Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu
Giá trị tăng thêm gộp theo mười nhóm ngành (NACE Rev.2) của khu vực đồng euro và EU theo quý, giá so sánh 2020, đã điều chỉnh mùa vụ và ngày làm việc. Đây là bảng để thấy tăng trưởng đến từ NGÀNH nào chứ không chỉ từ khoản chi tiêu nào: công nghiệp chế biến chế tạo là nhóm biến động mạnh nhất theo chu kỳ và là chỗ khu vực đồng euro mất đà rõ nhất từ 2022, còn nhóm dịch vụ công (hành chính, giáo dục, y tế) gần như không theo chu kỳ nên đóng vai trò giảm sốc. Nguồn: Eurostat. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Eurostat
Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:05
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ nền kinh tế2 | ||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 2.989.099,3 | 2.990.903,2 | 2.985.872,1 | 2.975.377,7 | 2.975.556,6 | 2.955.737,8 | 2.950.513,6 | 2.938.848,4 | 2.931.860,4 | 2.927.322,1 | 2.916.451,6 | 2.909.776,6 | 2.908.204,9 | |
| Liên minh châu Âu | 3.480.725,4 | 3.480.763,6 | 3.473.736,6 | 3.458.226,1 | 3.453.520,1 | 3.434.084,6 | 3.423.003,2 | 3.411.333,6 | 3.402.198,9 | 3.393.908,7 | 3.383.346,8 | 3.370.445,2 | 3.371.072,1 | |
| Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản2 | ||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 44.828,7 | 44.847 | 44.683 | 44.562,4 | 44.656,2 | 44.038,9 | 43.706,1 | 43.566,1 | 43.880,1 | 43.514 | 43.214,6 | 44.065,3 | 43.982,3 | |
| Liên minh châu Âu | 55.613,1 | 55.613,5 | 55.194,9 | 54.929,5 | 55.288,9 | 54.494 | 53.890,3 | 54.024,6 | 54.341,3 | 54.547,8 | 54.513,8 | 54.627,1 | 54.548,6 | |
| Công nghiệp (trừ xây dựng)2 | ||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 529.906,2 | 532.965,7 | 537.862,1 | 533.321,8 | 543.430,9 | 530.714,5 | 534.016,3 | 527.561,6 | 526.162,4 | 532.087,7 | 529.660,6 | 528.128 | 530.082 | |
| Liên minh châu Âu | 634.196,6 | 635.692,1 | 640.884,2 | 634.200,7 | 642.301,8 | 630.800,4 | 632.223,2 | 627.015,8 | 625.182,3 | 629.427,9 | 627.151,4 | 624.667 | 628.412,5 | |
| Chế biến, chế tạo2 | ||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 469.782,7 | 472.818,7 | 479.359,8 | 473.316,9 | 485.444,2 | 471.417,8 | 476.052,1 | 469.061,4 | 467.235,8 | 471.201,8 | 475.523,1 | 474.108,4 | 476.583,1 | |
| Liên minh châu Âu | 560.424,9 | 563.548,8 | 570.113,8 | 561.660,4 | 572.320 | 559.931,7 | 562.442,5 | 556.863,3 | 553.610,4 | 556.429,9 | 561.337,2 | 558.964,4 | 562.439,4 | |
| Xây dựng2 | ||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 141.919,6 | 143.007,6 | 142.167,7 | 142.139,7 | 141.616 | 140.360,3 | 140.495,2 | 141.456,4 | 142.464,6 | 142.926,5 | 143.382,9 | 143.985,4 | 144.153,9 | |
| Liên minh châu Âu | 171.579,8 | 172.268,2 | 171.777,5 | 171.541,7 | 171.096,8 | 168.940 | 169.617,5 | 170.634,2 | 171.316,9 | 172.879,8 | 172.810,6 | 173.488 | 174.178,5 | |
| Thương mại, vận tải, lưu trú và ăn uống2 | ||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 554.242,7 | 554.191,3 | 552.937,6 | 552.295,4 | 547.979,1 | 545.772 | 544.155,9 | 543.166,2 | 541.252,8 | 538.815,6 | 538.153,9 | 537.755,2 | 538.558,1 | |
| Liên minh châu Âu | 654.293,9 | 653.445,2 | 651.564,9 | 650.323,2 | 644.535,1 | 641.787,2 | 638.745,8 | 636.963 | 635.733,9 | 631.976,7 | 632.721,7 | 629.410,3 | 631.046,7 | |
| Thông tin và truyền thông2 | ||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 188.489,9 | 188.016 | 186.664,9 | 184.048,1 | 182.563,3 | 181.135,4 | 179.196,5 | 176.866,8 | 176.286,4 | 175.870,2 | 174.051,9 | 172.479,6 | 169.184,4 | |
| Liên minh châu Âu | 221.957,7 | 222.908,3 | 220.961,4 | 217.484,3 | 215.576 | 213.791,7 | 212.110,4 | 208.988,3 | 207.959,6 | 206.368,3 | 204.761,6 | 202.672,1 | 199.734,6 | |
| Tài chính và bảo hiểm2 | ||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 128.335,8 | 128.527,6 | 127.357,7 | 127.227,1 | 128.151 | 127.671,8 | 127.242,3 | 127.646,7 | 128.128,6 | 125.335,5 | 125.822,2 | 125.987,7 | 126.458,1 | |
| Liên minh châu Âu | 148.903,4 | 148.942,3 | 148.038,4 | 148.083,9 | 149.049,4 | 148.802 | 148.012,7 | 148.109 | 148.527 | 145.920,1 | 146.389,1 | 146.105,5 | 146.406,5 | |
| Hoạt động kinh doanh bất động sản2 | ||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 341.585,6 | 340.459,5 | 338.486,9 | 338.594,7 | 337.278,3 | 337.297,4 | 335.604,7 | 335.246,4 | 335.393,1 | 334.215,2 | 332.125,2 | 331.455,8 | 331.767,7 | |
| Liên minh châu Âu | 385.672,4 | 384.663,7 | 382.256,9 | 382.184,3 | 380.872,5 | 381.120,5 | 379.084,3 | 378.720,3 | 378.414,4 | 377.597,9 | 374.953,6 | 373.954,4 | 373.631,5 | |
| Hoạt động chuyên môn và hỗ trợ2 | ||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 375.734,4 | 374.912,5 | 374.405,7 | 372.949,5 | 371.172,9 | 370.629,8 | 369.894,4 | 370.214,8 | 368.313,1 | 368.113,6 | 365.794,8 | 362.811,2 | 362.084,9 | |
| Liên minh châu Âu | 426.545,5 | 425.540,3 | 424.529,3 | 423.031,5 | 420.733,8 | 420.126,9 | 418.669,6 | 418.815,9 | 416.240 | 415.944,8 | 413.482,8 | 410.054,8 | 408.896 | |
| Hành chính công, giáo dục và y tế2 | ||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 586.098,5 | 585.933,8 | 583.124,8 | 582.010,4 | 579.898,3 | 580.170,7 | 576.598,9 | 575.056,8 | 571.913,1 | 568.714,7 | 565.506,8 | 565.036,2 | 563.903,8 | |
| Liên minh châu Âu | 671.197,5 | 671.449,3 | 668.131,7 | 666.190,8 | 663.435,2 | 664.246 | 659.242,6 | 658.172,8 | 654.777,8 | 649.654,2 | 646.052,8 | 645.669,3 | 644.524,9 | |
| Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác2 | ||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 102.905,5 | 102.654,1 | 102.391,1 | 102.355,4 | 102.055,2 | 102.026,4 | 103.110,5 | 101.575 | 101.258,4 | 100.062,6 | 100.931,4 | 99.885,4 | 99.403 | |
| Liên minh châu Âu | 116.435,9 | 115.856,1 | 115.482,6 | 115.255,9 | 114.750,5 | 114.910,5 | 115.857,3 | 114.161,8 | 113.607,6 | 112.460,1 | 113.125,7 | 112.201,2 | 111.454 |