Bảng cân đối Eurosystem
Báo cáo tài chính hợp nhất hằng tuần của Eurosystem (ECB và các ngân hàng trung ương quốc gia khu vực đồng euro), chốt số vào THỨ SÁU mỗi tuần: tổng tài sản, vàng, chứng khoán mua vì mục đích chính sách tiền tệ (chương trình APP và PEPP), hai nghiệp vụ tái cấp vốn MRO và LTRO, tiền mặt lưu hành, số dư ở cơ chế tiền gửi và tài khoản vãng lai của tổ chức tín dụng. Đây là bảng cho thấy trực tiếp ECB đang nới hay thắt: giai đoạn 2015-2022 tổng tài sản tăng vọt do mua trái phiếu, từ 2023 giảm dần khi ngừng tái đầu tư. Số dư ở cơ chế tiền gửi là thước đo thanh khoản dư thừa của hệ thống. Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:45
| Chỉ tiêu | 24-07-2026 | 17-07-2026 | 10-07-2026 | 03-07-2026 | 26-06-2026 | 19-06-2026 | 12-06-2026 | 05-06-2026 | 29-05-2026 | 22-05-2026 | 15-05-2026 | 08-05-2026 | 01-05-2026 | 24-04-2026 | 17-04-2026 | 10-04-2026 | 03-04-2026 | 27-03-2026 | 20-03-2026 | 13-03-2026 | 06-03-2026 | 27-02-2026 | 20-02-2026 | 13-02-2026 | 06-02-2026 | 30-01-2026 | 23-01-2026 | 16-01-2026 | 09-01-2026 | 02-01-2026 | 26-12-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 5.944.015 | 5.949.077 | 5.970.516 | 5.983.015 | 6.117.260 | 6.119.940 | 6.135.633 | 6.136.317 | 6.162.017 | 6.186.508 | 6.179.184 | 6.185.235 | 6.196.001 | 6.215.651 | 6.218.303 | 6.246.927 | 6.253.432 | 6.162.122 | 6.155.306 | 6.168.261 | 6.176.464 | 6.226.783 | 6.234.456 | 6.242.900 | 6.255.953 | 6.289.997 | 6.278.438 | 6.280.697 | 6.291.161 | 6.321.626 | 6.163.751 | |
| Chứng khoán mua vì mục đích chính sách tiền tệ | 3.398.732 | 3.408.962 | 3.427.410 | 3.439.589 | 3.443.206 | 3.453.467 | 3.459.349 | 3.462.780 | 3.479.464 | 3.506.061 | 3.511.043 | 3.520.408 | 3.522.230 | 3.546.939 | 3.548.942 | 3.577.486 | 3.591.431 | 3.612.034 | 3.615.748 | 3.626.495 | 3.633.485 | 3.655.897 | 3.679.391 | 3.696.125 | 3.701.793 | 3.721.394 | 3.726.607 | 3.728.859 | 3.742.929 | 3.745.462 | 3.751.532 | |
| Vàng và các khoản phải thu bằng vàng | 1.232.856 | 1.232.855 | 1.232.855 | 1.232.854 | 1.392.529 | 1.392.531 | 1.392.531 | 1.392.533 | 1.392.557 | 1.392.556 | 1.392.556 | 1.392.555 | 1.392.555 | 1.392.654 | 1.392.654 | 1.392.653 | 1.392.650 | 1.279.470 | 1.279.475 | 1.279.473 | 1.279.472 | 1.279.479 | 1.279.478 | 1.279.478 | 1.279.477 | 1.279.467 | 1.279.462 | 1.279.463 | 1.279.462 | 1.279.462 | 1.128.573 | |
| Nghiệp vụ tái cấp vốn chính (MRO) | 17.355 | 12.655 | 12.499 | 11.825 | 18.183 | 15.727 | 12.910 | 11.823 | 14.936 | 13.810 | 13.168 | 12.936 | 19.676 | 14.487 | 12.120 | 11.895 | 10.800 | 17.058 | 10.803 | 10.228 | 9.267 | 12.827 | 12.432 | 8.452 | 9.220 | 12.505 | 10.711 | 10.863 | 10.941 | 24.958 | 24.958 | |
| Nghiệp vụ tái cấp vốn dài hạn (LTRO) | 13.636 | 13.636 | 13.636 | 13.636 | 13.249 | 13.249 | 13.249 | 13.249 | 13.249 | 12.696 | 12.696 | 12.696 | 12.696 | 11.774 | 11.774 | 11.774 | 11.774 | 10.861 | 10.861 | 10.861 | 10.861 | 10.861 | 11.789 | 11.789 | 11.789 | 11.789 | 11.749 | 11.749 | 11.749 | 11.749 | 11.749 | |
| Tiền mặt lưu hành | 1.635.296 | 1.635.191 | 1.634.582 | 1.632.010 | 1.629.287 | 1.626.912 | 1.626.847 | 1.626.786 | 1.624.805 | 1.621.871 | 1.621.509 | 1.619.990 | 1.620.206 | 1.615.444 | 1.615.236 | 1.617.011 | 1.618.975 | 1.612.806 | 1.609.674 | 1.609.237 | 1.607.776 | 1.605.953 | 1.604.920 | 1.606.273 | 1.607.038 | 1.608.720 | 1.609.241 | 1.614.957 | 1.621.341 | 1.628.522 | 1.620.247 | |
| Số dư ở cơ chế tiền gửi | 1.995.433 | 2.014.949 | 2.037.559 | 2.041.256 | 2.039.087 | 2.053.859 | 2.183.556 | 2.220.515 | 2.198.051 | 2.237.292 | 2.253.685 | 2.242.140 | 2.231.506 | 2.315.191 | 2.288.247 | 2.332.449 | 2.329.445 | 2.360.957 | 2.335.765 | 2.381.228 | 2.392.978 | 2.400.301 | 2.432.684 | 2.439.405 | 2.424.511 | 2.460.729 | 2.475.325 | 2.486.802 | 2.501.003 | 2.482.215 | 2.369.370 | |
| Tài khoản vãng lai của tổ chức tín dụng | 329.101 | 325.302 | 329.798 | 327.524 | 311.879 | 314.853 | 194.318 | 169.667 | 174.464 | 172.559 | 175.038 | 180.216 | 194.348 | 170.036 | 172.146 | 174.417 | 175.509 | 174.909 | 200.101 | 171.318 | 167.881 | 173.937 | 166.976 | 179.061 | 181.712 | 157.661 | 153.809 | 152.565 | 151.701 | 154.359 | 253.667 |