Euribor

Euribor (Euro Interbank Offered Rate) bốn kỳ hạn 1, 3, 6 và 12 tháng — lãi suất chào vay liên ngân hàng bằng euro, là mốc tham chiếu của phần lớn hợp đồng vay thả nổi ở châu Âu, đặc biệt là vay mua nhà. Bảng lấy bình quân THEO THÁNG: ECB hiện chỉ công bố Euribor ở tần suất tháng trong ECB Data Portal (chuỗi ngày đã ngừng), nên đây là mức chi tiết nhất có được từ nguồn chính thức miễn phí — bảng cố ý không nội suy ra ngày. Euribor 3 tháng là chỉ báo được theo dõi nhiều nhất về kỳ vọng lãi suất ECB trong ngắn hạn. Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:50

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Euribor 1 tháng2,151,961,971,931,951,961,921,911,911,91,891,891,932,092,242,42,612,792,893,073,213,443,63,623,633,823,853,853,873,873,863,843,863,763,633,473,34
Euribor 3 tháng2,342,232,182,112,012,032,052,042,032,032,021,991,982,092,252,442,522,72,823,013,173,433,553,683,723,813,893,923,923,933,933,973,973,883,783,673,54
Euribor 6 tháng2,62,542,452,322,142,142,142,132,112,12,082,062,052,122,22,392,462,612,632,7933,263,423,643,713,793,843,893,93,893,934,064,114,033,943,943,83
Euribor 12 tháng2,82,82,752,572,222,252,272,222,192,172,112,082,082,082,142,42,412,532,442,512,692,943,173,533,653,683,73,723,673,613,684,024,164,154,074,154,01
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế