,523,323,223,143,05
Ireland3,133,253,243,23,033,063,012,92,872,952,942,922,852,892,93,052,722,792,492,632,592,552,642,862,932,912,892,752,782,62,463,013,273,092,962,92,78
Áo3,213,33,33,243,073,083,12,972,943,023,033,012,942,982,983,152,862,912,622,772,742,692,762,983,043,022,992,852,892,762,683,213,493,293,183,123,05
Phần Lan3,273,43,383,323,163,253,173,043,013,093,093,052,92,952,943,122,822,952,652,812,752,722,7833,0532,942,852,882,82,683,23,473,253,153,073
Bồ Đào Nha3,333,423,433,373,133,193,153,033,023,133,123,113,023,083,113,292,952,962,682,792,732,782,883,13,193,163,143,023,062,972,863,33,593,453,313,233,09
Hy Lạp3,643,753,783,713,393,433,443,33,33,393,373,363,293,373,443,63,293,353,053,193,163,193,313,53,653,553,493,373,453,293,283,884,34,083,883,853,71
Slovakia3,623,513,563,53,273,413,473,373,393,483,453,433,433,493,493,513,223,433,223,333,333,363,383,593,693,693,683,513,513,393,313,864,123,913,83,693,62
Bulgaria4,094,093,953,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,933,944,014,034,034,034,034,034,03
Luxembourg3,193,273,243,122,933,053,12,952,892,932,892,922,882,882,873,042,762,92,642,722,652,592,662,92,942,942,92,792,822,612,533,033,323,163,083,032,95
Croatia3,573,573,553,193,092,943,142,942,922,882,983,053,043,043,053,052,992,983,093,23,323,333,43,373,383,413,343,293,33,293,393,934,183,953,933,743,73
Litva2,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,882,88
Slovenia3,363,473,43,253,093,193,253,113,113,193,173,043,023,063,13,282,933,12,893,062,972,942,993,213,323,233,223,23,223,063,263,533,673,473,483,43,38
Latvia3,73,783,793,73,533,663,663,533,293,183,173,173,253,33,363,373,143,213,043,093,13,123,183,393,443,433,473,43,413,383,493,984,143,883,853,813,79
Estonia3,63,413,43,283,113,263,383,33,243,273,223,233,23,323,413,513,253,53,433,513,413,443,563,83,773,713,643,493,493,313,213,674,094,254,154,093,94
Cyprus3,43,453,483,453,173,0932,872,862,952,922,92,862,882,93,12,893,052,812,942,912,913,023,243,343,313,33,213,323,273,233,794,133,993,843,743,79
Malta3,883,923,893,83,573,673,723,453,443,553,543,53,373,433,373,533,263,353,073,253,213,243,383,53,553,533,473,43,483,383,313,864,183,933,793,783,68
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế