Cyprus
Cyprus kỳ 06-2026 đạt 3,4 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2001 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,34 | +0,41 đ% | 3,48 | 3,09 | 3,09+0,04 đ% | 3,17+0,28 đ% | 3,45+0,35 đ% | 3,48+0,58 đ% | 3,45+0,57 đ% | 3,4+0,54 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2,93 | −0,2 đ% | 3,1 | 2,86 | 3,05−0,22 đ% | 2,89−0,43 đ% | 3,1−0,11 đ% | 2,9−0,4 đ% | 2,88−0,43 đ% | 2,86−0,48 đ% | 2,9−0,34 đ% | 2,92−0,1 đ% | 2,95+0,04 đ% | 2,86−0,05 đ% | 2,87−0,07 đ% | 3+0,19 đ% |
| 2024 | 3,13 | −0,78 đ% | 3,34 | 2,81 | 3,27−0,92 đ% | 3,32−0,81 đ% | 3,21−0,94 đ% | 3,3−0,71 đ% | 3,31−0,66 đ% | 3,34−0,45 đ% | 3,24−0,5 đ% | 3,02−0,82 đ% | 2,91−1,08 đ% | 2,91−1,22 đ% | 2,94−0,85 đ% | 2,81−0,42 đ% |
| 2023 | 3,91 | +0,95 đ% | 4,19 | 3,23 | 4,19+3,33 đ% | 4,13+2,54 đ% | 4,15+2,23 đ% | 4,01+1,75 đ% | 3,97+1,28 đ% | 3,79+0,37 đ% | 3,74+0,33 đ% | 3,84+0,77 đ% | 3,99+0,29 đ% | 4,13−0,07 đ% | 3,79−0,4 đ% | 3,23−0,97 đ% |
| 2022 | 2,96 | +2,59 đ% | 4,2 | 0,86 | 0,86+0,65 đ% | 1,59+1,29 đ% | 1,92+1,53 đ% | 2,26+1,85 đ% | 2,69+2,15 đ% | 3,42+3,06 đ% | 3,41+3,16 đ% | 3,07+2,92 đ% | 3,7+3,47 đ% | 4,2+3,81 đ% | 4,19+3,64 đ% | 4,2+3,56 đ% |
| 2021 | 0,37 | −0,51 đ% | 0,64 | 0,15 | 0,21−0,4 đ% | 0,3−0,26 đ% | 0,39−0,87 đ% | 0,41−1,46 đ% | 0,54−1,15 đ% | 0,36−0,69 đ% | 0,25−0,7 đ% | 0,15−0,74 đ% | 0,23−0,49 đ% | 0,39−0,05 đ% | 0,55+0,26 đ% | 0,64+0,45 đ% |
| 2020 | 0,88 | −0,19 đ% | 1,87 | 0,19 | 0,61−1,61 đ% | 0,56−1,44 đ% | 1,26−0,48 đ% | 1,87+0,38 đ% | 1,69+0,35 đ% | 1,05+0,23 đ% | 0,95+0,29 đ% | 0,89+0,45 đ% | 0,72+0,24 đ% | 0,44−0,07 đ% | 0,29−0,29 đ% | 0,19−0,38 đ% |
| 2019 | 1,07 | −1,1 đ% | 2,22 | 0,44 | 2,22+0,54 đ% | 2+0,07 đ% | 1,74−0,09 đ% | 1,49−0,63 đ% | 1,34−1,18 đ% | 0,82−1,79 đ% | 0,66−1,42 đ% | 0,44−1,78 đ% | 0,48−1,53 đ% | 0,51−1,84 đ% | 0,58−1,83 đ% | 0,57−1,77 đ% |
| 2018 | 2,18 | −0,45 đ% | 2,61 | 1,68 | 1,68−1,77 đ% | 1,93−1,44 đ% | 1,83−1,51 đ% | 2,12−1,11 đ% | 2,52−0,51 đ% | 2,61−0,23 đ% | 2,08−0,49 đ% | 2,22−0,27 đ% | 2,01−0,19 đ% | 2,35+0,51 đ% | 2,41+0,87 đ% | 2,34+0,76 đ% |
| 2017 | 2,62 | −1,15 đ% | 3,45 | 1,54 | 3,45−0,37 đ% | 3,37−0,63 đ% | 3,34−0,67 đ% | 3,23−0,76 đ% | 3,03−0,86 đ% | 2,84−0,98 đ% | 2,57−1,3 đ% | 2,49−1,35 đ% | 2,2−1,42 đ% | 1,84−1,55 đ% | 1,54−1,93 đ% | 1,58−1,97 đ% |
| 2016 | 3,77 | −0,76 đ% | 4,01 | 3,39 | 3,82−2,18 đ% | 4−2 đ% | 4,01−1,99 đ% | 3,99−2,01 đ% | 3,89−0,07 đ% | 3,82−0,07 đ% | 3,87+0,18 đ% | 3,84+0,15 đ% | 3,62−0,08 đ% | 3,39−0,25 đ% | 3,47−0,53 đ% | 3,55−0,32 đ% |
| 2015 | 4,54 | −1,46 đ% | 6 | 3,64 | 6+0 đ% | 6+0 đ% | 6+0 đ% | 6+0 đ% | 3,96−2,04 đ% | 3,89−2,11 đ% | 3,69−2,31 đ% | 3,69−2,31 đ% | 3,7−2,3 đ% | 3,64−2,36 đ% | 4−2 đ% | 3,87−2,13 đ% |
| 2014 | 6 | −0,5 đ% | 6 | 6 | 6−1 đ% | 6−1 đ% | 6−1 đ% | 6−1 đ% | 6−1 đ% | 6−1 đ% | 6+0 đ% | 6+0 đ% | 6+0 đ% | 6+0 đ% | 6+0 đ% | 6+0 đ% |
| 2013 | 6,5 | −0,5 đ% | 7 | 6 | 7+0 đ% | 7+0 đ% | 7+0 đ% | 7+0 đ% | 7+0 đ% | 7+0 đ% | 6−1 đ% | 6−1 đ% | 6−1 đ% | 6−1 đ% | 6−1 đ% | 6−1 đ% |
| 2012 | 7 | +1,21 đ% | 7 | 7 | 7+2,4 đ% | 7+2,4 đ% | 7+2,4 đ% | 7+2,4 đ% | 7+2,4 đ% | 7+1,22 đ% | 7+0,75 đ% | 7+0,58 đ% | 7+0 đ% | 7+0 đ% | 7+0 đ% | 7+0 đ% |
| 2011 | 5,79 | +1,19 đ% | 7 | 4,6 | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 5,78+1,18 đ% | 6,25+1,65 đ% | 6,42+1,82 đ% | 7+2,4 đ% | 7+2,4 đ% | 7+2,4 đ% | 7+2,4 đ% |
| 2010 | 4,6 | +0 đ% | 4,6 | 4,6 | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% |
| 2009 | 4,6 | +0 đ% | 4,6 | 4,6 | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% |
| 2008 | 4,6 | +0,13 đ% | 4,6 | 4,6 | 4,6+0,24 đ% | 4,6+0,18 đ% | 4,6+0,13 đ% | 4,6+0,16 đ% | 4,6+0,16 đ% | 4,6+0,16 đ% | 4,6+0,16 đ% | 4,6+0,16 đ% | 4,6+0,15 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0 đ% |
| 2007 | 4,48 | +0,34 đ% | 4,6 | 4,36 | 4,36+0,4 đ% | 4,42+0,46 đ% | 4,47+0,5 đ% | 4,44+0,37 đ% | 4,44+0,37 đ% | 4,44+0,41 đ% | 4,44+0,23 đ% | 4,44+0,16 đ% | 4,45+0,17 đ% | 4,6+0,34 đ% | 4,6+0,34 đ% | 4,6+0,34 đ% |
| 2006 | 4,13 | −1,03 đ% | 4,28 | 3,96 | 3,96−2,17 đ% | 3,96−2,1 đ% | 3,97−1,92 đ% | 4,07−1,8 đ% | 4,07−1,77 đ% | 4,03−1,1 đ% | 4,21−0,63 đ% | 4,28−0,56 đ% | 4,28−0,53 đ% | 4,26+0,04 đ% | 4,26+0,04 đ% | 4,26+0,17 đ% |
| 2005 | 5,16 | −0,64 đ% | 6,13 | 4,09 | 6,13+1,38 đ% | 6,06+1,27 đ% | 5,89+0,72 đ% | 5,87+0,7 đ% | 5,84+0,67 đ% | 5,13−0,36 đ% | 4,84−1,74 đ% | 4,84−1,74 đ% | 4,81−1,77 đ% | 4,22−2,36 đ% | 4,22−2,23 đ% | 4,09−2,17 đ% |
| 2004 | 5,8 | +1,05 đ% | 6,58 | 4,75 | 4,75−0,54 đ% | 4,79−0,04 đ% | 5,17+0,34 đ% | 5,17+0,37 đ% | 5,17+0,54 đ% | 5,49+0,86 đ% | 6,58+1,99 đ% | 6,58+1,99 đ% | 6,58+1,99 đ% | 6,58+1,94 đ% | 6,45+1,7 đ% | 6,26+1,51 đ% |
| 2003 | 4,74 | −0,95 đ% | 5,29 | 4,59 | 5,29−2,26 đ% | 4,83−2,28 đ% | 4,83−0,54 đ% | 4,8−0,57 đ% | 4,63−0,74 đ% | 4,63−0,74 đ% | 4,59−0,78 đ% | 4,59−0,78 đ% | 4,59−0,78 đ% | 4,64−0,73 đ% | 4,75−0,62 đ% | 4,75−0,62 đ% |
| 2002 | 5,7 | −1,93 đ% | 7,55 | 5,37 | 7,55−0,13 đ% | 7,11−0,57 đ% | 5,37−2,29 đ% | 5,37−2,26 đ% | 5,37−2,34 đ% | 5,37−2,33 đ% | 5,37−2,32 đ% | 5,37−2,18 đ% | 5,37−2,18 đ% | 5,37−2,18 đ% | 5,37−2,18 đ% | 5,37−2,18 đ% |
| 2001 | 7,62 | · | 7,71 | 7,55 | 7,68 | 7,68 | 7,66 | 7,63 | 7,71 | 7,7 | 7,69 | 7,55 | 7,55 | 7,55 | 7,55 | 7,55 |
26 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu.