Ireland

Ireland kỳ 06-2026 đạt 3,13 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1993 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Ireland3,133,253,243,23,033,063,012,92,872,95
Áo3,213,33,33,243,073,083,12,972,943,02
Phần Lan3,273,43,383,323,163,253,173,043,013,09

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,15+0,25 đ%3,253,033,06+0,27 đ%3,03+0,32 đ%3,2+0,15 đ%3,24+0,34 đ%3,25+0,36 đ%3,13+0,28 đ%······
20252,9+0,18 đ%3,052,722,79+0,19 đ%2,720,06 đ%3,05+0,29 đ%2,9+0,01 đ%2,890,03 đ%2,850,08 đ%2,92+0,06 đ%2,94+0,31 đ%2,95+0,4 đ%2,87+0,28 đ%2,9+0,27 đ%3,01+0,52 đ%
20242,72−0,15 đ%2,932,492,60,06 đ%2,780,08 đ%2,750,1 đ%2,89+0,12 đ%2,91+0,13 đ%2,93+0,15 đ%2,860,04 đ%2,640,33 đ%2,550,54 đ%2,590,68 đ%2,630,38 đ%2,49+0,03 đ%
20232,87+1,12 đ%3,272,462,65+2,27 đ%2,86+2,08 đ%2,86+1,93 đ%2,77+1,37 đ%2,79+1,16 đ%2,78+0,65 đ%2,9+1,16 đ%2,96+1,25 đ%3,09+0,67 đ%3,27+0,56 đ%3,01+0,47 đ%2,460,12 đ%
20221,75+1,68 đ%2,710,380,38+0,62 đ%0,78+0,83 đ%0,93+0,9 đ%1,4+1,32 đ%1,63+1,39 đ%2,13+1,95 đ%1,74+1,71 đ%1,71+1,79 đ%2,42+2,35 đ%2,71+2,49 đ%2,53+2,35 đ%2,59+2,49 đ%
20210,06+0,12 đ%0,24-0,24-0,240,25 đ%-0,06+0,08 đ%0,030,04 đ%0,080,12 đ%0,24+0,13 đ%0,18+0,1 đ%0,03+0,08 đ%-0,08+0,04 đ%0,07+0,2 đ%0,22+0,44 đ%0,19+0,44 đ%0,1+0,39 đ%
2020-0,06−0,39 đ%0,2-0,2900,93 đ%-0,130,97 đ%0,070,6 đ%0,20,36 đ%0,110,39 đ%0,080,18 đ%-0,050,18 đ%-0,120,07 đ%-0,130,12 đ%-0,220,24 đ%-0,250,32 đ%-0,290,33 đ%
20190,33−0,62 đ%0,94-0,050,94+0,02 đ%0,840,29 đ%0,670,34 đ%0,560,38 đ%0,50,48 đ%0,270,66 đ%0,140,69 đ%-0,050,91 đ%-0,010,94 đ%0,020,99 đ%0,070,91 đ%0,040,87 đ%
20180,95+0,15 đ%1,130,830,910,08 đ%1,13+0,07 đ%1,010,04 đ%0,94+0,03 đ%0,98+0,15 đ%0,92+0,22 đ%0,830,04 đ%0,86+0,13 đ%0,93+0,23 đ%1,01+0,35 đ%0,98+0,4 đ%0,91+0,37 đ%
20170,8+0,07 đ%1,060,540,990,06 đ%1,06+0,07 đ%1,05+0,2 đ%0,91+0,05 đ%0,830,01 đ%0,70,06 đ%0,87+0,4 đ%0,73+0,33 đ%0,7+0,28 đ%0,66+0,16 đ%0,580,27 đ%0,540,3 đ%
20160,74−0,45 đ%1,050,41,050,17 đ%0,990,13 đ%0,85+0,05 đ%0,86+0,13 đ%0,840,41 đ%0,760,89 đ%0,471 đ%0,40,89 đ%0,420,89 đ%0,50,64 đ%0,850,25 đ%0,840,27 đ%
20151,18−1,19 đ%1,650,731,222,17 đ%1,122,12 đ%0,82,25 đ%0,732,17 đ%1,251,46 đ%1,650,79 đ%1,470,81 đ%1,290,73 đ%1,310,44 đ%1,140,6 đ%1,10,48 đ%1,110,2 đ%
20142,37−1,42 đ%3,391,313,390,79 đ%3,240,54 đ%3,050,78 đ%2,90,88 đ%2,710,77 đ%2,441,58 đ%2,281,6 đ%2,021,9 đ%1,752,2 đ%1,741,91 đ%1,581,95 đ%1,312,17 đ%
20133,79−2,38 đ%4,183,484,183,53 đ%3,783,24 đ%3,833,07 đ%3,783,1 đ%3,483,64 đ%4,023,07 đ%3,882,24 đ%3,921,99 đ%3,951,33 đ%3,651,12 đ%3,531,06 đ%3,481,19 đ%
20126,17−3,43 đ%7,714,597,711,04 đ%7,022,08 đ%6,92,77 đ%6,882,91 đ%7,123,52 đ%7,094,34 đ%6,126,33 đ%5,913,66 đ%5,283,23 đ%4,773,33 đ%4,593,92 đ%4,674,03 đ%
20119,6+3,86 đ%12,458,18,75+3,92 đ%9,1+4,37 đ%9,67+5,14 đ%9,79+5,03 đ%10,64+5,78 đ%11,43+6,12 đ%12,45+7,13 đ%9,57+4,27 đ%8,51+2,37 đ%8,1+1,68 đ%8,51+0,29 đ%8,7+0,25 đ%
20105,74+0,51 đ%8,454,534,830,37 đ%4,730,92 đ%4,531,23 đ%4,760,58 đ%4,860,41 đ%5,310,42 đ%5,320,13 đ%5,3+0,38 đ%6,14+1,23 đ%6,42+1,65 đ%8,22+3,4 đ%8,45+3,57 đ%
20095,23+0,7 đ%5,764,775,2+0,95 đ%5,65+1,44 đ%5,76+1,59 đ%5,34+0,9 đ%5,27+0,69 đ%5,73+0,82 đ%5,45+0,53 đ%4,92+0,33 đ%4,91+0,35 đ%4,77+0,22 đ%4,82+0,26 đ%4,88+0,31 đ%
20084,53+0,22 đ%4,924,174,25+0,21 đ%4,21+0,14 đ%4,17+0,2 đ%4,44+0,25 đ%4,58+0,26 đ%4,91+0,29 đ%4,92+0,33 đ%4,59+0,19 đ%4,56+0,24 đ%4,55+0,16 đ%4,56+0,25 đ%4,57+0,12 đ%
20074,31+0,54 đ%4,623,974,04+0,72 đ%4,07+0,6 đ%3,97+0,32 đ%4,19+0,29 đ%4,32+0,36 đ%4,62+0,64 đ%4,59+0,59 đ%4,4+0,52 đ%4,32+0,56 đ%4,39+0,61 đ%4,31+0,59 đ%4,45+0,69 đ%
20063,77+0,44 đ%43,323,320,2 đ%3,470,04 đ%3,650,01 đ%3,9+0,44 đ%3,96+0,68 đ%3,98+0,85 đ%4+0,82 đ%3,88+0,66 đ%3,76+0,72 đ%3,78+0,59 đ%3,72+0,32 đ%3,76+0,4 đ%
20053,33−0,75 đ%3,663,043,520,68 đ%3,510,64 đ%3,660,31 đ%3,460,71 đ%3,281,03 đ%3,131,25 đ%3,181,09 đ%3,220,87 đ%3,041 đ%3,190,73 đ%3,40,4 đ%3,360,26 đ%
20044,08−0,06 đ%4,383,624,20,07 đ%4,15+0,09 đ%3,970,12 đ%4,170,05 đ%4,31+0,42 đ%4,38+0,69 đ%4,27+0,26 đ%4,090,08 đ%4,040,15 đ%3,920,33 đ%3,80,59 đ%3,620,74 đ%
20034,13−0,88 đ%4,393,694,270,75 đ%4,061,14 đ%4,091,33 đ%4,221,19 đ%3,891,52 đ%3,691,56 đ%4,011,1 đ%4,170,67 đ%4,190,44 đ%4,250,45 đ%4,390,28 đ%4,360,1 đ%
20025,01−0 đ%5,424,465,020,01 đ%5,2+0,19 đ%5,42+0,5 đ%5,41+0,32 đ%5,41+0,13 đ%5,25+0,02 đ%5,110,12 đ%4,840,17 đ%4,630,38 đ%4,70,07 đ%4,67+0,04 đ%4,460,47 đ%
20015,01−0,5 đ%5,284,635,030,77 đ%5,010,75 đ%4,920,66 đ%5,090,37 đ%5,280,33 đ%5,230,2 đ%5,230,29 đ%5,010,46 đ%5,010,51 đ%4,770,69 đ%4,630,77 đ%4,930,21 đ%
20005,51+0,8 đ%5,85,145,8+1,91 đ%5,76+1,74 đ%5,58+1,39 đ%5,46+1,51 đ%5,61+1,43 đ%5,43+0,84 đ%5,52+0,58 đ%5,47+0,31 đ%5,52+0,18 đ%5,460,11 đ%5,4+0,09 đ%5,140,26 đ%
19994,71−0,08 đ%5,573,893,891,46 đ%4,021,2 đ%4,190,89 đ%3,951,1 đ%4,180,96 đ%4,590,44 đ%4,94+0,02 đ%5,16+0,48 đ%5,34+0,95 đ%5,57+1,23 đ%5,31+0,98 đ%5,4+1,38 đ%
19984,8−1,5 đ%5,354,025,351,24 đ%5,231,1 đ%5,081,54 đ%5,051,64 đ%5,141,41 đ%5,031,46 đ%4,931,33 đ%4,681,65 đ%4,391,72 đ%4,351,65 đ%4,321,66 đ%4,021,59 đ%
19976,3−0,99 đ%6,695,616,590,64 đ%6,331,17 đ%6,621,2 đ%6,690,92 đ%6,550,94 đ%6,491,13 đ%6,261,24 đ%6,331,1 đ%6,11,11 đ%5,990,78 đ%5,980,71 đ%5,611,01 đ%
19967,29−0,96 đ%7,826,617,231,56 đ%7,491,18 đ%7,820,98 đ%7,611,09 đ%7,50,84 đ%7,620,63 đ%7,490,9 đ%7,430,72 đ%7,210,74 đ%6,781,21 đ%6,680,95 đ%6,610,76 đ%
19958,25+0,33 đ%8,87,388,79+2,64 đ%8,67+2,23 đ%8,8+1,72 đ%8,7+1,12 đ%8,34+0,37 đ%8,260,25 đ%8,39+0,05 đ%8,150,29 đ%7,960,86 đ%7,990,7 đ%7,630,88 đ%7,381,19 đ%
19947,92+0,22 đ%8,826,156,153,72 đ%6,452,82 đ%7,071,55 đ%7,570,54 đ%7,96+0,13 đ%8,5+0,9 đ%8,34+1,02 đ%8,43+1,32 đ%8,82+1,81 đ%8,68+1,97 đ%8,51+1,95 đ%8,57+2,19 đ%
19937,7·9,886,389,889,268,628,117,837,617,327,117,016,716,576,38

34 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế